Quảng cáo
Đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán - Mã đề thi 134
QR

Đề thi kiểm tra 1 tiết môn Toán - Mã đề thi 134

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 125

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT (2)

(20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 125 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Giải hệ phương trình .

1 2 3

3 1 1

x y

x y

       

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm.   7 7 ; ; 5 8 x y           7 7 ; ; 5 8 x y          5 8 ; ; 7 7 x y        

Câu 2: Giải hệ phương trình . 5 2 5

2 5 7

x y

x y

      

A. . B. .   45 11 ; ; 29 29 x y         11 45 ; ; 29 29 x y        

C. . D. Vô nghiệm.   11 45 ; ; 29 29 x y       Câu 3: Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2 . Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2. Tính diện tích của tam giác ban đầu.

A. cm2. B. cm2. C. cm2. D. Kết quả khác. 50 25 50 5

Câu 4: Giải phương trình . 4 2 2 3 5 0 x x   

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 5 2 1

x

x

   

1 x  5 2 x 

Câu 5: Giải phương trình . 2 2 2 5 4 x x x   

A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . 4 x  1 x  1

4

x

x

   

Câu 6: Giải hệ phương trình . 3 2 7 2 4 3 8 3 5

x y z x y z x y z

             

A. Vô nghiệm. B. .   11 5 1 ; ; ; ; 14 2 7 x y z        

C. . D. .   11 5 1 ; ; ; ; 14 2 7 x y z           11 5 1 ; ; ; ; 14 2 7 x y z      

Câu 7: Tìm để phương trình vô nghiệm. m 2 6 4 3 m x x m    A. . B. . C. . D. . 2 m  2 m  2 m  2 m  Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. . B. . x x  2 2 0 x  

C. . D. . 2 x x  1 2 x x x    

Câu 9: Giải phương trình . 2 1 1 x x   

A. Vô nghiệm. B. . C. . D. Kết quả khác. 0 x  1 x 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 125

Câu 10: Giải phương trình . 2 1 x x x   

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 1 x  1 x  1 x 

Câu 11: Phương trình .   2 16 3 0 x x   

A. Có 3 nghiệm. B. Vô nghiệm. C. Có 2 nghiệm. D. Có 1 nghiệm.

Câu 12: Điều kiện của phương trình là 2 2 4 x x x    

A. . B. . C. . D. . 2 x  4 x  2

4

x

x

   

2 4 x  

Câu 13: Giải hệ phương trình: .

2 2

2 2 2 6

1 5

xy y x

x y x

     

A. . B. . C. . D. Kết quả khác.    ; 1;2 x y    1 ; ;1 2 x y      

  

 

; 2;1

1 ; ;1 2

x y

x y

  

         Câu 14: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A. . B. . C. . D. . 2

2 0

x y

x y

     

2

2

7

x y

x y

      

2

1 1 2

x y

x y

     

2

2

2

x y

x y

     

Câu 15: Giải phương trình . 2 2 1 3 3 2 x x    

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 1

9

x

x

   

9 x  1 x 

Câu 16: Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. m 4 2 0 x x m   

A. . B. . C. . D. . 0 m  0 1 m   1 0 4 m   1 m 

Câu 17: Cho phương trình . Khẳng định nào dưới đây là sai? 2 1 x x  

A. Phương trình có nghiệm . 0 x  B. Phương trình có nghiệm . 0 x  C. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt. D. Phương trình vô nghiệm.

Câu 18: Số nghiệm của phương trình là 3 2 5 1 4 2 x x   A. . B. . C. . D. . 4 1 2 3

Câu 19: Số nghiệm của phương trình là 1 2 2 x x x    A. . B. . C. . D. . 2 1 0 3

Câu 20: Tìm để hệ phương trình vô nghiệm. m 2 5

5

x my

x y

      A. . B. . C. . D. Không có. 2 m  2 m  2 m 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo