Quảng cáo
Kiểm tra định kì - Trắc nghiệm Hình học 10
QR

Kiểm tra định kì - Trắc nghiệm Hình học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10

Thời gian: 25’ (16 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Phương trình đường thẳng đi qua có vectơ pháp tuyến là:    2; 3 M    6; 4 n   

A. 3x 2 12 0 y    B. 2x 3 13 0 y    C. 3x 2 0 y   D. 2x 3 5 0 y   

Câu 2. Phương trình đường thẳng qua và song song với đường thẳng là:    2;0 A : 2x 5 0 d y   

A. 2x 1 0 y    B. 2x 2 0 y    C. 2x 4 0 y    D. 2x 6 0 y   

Câu 3. Phương trình đường trung trực của đoạn AB biết là:     1;2 , 3;4 A B

A. 5 0 x y    B. 5 0 x y    C. 5 0 x y    D. Một đáp số khác

Câu 4. Cho đường thẳng đi qua và có một vectơ chỉ phương là . Hãy chỉ ra khẳng    1;3 M   2;5 a 

định sai trong các khẳng định sau:

A. Phương trình tham số của :  1 2

3 5

x t

y t

      

B. Phương trình chính tắc của :  1 3 2 5 x y   

C. Phương trình tổng quát của :  5x 2 0 y   D. Phương trình tổng quát của :  5x 2 1 0 y   

Câu 5. Cho : . Phương trình tổng quát của là:  1 2 3 x t y t       

A. 2 7 0 x y    B. 2 5 0 x y    C. 2 5 0 x y     D. Một đáp số khác Câu 6. Cho đường thẳng : . Phương trình tham số của là:  3x 5 0 y    

A. 1

3 5

x

y t

    

B. 5 3

x t

y t

     

C. 3

5

x t

y t

      D. Một đáp số khác

Câu 7. Cho đường thẳng : và điểm M(3;3). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M  1 3

2

x t

y t

      xuống đường thẳng . Đáp số là:  A.   4; 2  B.   1;0 C.   2;2  D.   7; 4 

Câu 8. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng   2; 1 M 

. Phương trình đúng là: : 3x 5 1 0 d y   

A. 2 1 3 5 x y    B. 2 1 5 3 x y   

C. 2 1 5 3 x y     D. Không tồn tại

Câu 9. Khoảng cách từ điểm M(3;5) đến đường thẳng : là:  4x 3 1 0 y   

A. 28 B. 28

5 C. 28

25 D. Một đáp án khác

Câu 10.Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng 1 2 : 3x 5 0, : 2x 6 1 0 y y        

ThuVienDeThi.com

A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90 Câu 11. Cho tam giác ABC có . Phương trình nào sau đây là phương trình       3;1 , 1;2 , 5;4 A B C

đường cao của tam giác ABC vẽ từ B? A. 2x 3 8 0 y    B. 3x 2 5 0 y    C. 5x 6 7 0 y    D. 3x 2 5 0 y   

Câu 12.Bán kính của đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng là:   2;0 I : 4x 3 23 0 y    

A. 15 B. 5 C. 3

5 D. 3

Câu 13.Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát . Tìm mệnh đề sai trong cách 2x 3 2017 0 y    mệnh đề sau: A. d có vectơ pháp tuyến là   2;3 n 

B. d có vectơ chỉ phương là   3; 2 u   

C. Hệ số góc của đường thẳng d là 2 3 k 

D. d song song với đường thẳng d’: 4x 6 1 0 y   

Câu 14. Cho hai đường thẳng và . Tìm m để song   1 : 2 x + 2 1 0 d m y    2 :m 4 0 d x y m    1 d

song với . 2 d A. 1 m  B. 2 m  C. 3 m  D. 4 m  Câu 15.Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng   2;5 M 

là: 4x 3 1 0 y   

A. 2 5 4 3 x y     B. 2 5 3 4 x y   

C. 2 5 4 3 x y     D. 2 5 3 4 x y   

Câu 16. Đường thẳng đi qua và tạo với đường thẳng một góc có   4;5 B  : 7x 8 0 y     0 45

phương trình là: A. và 4x 3 1 0 y    3x 4 32 0 y    B. và 4x 3 1 0 y    3x 4 32 0 y    C. và 4x 3 1 0 y    3x 4 32 0 y    D. và 4x 3 1 0 y    3x 4 32 0 y   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo