
Câu 1: Giải bất phương trình . 1 3 1 x x + £ - A. . B. . C. hoặc . D. hoặc . 1 x < 1 2 x < £ 1 x < 2 x > 1 x < 2 x =
Câu 2: Giải bất phương trình . 2 1 1 1 x x - ³ - A. . B. . C. . D. hoặc . 0 x < 0 1 x < < 1 x < 1 x > 0 x < Câu 3: Giải bất phương trình . 2 1 1 x x + > +
A. . B. . C. hoặc . D. . 2 3 x < - 2 0 3 x - < < 0 x > 2 3 x < - 0 x >
Câu 4: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
2
2
3 4 0
2 0
x x
x x
ìï - - + ³ ïïíï - < ïïî A. . B. . C. . D. . ( ) 0;1 T = (0;1 T ù = úû 0;1 T é ù = ê ú ë û ) 0;1 T é = êë Câu 5: Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt. m 2 2 2 0 x mx m - + + = A. . B. . C. . D. . ( ) 2; m Î + ¥ ( ) ( ) ; 1 2; m Î - ¥ - È + ¥ ( ) 1;2 m Î - ( ) ; 1 m Î - ¥ -
Câu 6: Tìm để vô nghiệm m ( ) - + + £ 2 2 3 2 0 x m x m
A. . B. . C. hoặc . D. . 1 9 m < < 9 m < 1 m < 9 m > 1 m >
Câu 7: Tìm để , . m ( ) 2 2 4 4 0 x m x m - + + + + < x " Î ¡
A. . B. . C. . D. . 12 4 m - < < - 4 m > - 4 m < - 12 m < -
C©u 8: Tập nghiệm của bất phương trình là 2 2 3 4 1 3 8 x x x x
A. 9 ( ; ] 5 B. 9 ( 2; ] 5 C. ( 3;5] D. A
C©u 9: Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi 2 2( 1) 9 5 0 x m x m
A. ( 2;1) m B. ( 2;6) m C. 5 ( ;1) (6; ) 9 m D. (6; ) m
C©u 10: Bất phương trình có nghiệm khi 2 4 5 0 x x m
A. 9 m B. 8 m C. 7 m D. [7; ) m
C©u 11: Bất phương trình có nghiệm khi 2 2( 1) 4 8 0 x m x m
A. [ 1;7] m B. ( 1;7) m C. ( 2;7) m D. ( 1; ) m
Câu 12: Tập nào là tập con của tập nghiệm của bất phương trình 2 3 10 3 x x
A. 3;0 . B. 1 2; . 3
C. 1;1 . 3
D. 5; 2 .
Câu 13: Biểu thức
2 f x ax bx c có hai nghiệm 1 2 ; x x và f x có bảng dấu
Khi đó dấu của a, b, c là?
A. 0, 0, 0. a b c B. 0, 0, 0. a b c
C. 0, 0, 0. a b c D. 0, 0, 0. a b c
x 0 1x 2x
f(x) + 0 - 0 +
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.