
1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
VECTƠ – CÁC PHÉP TOÁN
01: Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. B. AB BC AC
AB CA BC
C. D. BA CA BC
AB AC CB
02 : Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. B. AC BD
DA BC
C. D. DA CB
BA DC
03 : Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. B. 0 AB CB
BA BC
C. Hai véc tơ cùng hướng D. , BA BC
0 AB BC
04 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM. Khẳng định nào sau đây là sai:
A. B. , với mọi điểm O. 2 0 GA GM
3 OA OB OC OG
C. D. 0 GA GB GC
2 AM MG
05: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho . Điểm P được xác định đúng trong 3 MN MP
hình vẽ nào sau đây:
N P M
H 1
P N M
H 2
P M N
H 3
N P M
H 4
A. H 3 B. H4 C. H1 D. H2
06 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vecto là: BA
A. B. , , OF DE OC
, , CA OF DE
C. D. , , OF DE CO
, , OF ED OC
07 : Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai:
A. B. AO BO BC
AO DC OB
ThuVienDeThi.com
2
C. D. AO BO DC
AO BO CD
08 : Cho tứ giác ABCD. Nếu thì ABCD là hình gì? Tìm đáp án sai AB DC
A. Hình bình hành B. hình vuông.
C. Hình chữ nhật D. Hình thang
09: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ là: u AD CD CB DB
A. B. C. D. 0 u
u AD
u CD
u AC
10: Mệnh đề nào sau đây đúng:
A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng phương. 0
C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướn
11: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
B. Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
C. Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ -không
D. Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác thì 2 vec tơ đó cùng phương với nha 0
12: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó bằng: AB AD
A. B. C. D. 2 a 2 2 a 2a a
13: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài = ? AB AD
A. 7a B. 6a C. 2a D. 5 3
14: Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a. Độ dài bằng AB BC
A. a B. 2a C. a D. a 3 2
3
15: Cho tam giác đều ABC có cạnh a. Giá trị bằng bao nhiêu ? | | CA AB
A. 2a B. a C. D. 3 a 2
3 a
16: Cho ABC có trọng tâm G và M là trung điểm của BC. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng
?
ThuVienDeThi.com
3
A. B. 2 3 AM AG
2 AM AG
C. D. 3 2 AB AC AG
2 AB AC GM
17: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Câu
nào sau đây đúng?
A. B. 2 GB GC GM
2 GB GC GA
C. D. Cả ba đều đúng 2 AB AC AG
18: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các
cặp vecto nào sau đây cùng hướng ?
A. và B. và MN PN MN MP
C. và D. và MP PN NM NP
19: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điẻm O là trung điểm của đoạn AB.
A. OA = OB B. OB OA
C. D. BO AO 0 OB OA
20: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. B. OA CA CO
0 BC AC AB
C. D. BA OB OA
OA OB BA
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
21: Tam giác ABC với A( -5; 6); B (-4; -1) và C(3; 4). Trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. (2;3) B. (-2; 3) C. (-2; -3) D. (2;-3)
22: Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng A(-2;4), B(4;0) là:
A. (1;2) B. (3;2) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.