
Trang 1/2 - Mã đề thi 298
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TÔ HIỆU – THƯỜNG TÍN
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: ĐẠI SỐ 10 Thời gian làm bài: 15 phút;
(12 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Mã đề thi 298
Câu 1: Tập xác định của hàm số là: 2
2 3 4 5 x y x x A. B. C. D. 1;5 D ; D \ 5 D R \ 1;5 D R
Câu 2: Đỉnh của parabol là: 2 2 4 5 y x x A. B. C. D. 2;3 I 1;3 I 1; 2 I 2; 2 I
Câu 3: Tập xác định của hàm số là: 1 1 y x x
A. B. C. D. 1; D 1;5 D ;5 1;5
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R:
A. B. C. D. 2 3 y x 2 3 y x 2 4 3 y x x 2 2 y x
Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số không chẵn, không lẻ:
A. B. C. D. 1 y x 3 y x x 3 y x 4 2 3 3 y x x
Câu 6: Cho hàm số . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai: 2 2 3 y x x
A. Hàm số đồng biến trên ; 1
B. Hàm số nghịch biến trên 1;
C. Hàm số đồng biến trên ;1
D. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên ; 1 1;
Câu 7: Trong các hàm số sau,hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M(1;3) và trục đối xứng x = 3:
A. B. C. D. 2 6 y x x 2 3 1 y x x 2 2 2 y x x 2 6 2 y x x Câu 8: Cho đồ thị hàm số như hình vẽ: y ax b
Khi đó giá trị a,b của hàm số trên là: A. B. C. D. 3, 3 a b 1, 3 a b 3, 3 a b 1, 3 a b
Câu 9: Hàm số nghịch biến trên khi giá trị m thỏa mãn: 2 y x 2 m 1 x 3 1;
A. B. m > 0 C. D. m 0 m 2 0 m 2
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 298
Câu 10: Cho hàm số . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng: 2 y mx A. Nếu m > 0 thì hàm số đồng biến trên R. B. Nếu m = 2 thì hàm số nghịch biến trên . ;2
C. Nếu m = -2 thì hàm số đồng biến trên ; 2
D. Nếu m < 0 thì hàm số đồng biến trên R. Câu 11: Trong các đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số : 2 4 3 y x x
H1 H2
H3 H4
Đồ thị trên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau: A. H2 B. H3 C. H1 D. H4
Câu 12: Tập xác định của hàm số: là :
2 1 1 x y
x x
A. B. C. D. 1; D \ 1 D R \ 2 D R 1; D
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐÁP ÁN
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.