Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán hình 10 Mã đề thi 132
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán hình 10 Mã đề thi 132

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT NHƠN TRẠCH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: TOÁN Hình 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Lớp:

Mã đề thi

132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã học sinh: .............................

HỌC SINH ĐIỀN CÂU TRẢ LỜI VÀO Ô TRỐNG.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm . Khẳng định nào sau đây là (1;1), ( 2; 2), (7;7) A B C  

đúng.

A. là trọng tâm của tam giác ABC. B. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C. (2;2) G

C. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C. D. Hai vectơ cùng hướng. , AB AC 

Câu 2: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. B. C. D. AB AC BC     

CA BA BC     

AB CA CB     

AB CA CB     

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, Cho . Khi đó ( 2;3); (0; 1) A B  

A. B. C. D.   4;2 BA     2;4 BA     2; 4 BA      2; 4 BA   

Câu 4: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A. B. C. D. IA IB   

IA IB  AI BI   

IA IB   

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có và N, M lần lượt là trung     1;7 , 11; 1 B C 

điểm của AB và AC. Tọa độ của vectơ là: MN 

A. B. C. D.   5;4    5; 4     5; 4    6;3

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm lần lượt là trung điểm của (2;3), (0; 4), ( 1;6) M N P  

các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

A. B. C. D. (1;5) A ( 3; 1) A   ( 2; 7) A   (1; 10) A 

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ tìm tọa độ sao cho A,B,C thẳng (3; 2), (5;1) A B  C Ox 

hàng

A. B. C. D. 13;0 3 C      

1;0 3 C         5;0 C 5;0 3 C      

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 8: Trong hệ trục tọa độ tọa độ là   ; ; O i j



i j   

A. B. C. D.   0;1 (1; 1)  ( 1;1)  (1;1)

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, Cho . Khi đó 7 ; 3 ; ( 2;5) 2 A B        

4 ? a AB    

A. B. C. D.   22;32 a 

 11;8 2 a       

   22; 32 a      22;32 a 

Câu 10: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB=2a, AC=6a. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. B. C. D. 2 BC AB   

2 BC AB   

4 BC AB   

2 BC BA   

Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.

A. Hai vectơ cùng phương. B. Hai vectơ ngược hướng.     4;2 , 8;3 u v         6;3 , 2;1 a b    

C. Hai vectơ cùng hướng. D. Vectơ là vectơ đối của     5;0 , 4;0 a b       7;3 c     7;3 d  

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là (2; 3), (4;7) A B 

A. B. C. D. (8; 21) I  (2;10) I (3;2) I (6;4) I

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho . Nếu thì   ( 2;2 1), 3; 2 a m n b       

a b   

A. B. C. D. 5, 2 m n   5, 2 m n   3 5, 2 m n   5, 3 m n  

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho . Cho biết . Khi đó (2;1), (3;4), (7;2) a b c      

. . c m a n b     

A. B. C. D. 1 3 ; 5 5 m n    22 3 ; 5 5 m n    22 3 ; 5 5 m n   22 3 ; 5 5 m n   

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho . Biết I là trung điểm của đoạn AB, tìm tọa độ ( 1;4), (2;3) A I 

B

A. B. C. D. (3; 1) B  (5;2) B 1 7 ; 2 2      

( 4;5) I 

Câu 16: Cho tam giác ABC. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Véctơ ', ', ' A B C ' ' A C 

cùng hướng với vectơ nào sau đây?

A. B. C. D. BA 

AB 

' C B



CA



Câu 17: Cho hai lực và cùng có điểm đặt là O. Cường độ của là 120N và của là 50N và 1F 

2 F 

1F 

2 F 

góc giữa và bằng 900. Khi đó cường độ lực tổng hợp của và là. 1F 

2 F 

1F 

2 F 

A. 130N B. 70N C. 85N D. 170N

Câu 18: Cho tam giác ABC đều cạnh 2a, H là trung điểm BC. Khi đó bằng. AH 

A. a B. C. D. 2 3

3 a 3 a 3 3 a

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo