Quảng cáo
Đề kiểm tra trắc nghiệm chương II - Đại số 10
QR

Đề kiểm tra trắc nghiệm chương II - Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

ĐẠI SỐ 10

Câu 1: Tập xác định của hàm số là: 6 4 2     x x y A. B. C. D.   6;2   2;      ;6

Câu 2: Tập xác định của hàm số là: x x y     6 4 2 A. B. C. D.   6;2   2;      ;6

Câu 3: Tập xác định của hàm số là: x x y     6 2 4 A. B. C. D.   6;2   2;      ;6

Câu 4: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 1 1 3 y x x    A. B. C. D.   1; \ 3    1; \ 3    1;   1;

Câu 5: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:

x 2 7

1 x 5 1 y

   

A. B. C. D. 1 7 ; 5 2      

1 7 ; 5 2       

1 7 ; 5 2       

1 7 ; 5 2       

Câu 6: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 3 2 3 x y x x     A. B. C. D.   2; \ 3     2; \ 3     2;   2;

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

A. B. C. D. 3 y x x   3 1 y x   3 y x x   1 y x 

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ:

A. B. C. D. x x y 3 3   3 1 y x   2 2 2 4    x x y 4 2 2x x y  

Câu 9: Cho hàm số: , mệnh đề nào đúng: 3 2 3 1 y x x    A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. C. y là hàm số lẻ. D. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ.

Câu 10: Parabol có đỉnh là: 2 2 y x x   A. B. C. D.  1;1 I   0;2 I   1;1  I   2;1  I

Câu 11: Parabol có đỉnh là: 2 2 1 y x x   

A. B. C. D.  1;1 I   0;2 I   1;1  I   1;2 I

Câu 12: Parabol có đỉnh là: 2 2 4 x x y    A. B. C. D.  1;1 I   0;2 I   1;1  I   2;1  I

Câu 13: Parabol có đỉnh là: 4 4 2    x x y A. B. C. D.  1;1 I   0;2 I   1;1  I   2;1  I

Câu 14: Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 2 2    x x y A. y đồng biến trên B. y nghịch biến trên   1;     1;  

ThuVienDeThi.com

C. y đồng biến trên D. y nghịch biến trên   2;     2;  

Câu 15: Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 4 2    x x y A. y đồng biến trên B. y nghịch biến trên   4;     4;   C. y đồng biến trên D. y nghịch biến trên   2;     2;  

Câu 16: Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 4 2     x x y A. y đồng biến trên   4;   B. y nghịch biến trên   4;   C. y đồng biến trên   2;   D. y nghịch biến trên   2;  

Câu 17: Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 2 2     x x y A. y đồng biến trên B. y nghịch biến trên   1;     1;   C. y đồng biến trên D. y nghịch biến trên   2;     2;  

Câu 18: Cho hàm số: , mệnh đề nào sai: 2 2 1 y x x   

A. y tăng trên khoảng . B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng:   1; 2 x 

C. y giảm trên khoảng . D. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh.   ;1  (1; 2) I 

Câu 19: Cho (P): . Có trục đối xứng là: 3 4 2    x x y

A. -2 B. 2 C. 4 D. -4

Câu 20: Cho (P): . Tọa độ giao điểm với trục tung là: 2 4 3 y x x    A. B. C. D.   0;3 A   3;0 A   3;0 A    0; 3 A 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo