Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình 10 - Phần Chương I  Véc tơ
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình 10 - Phần Chương I Véc tơ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 219

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

(25 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Phần: Chương I – Véc tơ Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên thí sinh:.................................................................... ……. Lớp: ………………………………………………………………. Điểm…………………..

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9.

10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.

19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. ……….. ……….

Câu 1: Điểm đối xứng của A(-2;1) có tọa độ là:

A. Qua đường phân giác thứ nhất là (1;-2) B. Qua trục tung là (-2;-1) C. Qua trục hoành là (2; 1) D. Qua gốc tọa độ O là (1;-2) Câu 2: Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng

A. B. 3 AM GM    1 ( ) 3 AG AB AC     

C. D. 3( ) MG MA MB MC       

2( ) AM AB AC     

Câu 3: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm của AM. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. B. C. D. 2 0 IA IB IC       

0 IA IB IC        

0 IA IB IC       

0 IA IB IC       

Câu 4: Cho ABC có trong tâm G. Gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Chọn khẳng định sai

A. B. C. D. 1 1 1 0 GA GB GC       

0 AG BG CG       

1 1 1 0 AA BB CC       

1 2 GC GC   

Câu 5: Cho A(0; 3), B(4;2). Điểm D thỏa , tọa độ D là: 2 2 0 OD DA DB       

A. (2; ) B. (-8; 2) C. (-3; 3) D. (8; -2) 5 2

Câu 6: Cho tam giác ABC. Tập hợp những điểm M sao cho: là: MA MB MC MB       

A. M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB. B. M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB. C. M nằm trên đường trung trực của IJ với I,J lần lượt là trung điểm của AB và BC. D. M nằm trên đường trung trực của BC.

Câu 7: Cho hai vecto khác vectơ , không cùng phương và có độ dài bằng nhau. Khi đó giá của hai vectơ ,a b 

0 

và : a b   

a b   

A. Song song B. Cắt và không vuông góc. C. Trùng nhau D. Vuông góc với nhau

Câu 8: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh AB: MB = 4MC. Khi đó, biễu diễn theo và là: AM 

AB 

AC 

A. B. C. D. 4 AM AB AC      4 0 5 AM AB AC      4 1 5 5 AM AB AC      4 1 5 5 AM AB AC     

Câu 9: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Gọi G là trọng tâm. Khi đó giá trị là: AB GC   

A. B. C. D. 3 3 a 4 3 3 a 2

3

a 2 3 3 a

Câu 10: Hãy xác định các điểm I thoả mãn đẳng thức sau: 2 3 0 IB IC     

A. I thuộc cạnh BC và BI = 1,5IC B. I là trung điểm BC C. I nằm trên BC ngoài đoạn BC. D. I không thuộc BC

Câu 11: Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện 0 MA MB MC       

thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

A. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành B. M thuộc trung trực của AB C. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 219

D. M là trọng tâm tam giác ABC

Câu 12: Cho ABC. Gọi I là trung điểm của BC, H là điểm đối xứng của I qua C. ta có bằng: AH 

A. B. C. D. = 2 AH AC AB     

2 AH AC AI     

AH AB AC AI       

AH 

AC AI   

Câu 13: Cho M(2; 0), N(2; 2), P(-1; 3) là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của ABC. Tọa độ B là:  A. (1;1) B. Đáp số khác C. (-1;1) D. (-1;-1) Câu 14: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A. B. C. D. OA CA CO     

OA OB BA     

0 BC AC AB       

BA OB OA     

Câu 15: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:

A. B. : 0 M MA MB MC        

: k R AB k AC    

C. D. AC AB BC     

: M MA MC MB      

Câu 16: Trong mp Oxy cho có A(2 ;1), B( -1; 2), C(3; 0). Tứ giác ABCE là hình bình hành khi tọa độ đỉnh ABC  E là cặp số nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo