
Trang 1/2 - Mã đề thi 054
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC
(20 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho tam giác có . Đường cao và đường cao ABC ( ) 4; 2 A - : 2 4 0 BH x y + - =
. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh . : 3 0 CK x y - - = A A. . B. . C. . D. . 4 3 22 0 x y - - = 4 5 6 0 x y + - = 4 5 26 0 x y - - = 4 3 10 0 x y + - =
Câu 2: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Tính ( ) ; I a b : 4 0 d x y - + = ' : 3 5 0 d x y + - =
. a b +
A. . B. . C. . D. . 5 2 a b + = 7 2 a b + = 9 2 a b + = 3 2 a b + =
Câu 3: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng . ( ) 1; 1 M - : 4x y 10 0 D + - =
A. . B. . C. . D. . ( ) 7 ,
17 d M D = ( ) 3 ,
17 d M D = ( ) 2 ,
17 d M D = ( ) 5 ,
17 d M D =
Câu 4: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng? : 2 3 0 d x y - + =
3 ' : 4 2
x t d y t
ìï = + ïíï = + ïî A. . B. . C. cắt . D. . ' d d º / / ' d d d ' d ' d d ^
Câu 5: Cho 3 điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và ( ) ( ) ( ) 2;2 , 3;4 , 0; 1 A B C - - D C
song song với . AB A. . B. . C. . D. . 2 5 5 0 x y + + = 5 2 2 0 x y + + = 2 5 5 0 x y + - = 5 2 2 0 x y - - =
Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng là k
1 : 3 2 x t y t
ìï = - ï D íï = + ïî
A. . B. . C. . D. . 3 k = 1 3 k = 1 2 k = - 2 k = -
Câu 7: Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có ( ) 1; 2 A - : 2 1 0 x y D + + = d A D
phương trình là
A. . B. . C. . D. . 2 3 0 x y + + = 2 5 0 x y - - = 2 3 0 x y - - = 2 5 0 x y + - =
Câu 8: Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là d ( ) 2; 3 A - - ( ) 2;1 u = -
r
A. . B. . C. . D. . 2 2
3
x t
y t
ìï = - - ïíï = - + ïî
2
3 2
x t
y t
ìï = - + ïíï = - - ïî
2 3
1 2
x t
y t
ìï = - - ïíï = - ïî
2 2
1 3
x t
y t
ìï = - - ïíï = - ïî Câu 9: Cho hai đường thẳng song song và . Khoảng cách giữa và : 1 0 d x y + + = ' : 3 0 d x y + - = d bằng ' d
A. . B. . C. . D. . 4 2 3 2 2 2 2
Câu 10: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT . D ( ) 5;0 M ( ) 1; 3 n = - ur
A. . B. . C. . D. . 3 5 0 x y - + = 3 15 0 x y - - = 3 5 0 x y - - = 3 15 0 x y + - =
Câu 11: Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình ABC ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 0;2 , 2;1 A B C - - - BM
là
A. . B. . C. . D. . 3 5 10 0 x y - + = 5 3 6 0 x y - + = 3 6 0 x y - + = 3 2 0 x y - - =
Câu 12: Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng là ( ) 2;3 A ( ) 4; 5 B - AB
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 054
A. . B. . C. . D. . 4 10 0 x y - + = 4 10 0 x y - - = 4 11 0 x y + + = 4 11 0 x y + - =
Câu 13: Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên . ( ) 2; 5 A - : 3 2 1 0 d x y - + = H A d
A. . B. . C. . D. . 25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ çè ø
25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø
25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø
25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 14: Cho và . Tìm để . : 3 0 d x y - = ' : 1 0 d mx y + - = m ( ) 1 cos , ' 2 d d =
A. . B. hoặc . 0 m = 3 m = - 0 m =
C. . D. hoặc . 3 m = ± 3 m = 0 m =
Câu 15: Góc giữa hai đường thẳng và bằng 1 : 1 0 x y D + - = 2 : 3 0 x D - =
A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 0 60 0 30 0 45
Câu 16: Cho tam giác có . Tính diện tích của tam giác . ABC ( ) ( ) ( ) 0;1 , 2;0 , 2; 5 A B C - - S ABC
A. . B. . C. . D. . 5 2 S = 5 S = 7 S = 7 2 S =
Câu 17: Cho tam giác có phương trình các cạnh , ABC : 2 2 0 AB x y + - = : 5 4 10 0 BC x y - - = và . Gọi là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm . : 3 1 0 AC x y - + = H C H
A. . B. . C. . D. . ( ) 0;1 H 4 3 ; 5 5 H
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
3 1; 2 H
æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø
1 9 ; 5 10 H
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 18: Tìm để , với và . m ' D ^ D : 2 4 0 x y D + - = ( ) ' : y 1 3 m x D = - +
A. . B. . C. . D. . 3 2 m = - 1 2 m = 1 2 m = - 3 2 m =
Câu 19: Cho tam giác có . Đường cao của tam giác có ABC ( ) ( ) ( ) 1;3 , 1; 5 , 4; 1 A B C - - - - AH
phương trình là
A. . B. . C. . D. . 3 4 9 0 x y - + = 3 4 15 0 x y + - = 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.