Quảng cáo
Đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán - Mã đề thi 841
QR

Đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán - Mã đề thi 841

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 824

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT (2)

(20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 824 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A. . B. . C. . D. . 2 2

2

0

x y

x y

      

2

2 0

x y

x y

     

2

2

2

x y

x y

     

2

1 1 2

x y

x y

     

Câu 2: Giải phương trình . 4 2 2 3 5 0 x x   

A. Vô nghiệm. B. . C. . D. . 5 2

1

x

x

   

25

4 1

x

x

   

5 2 x 

Câu 3: Tìm để hệ phương trình vô nghiệm. m 1

2 0

x my

x y

      

A. . B. Không có. C. . D. . 1 2 m  1 2 m  1 2 m 

Câu 4: Giải hệ phương trình: .

3 3

2 2

7

2

x y

x y xy

      

A. . B. . C. . D. Kết quả khác.    ; 2;1 x y     ; 1; 2 x y       

; 2;1

; 1; 2

x y

x y

    

Câu 5: Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. m 4 2 4 0 x x m    A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 0 m  0 4 m   4 m 

Câu 6: Giải phương trình . 2 4 6 4 x x x    

A. Vô nghiệm. B. . C. . D. . 1 x  6 x  1

6

x

x

   

Câu 7: Điều kiện của phương trình là 1 5 2 x x x    A. . B. . C. . D. . 1 x  1 x  1 x  1 x  Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. . B. . 4 3 2 0 x   2 x x 

C. . D. . 2 x x  2 1 2 x x x    

Câu 9: Giải hệ phương trình .

1 2 3

3 1 1

x y

x y

       

A. . B. Vô nghiệm. C. . D. .   7 ; 7; 10 x y           7 ; 7;10 x y          1 10 ; ; 7 7 x y        

Câu 10: Số nghiệm của phương trình là 1 2 5 3 x x x    A. . B. . C. . D. . 1 2 3 0

Câu 11: Giải hệ phương trình . 2 5

2 5 7

x y

x y

      

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 824

A. . B. Vô nghiệm. C. . D. .    ; 17;39 x y     ; 39;17 x y     ; 39; 17 x y  

Câu 12: Số nghiệm của phương trình là  

2 3 4 6 3 13 x x x    

A. . B. . C. . D. . 2 3 1 4 Câu 13: Một người đi xe đạp từ địa điểm đến địa điểm . Sau đó 1 giờ 30 phút một người khác đi xe A B máy cũng từ và đến sớm hơn 1 giờ. Quãng đường dài 50km. Tính vận tốc của người đi xe đạp, A B AB biết rằng vận tốc xe máy gấp 2,5 lần vận tốc xe đạp

A. . B. . C. . D. Kết quả khác.   20 / km h   12 / km h   18 / km h

Câu 14: Giải phương trình . 2 1 1 x x   

A. Vô nghiệm. B. . C. . D. Kết quả khác. 0 x  1 x 

Câu 15: Giải phương trình . 4 5 3 x x   

A. . B. Vô nghiệm. C. . D. .

1 4 9 2

x

x

    

9 2 x  1 4 x 

Câu 16: Giải hệ phương trình . 3 2 8 2 2 6 3 6

x y z x y z x y z

              A. Vô nghiệm. B. .    ; ; 1; 1; 2 x y z 

C. . D. .    ; ; 1;1;2 x y z     ; ; 1;1; 2 x y z  

Câu 17: Giải phương trình .

2 6 3 2 x x x

  

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 4 x  8 3 x  4 x 

Câu 18: Tìm để phương trình vô nghiệm. m   2 3 1 m x x   

A. . B. . C. . D. . 0 m  3 m  0 m  3 m 

Câu 19: Phương trình .   2 16 3 0 x x   

A. Có 1 nghiệm. B. Có 3 nghiệm. C. Vô nghiệm. D. Có 2 nghiệm.

Câu 20: Cho phương trình . Khẳng định nào dưới đây là đúng? 2 1 x x    A. Phương trình có nghiệm. B. Điều kiện của phương trình là . 2 x  C. Phương trình vô nghiệm. D. Phương trình có vô số nghiệm.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo