
1
Họ tên:………………………...
Lớp:…………………………...
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI 10- CHƯƠNG 4
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 181
Thí sinh ghi đáp án vào bảng sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C©u 1 : Tập nghiệm của bất phương trình là 2 3 x
A. ( ; 5) (1; ). B. ( ;1) C. (1; ). D. ( 5;1)
C©u 2 :
Hệ bất phương trình có tập nghiệm là: 3 1 2 9 4 3 2 19 x x x x
A. [2;8) B. [2;8] C. (2;8) D. [-2;8)
C©u 3 : Tập nghiệm của bất phương trình : là 2 1 x
A. 1; B. ) ;5 ( C. ) ;3 ( D. 5;1
C©u 4 : Tập nghiệm của bất phương trình 5x – 1 > + 3 là: 2
5
x
A. ( ;+) 20 23 B. (- ; 2) C. (- ; +) D. [ ;+) 5 2
C©u 5 : Gọi S1, S2 lần lượt là tập nghiệm của các bất phương trình ; 2 2 5 8 2(3 2) x k k kx . Các giá trị của k để là 2 2 4 (4 1) x k k x 1 2 S S A
A. hoặc 0 k 1 k B.
k = 0 hoặc
k = 1
C.
hoặc 0 k
k =1
D. 0 k
C©u 6 :
Cho x, y thỏa mãn hệ bất phương trình .
2 1 0 0
0
x y y x x
y
Giá trị lớn nhất của biểu thức L= x-y là
A. 1 2
B. 1 C. 3 2
D. 2
C©u 7 : Các giá trị của m để biểu thức là 2 ( ) 4 3 0 f x x x m x A
A. m B. m<7 C. m>7 D. 7 m
C©u 8 : Điều kiện xác định của bất phương trình là x x x 2 1 3
ThuVienDeThi.com
2
A. 3 1 x B. 0 x C. 3 1 0 x D. x>0
C©u 9 : Cho a và b là hai số thay đổi sao cho ab=1. Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng
A. Giá trị nhỏ nhất của tổng (a+b) bằng 2.
B. Giá trị lớn nhất của bằng 2. 1 1 a b
C. Giá trị nhỏ nhất của là 2. a b D. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 ( ) a b bằng 2.
C©u 10 : Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình và S’ là tập nghiệm của bất phương 2 2 3 x x
trình . Hãy chọn khẳng định đúng 4 4 x x
A. S=S’ B. ' . S S A C. '. S S D. ' . S S
C©u 11 :
Cho x, y > 0 thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là 2 4 x y
2 3
2 3 1 2 2 x y A x y
A. 3 3
2 B.
7 2 C. 3
3 3
2 D. 9 2
C©u 12 : Tập nghiệm của bất phương trình là: ( 2 3)( 2)( 4) 0 x x x
A. B. 3 ( , 4) ( ,2) 2 C. R D. 3 ( 4, ) (2, ) 2
C©u 13 : Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình 2 9 0 x
A. 2 4 9 4 x x x B. 2 9 x x x
C.
2 1 1 9 2 2 x x x
D.
2 1 1 9 2 2 x x x
C©u 14 :
Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 1 0 ( 1)( 2) x x x
A.
1 2, (1, ) 2 B.
1 ( , 2) ,1 2
C. Vô nghiệm D. R
C©u 15 :
Tập nghiệm của bất phương trình : là 4
3 3 2 2 x
x
x
A. 4;0 B. ; 16 C. 16 ;0 D. 16 ;0
C©u 16 : Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 2 3 0 x x
A. R B. C. ( ,1) (3, ) D. (1,3)
ThuVienDeThi.com
3
C©u 17 : Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx +9 m > -2x vô nghiệm?
A. m = –2 B. m = 2 C. m R D. m = 0
C©u 18 : Các giá trị của m để tam thức đổi dấu hai lần là 2 ( ) 3 2(2 1) 4 f x x m x m
A. hoặc 1 m 11
4 m B. -1 < m <11
4
C. m < -1 hoặc 11
4 m D. hoặc 11 4 m 1 m
C©u 19 :
Nghiệm của bất phương trình :
2
2
1 0 3 10 x x x
A. 5 2 x B. Vô nghiệm C. R D. hoặc 5 2 x
C©u 20 : Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3 5 1 3 1 4
1
x x x
A. X=0 B. X=1 C. 2 1 x D. 4 1 x
C©u 21 :
Tập nghiệm của bất phương trình là : 7 0 (2 1)( 2) x x x
A. R B. 1 ( , 7) ( 2, ) 2 C. D.
1 ( 7, 2) ( , ) 2
C©u 22 :
Điểm nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 3 1 2 3 4 x y x y
A. (1;0) B. (-2;1) C. (-1;1) D. (-2;3)
C©u 23 :
Hệ bất phương trình có tập nghiệm là: 3 1 2 7 4 3 2 19 x x x x
A. (8;+) B. [8;+) C. (- ;8) D. (- ;8]
C©u 24 : Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc 2 2 2 3 2 2 m mx x x x 2;1
A. m<1 B. 3 2 m C. 3 2 m D. 3 2 m
C©u 25 : Các giá trị của m để biểu thức là 2 ( ) 2 4 0 f x x x m x A
A. 2 m B. m>2 C. m D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.