Quảng cáo
Đề thi môn kiểm tra 1 tiết môn Hình 10 - Chương 1 (Mã đề 115)
QR

Đề thi môn kiểm tra 1 tiết môn Hình 10 - Chương 1 (Mã đề 115)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU

LỚP 10A1

Họ và tên ………………............................

Thời gian thi : 45 phút

Đề thi môn KT 1t HH10 C1

(Mã đề 115)

PHẦN TRẮC NGHIỆM:

C©u 1 : Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sai:

A. AC BA AD   

B. AB = DC  

C. AB AD AC  

D. BA BC OD 2   

C©u 2 : Cho u = (3;−2), v = (1; 6). Khẳng định nào đúng?

A. ,   u v a = (−4; 4) ngược hướng B. , u v cùng phương C. ,

   u v b = (6;−24) cùng hướng D. 2 ,   u v v cùng phương C©u 3 : Cho tam giác ABC có B(9 ;7), C(11 ;-1). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tọa độ của

MN 

là A. (2; -8) B. (10; 6) C. (1; -4) D. (5; 3) C©u 4 : Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 3MC. Khi đó, biễu diễn AM



theo AB 

và AC



là:

A. 1 1 4 6 AM AB AC    B. 1 3 4 4 AM AB AC    C. 1 0 4 AM AB AC    D. 1 1 2 6 AM AB AC   

C©u 5 : Cho 2 lực F1 và F2 bằng nhau, tạo với

nhau 1 góc 0 60 và cùng tác động vào vật O như hình bên. Hỏi khi đó hợp lực F1 và F2 là lực F tác động vào vật O có độ lớn là:

A. F = F1 = F2 B. F = 2F1 C. F = 3F1 D. F = F1.F2 C©u 6 : Cho hình chữ nhật ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB AD CB CD    

B. AB AD CB CD    

C. AB BD CB CD    

D. AC AD CD   

C©u 7 : Cho A(1 ; 1), B(0 ; -2) ; C(3 ; 7), D(-2 ;-8). Khi đó 2 đường thẳng AB và CD là :

A. Vuông góc B. Cắt nhau C. Song Song D. Trùng nhau C©u 8 : Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến. I là trung điểm của AM. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. IA IB IC 0    

B. IA IB IC 2 0    

C. IA BI CI 0   

D. IA IB IC IA 2 4    

C©u 9 : Cho ABC có A , B , C lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Khẳng định nào sai:

A. AB AB AA ' '   

B. C A AC 1 2

 

C. BC C A A B   

D. B C A B CA ' '   

C©u 10 : Cho hình vuông ABCD cạnh a. Khi đó AB AC AD   

là

A. 2a 2 B. a 2 C. 2a D. 3a C©u 11 : Cho A(1 ; 1), B(3 ; 2), C(m +4 ; 2m +1). Để A, B, C thẳng hàng thì m bằng :

A. 2 B. -2 C. 3 D. 1 C©u 12 : Cho ABC, trọng tâm G. Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA MB MC AB AC     

A. Đường tròn tâm G đường kính BC

B. Đường tròn tâm G bán kính 1

3 BC

C. Đường tròn tâm G bán kính AB AC 1 – 3 D. Đường tròn tâm G bán kính 1

3 BA

ThuVienDeThi.com

2

C©u 13 :

Cho hình bình hành ABCD có A(2 ; -3), B(4 ; 5) và điểm 13 G(0; ) 3 là trọng tâm của tam giác

ADC. Khi đó tọa độ đỉnh C là A. (-1; 2) B. (3, -1) C. (0; -4) D. (0; -1) C©u 14 : Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện đủ để 3 điểm trên

thẳng hàng

A. , AB AC  cùng hướng B. 0 AB BC CA     C. 0 AB AC    D. , AB AC  ngược hướng PHẦN TỰ LUẬN: Cho tam giác ABC. Trên cạnh BC kéo dài lấy điểm D sao cho BC = 4CD. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2EC.

a. Biễu diễn , AE AD 

theo , AB AC 

b. Gọi F là giao điểm của DE và AB. Hãy xác định điểm F trên AB. Giải: ................................................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo