Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết phần Chương I Véc tơ
QR

Đề kiểm tra 1 tiết phần Chương I Véc tơ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 142

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

(25 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Phần: Chương I – Véc tơ Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên thí sinh:.................................................................... ……. Lớp: ………………………………………………………………. Điểm…………………..

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9.

10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.

19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. ……….. ……….

Câu 1: Cho A(0; 3), B(4;2). Điểm D thỏa , tọa độ D là: 2 2 0 OD DA DB       

A. (-3; 3) B. (8; -2) C. (-8; 2) D. (2; ) 5 2 Câu 2: Cho ABC có trong tâm G. Gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Chọn khẳng định sai

A. B. C. D. 1 1 1 0 GA GB GC       

0 AG BG CG       

1 1 1 0 AA BB CC       

1 2 GC GC   

Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Gọi G là trọng tâm. Khi đó giá trị là: AB GC   

A. B. C. D. 3 3 a 2 3 3 a 4 3 3 a 2

3

a

Câu 4: Cho hai vecto khác vectơ , không cùng phương và có độ dài bằng nhau. Khi đó giá của hai vectơ ,a b 

0 

và : a b   

a b   

A. Song song B. Cắt và không vuông góc. C. Trùng nhau D. Vuông góc với nhau Câu 5: Cho M(2; 0), N(2; 2), P(-1; 3) là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của ABC. Tọa độ B là:  A. (1;1) B. (-1;1) C. (-1;-1) D. Đáp số khác Câu 6: Tam giác ABC có C(-2 -4), trọng tâm G(0; 4), trung điểm cạnh BC là M(2; 0). Tọa độ A và B là:

A. A(4; 12), B(4; 6) B. A(-4;-12), B(6;4) C. A(-4;12), B(6;4) D. A(4;-12), B(-6;4)

Câu 7: Cho tam giác ABC. Tập hợp những điểm M sao cho: là: MA MB MC MB       

A. M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB. B. M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB. C. M nằm trên đường trung trực của IJ với I,J lần lượt là trung điểm của AB và BC. D. M nằm trên đường trung trực của BC. Câu 8: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A. B. C. D. OA CA CO     

0 BC AC AB       

BA OB OA     

OA OB BA     

Câu 9: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh AB: MB = 4MC. Khi đó, biễu diễn theo và là: AM 

AB 

AC 

A. B. C. D. 4 AM AB AC      4 0 5 AM AB AC      4 1 5 5 AM AB AC      4 1 5 5 AM AB AC     

Câu 10: Hãy xác định các điểm I thoả mãn đẳng thức sau: 2 3 0 IB IC     

A. I là trung điểm BC B. I thuộc cạnh BC và BI = 1,5IC C. I nằm trên BC ngoài đoạn BC. D. I không thuộc BC Câu 11: Điểm đối xứng của A(-2;1) có tọa độ là:

A. Qua trục tung là (-2;-1) B. Qua đường phân giác thứ nhất là (1;-2) C. Qua gốc tọa độ O là (1;-2) D. Qua trục hoành là (2; 1)

Câu 12: Cho hai vectơ và không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương? a 

b

A. và B. và 3a b     1 6 2 a b     1 2 a b    

2a b   

C. và D. và 1 2 a b    1 2 a b     1 2 a b   

2 a b   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo