
Đề thi THPT
Câu 1 (1 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số . 2x 1 y x 1
Câu 2 (1 điểm). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến song 2 1 2 x y x
song với . : 5 22 d y x Câu 3 (1 điểm). Giải các phương trình sau:
a) b) 3 sin x 2sin x sin 2x 0 2
0 7 5.2 25 .3 1 x x
Câu 4 (1 điểm). Tính tích phân: .
11
3
2
xdx I
x 1 3x 2
Câu 5 (1 điểm). Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng , đường thẳng ( ) : 2 2 3 0 P x y z
và điểm Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua và vuông góc với đường thẳng 2 1 : 1 2 1 x y z d (2;5;8). A A
Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho khoảng cách từ đến mặt phẳng (P) .d B d B
bằng 8. 3 Câu 6 (1 điểm).
a) Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển . Biết n là số tự nhiên thỏa 3 x
n
2 2 x x . 3 2 n n 3C 4n 6C
b) Cho số phức thỏa . Tính môđun của . z (1 2 ) (1 2 ) 1 3 i z z i i + + - = + z Câu 7 (1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB= 3a, AD=4a.
, SC tạo với đáy góc . Gọi M là trung điểm BC. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng SA ABCD 0 45 cách giữa hai đường thẳng SC và DM. Câu 8 (1 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có hai điểm M, N lần lượt là trung điểm
của AB và BC, biết CM cắt DN tại , gọi H là trung điểm DI, biết đường thẳng AH cắt CD tại . 22 11 ; 5 5 I
7 ;1 2 P Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết hoành độ A nhỏ hơn 4.
Câu 9 (1 điểm). Giải hệ phương trình :
3 3 2
3 2 7 3 ( ) 24 3 27 14
, . 3 4 5
x y xy x y y x y
x y x y x y
A
Câu 10 (1 điểm). Cho x, y, z là ba số dương thỏa: 2 2 3 2 1 3 2 1 (x y)(x z). x y z x z y
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2 2
2 2 2 2 3 16 2 (x ) y z P
x y z …Hết…
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Câu Đáp án §iÓm
Tiếp tuyến song song d => TT có hệ số góc bằng -5
Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình
0 0 2
0 0 0
3 7 5 5 1 3 ( 2)
x y
x y x
0,5
Phương trình tiếp tuyến hay 5( 1) 3 y x 5 2 y x hay (Loại) 5( 3) 7 y x 5 22 y x
0,25
C©u 2
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị là 5 2 y x 0,25
a) 3 2 sin x 2sin x sin 2x 0 sinx 1 2sin x cos2x 0 2 sin x.cos2x cos2x 0 cos2x(sin x 1) 0
0,25
C©u 3a
cos2x 0 k S ; k2 sin x 1 4 2 2 0.25
b) PT
5 1 3.25 10.5 7 0 7 5 3
x
x x
x
0,25
C©u 3b
. Vậy nghiệm:
5
0
7 log 3
x
x
3 7 log ;0 5 S 0,25
Đặt . 2 2 t 3x 2 t 3x 2 2tdt 3dx dx tdt 3 0,25
11 2 2; 3 3 x y x y
2
2 xdx 2 t 2 2 1 1 dt dt 3 t 1 3 t 1 t 1 x 1 3x 2
0,25 C©u 4
Suy ra
3
3 2 2
2 1 1 2 t 1 2 3 I dt t ln ln 3 t 1 t 1 3 t 1 3 2 0,5
Mặt phẳng (Q) có VTPT . (Q): . (1; 2; 1) n
2 16 0 x y z 0,5
C©u 5
1 8 | 5t 3| 8 (2 ; 1 2 ; ) ; ( ;( )) . 11 3 3 3 5
t B t t t d d B P t
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.