
Trang 1/2 - Mã đề thi 103
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC
(20 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho tam giác có . Đường cao của tam giác có phương ABC ( ) ( ) ( ) 1;3 , 2;0 , 2; 5 A B C - - - AH
trình là
A. . B. . C. . D. . 4 5 11 0 x y + - = 4 5 13 0 x y + - = 3 4 11 0 x y + - = 4 3 5 0 x y - + =
Câu 2: Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng là ( ) 2;3 A ( ) 4; 1 B - AB
A. . B. . C. . D. . 2 5 0 x y - - = 2 7 0 x y + - = 2 7 0 x y + + = 2 5 0 x y - + =
Câu 3: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng? : 2 3 0 d x y - + = 3 ' : 9 2 x t d y t
ìï = + ïíï = + ïî A. cắt . B. . C. . D. . d ' d / / ' d d ' d d ^ ' d d º
Câu 4: Cho và . Tìm để . : 0 d x y - = ' : 1 0 d mx y + - = m ( ) 1 cos , '
2 d d =
A. hoặc . B. . 3 m = 0 m = 0 m =
C. . D. hoặc . 3 m = ± 3 m = - 0 m =
Câu 5: Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là d ( ) 2; 3 A - - ( ) 1; 2 u = - r
A. . B. . C. . D. . 2 3 1 2 x t y t
ìï = - - ïíï = - ïî
2 3 2 x t y t
ìï = - + ïíï = - - ïî
2 2 3 x t y t
ìï = - - ïíï = - + ïî
2 2 1 3 x t y t
ìï = - - ïíï = - ïî
Câu 6: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng . ( ) 1; 1 M - : 4x 3y 10 0 D - - =
A. . B. . C. . D. . ( ) 7 , 5 d M D = ( ) 13 , 5 d M D = ( ) 3 , 5 d M D = ( ) , 2 d M D =
Câu 7: Hệ số góc của đường thẳng là k 1 2 : 3
x t
y t
ìï = - ï D íï = + ïî
A. . B. . C. . D. . 3 k = 1 3 k = 1 2 k = - 2 k = -
Câu 8: Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có ( ) 1;2 A - : 2 1 0 x y D + + = d A D
phương trình là
A. . B. . C. . D. . 2 3 0 x y + - = 2 5 0 x y - + = 2 5 0 x y - - = 2 5 0 x y + - =
Câu 9: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Tính ( ) ; I a b : 3 4 0 d x y + + = ' : 3 5 0 d x y + - =
. a b +
A. . B. . C. . D. . 1 4 a b + = 5 4 a b + = 3 2 a b + = 7 4 a b + =
Câu 10: Cho và . Tìm để . ( ) 3; 3 M - : 3 4 0 x y m D + - = m ( ) , 2 d M D =
A. . B. hoặc . 9 m = ± 7 m = 1 m = C. . D. hoặc . 13 m = 7 m = 13 m = -
Câu 11: Cho 3 điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và ( ) ( ) ( ) 2;2 , 3;4 , 0; 3 A B C - - D C
song song với . AB A. . B. . C. . D. . 5 2 2 0 x y - - = 2 5 15 0 x y + - = 2 5 15 0 x y + + = 5 2 2 0 x y + + =
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 103
Câu 12: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT . D ( ) 0;5 M ( ) 1; 3 n = - ur
A. . B. . C. . D. . 3 5 0 x y - + = 3 15 0 x y - - = 3 15 0 x y - + = 3 5 0 x y + - =
Câu 13: Cho hai đường thẳng song song và . Khoảng cách giữa : 1 0 d x y + + = ' : 7 0 d x y + - = d và bằng ' d
A. . B. . C. . D. . 4 2 3 2 2 2 2
Câu 14: Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên . ( ) 5; 5 A - : 3 2 1 0 d x y - + = H A d
A. . B. . C. . D. . ( ) 1;1 H ( ) 1; 1 H - ( ) 1; 1 H - - ( ) 1;1 H -
Câu 15: Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình là ABC ( ) ( ) ( ) 1; 3 , 2;1 , 3;5 A B C - - BM
A. . B. . C. . D. . 3 5 0 x y - - = 1 0 x y - - = 2 0 x - = 1 0 y - =
Câu 16: Góc giữa hai đường thẳng và bằng 1 : 1 0 x y D + - = 2 : y 3 0 D - =
A. . B. . C. . D. . 0 90 0 30 0 60 0 45
Câu 17: Cho tam giác có . Tính diện tích của tam giác . ABC ( ) ( ) ( ) 1;1 , 0; 1 , 4;5 A B C - - S ABC
A. . B. . C. . D. . 5 S = 7 S = 5 2 S = 7 2 S =
Câu 18: Cho tam giác có phương trình các cạnh , và ABC : 2 1 0 AB x y - - = : 3 2 2 0 BC x y + + = . Gọi là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm . : 4 5 9 0 AC x y + - = H C H
A. . B. . C. . D. . 8 11 ; 5 5 H
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 0; 1 H - ( ) 1; 3 H - - 4 3 ; 5 5 H
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 19: Tìm để , với và . m ' D ^ D : 2 4 0 x y D + - = ( ) ' : y 1 3 m x D = + +
A. . B. . C. . D. . 3 2 m = 1 2 m = 1 2 m = - 3 2 m = -
Câu 20: Cho tam giác có . Đường cao và đường cao ABC ( ) 4; 2 A - : 8 7 7 0 BH x y - - =
. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh . : 4 21 0 CK x y - + = A A. . B. . C. . D. . 2 3 14 0 x y - - = 4 5 26 0 x y - - = 4 5 6 0 x y + - = 4 3 22 0 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.