Quảng cáo
Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 3
QR

Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 3

Trắc nghiệm 25 câu

Câu 1. Phương trình nhận giá trị nào sau đây là nghiệm 2 x 4 4 2x   

A. x = 1 B. x = 2 C. x = 0 D. x = - 2

Câu 2. Điều kiện của phương trình là

2 3x 4 2x 5 x x 3 x 3      

A. B. C. D. x 3  x 3  x 3  x 3 

Câu 3. Điều kiện của phương trình là 2x 3 1 2x  

A. B. C. D. 3 x 2  1 x 2  3 x 2  1 x 2 

Câu 4. Phương trình 2x = 3 tương đường với phương trình nào sau đây

A. B. 2(x 1) x 3(x 1)    2 3 2x x 3 2x 3   

C. D. 2x 1 x 3 1 x      2 2 2x 3 4x 9 4x 9   

Câu 5. Phương trình có nghiệm là 2 x x 6  

A. x = 2 hoặc x = 3 B. x = - 2 hoặc x = 3

C. x = 2 hoặc x = - 3 D. x = - 2 hoặc x = - 3

Câu 6. Với m = 2 thì phương trình (2 m) x 1  

A. Vô nghiệm B. Vô số nghiệm

C. Có nghiệm duy nhất x = D. Có nghiệm duy nhất x = 1 2 2

Câu 7. Với m = 1 thì phương trình 2 (1 m )x m 1   

A. Nghiệm đúng ℝ B. Vô nghiệm x 

C. Có nghiệm D. Có nghiệm 1 x m 1   x m 1  

Câu 8. Phương trình nhận cặp số nào sau đây là nghiệm 3x 2y 5 0   

A. (1; 1) B. (- 1; - 1) C. ( 2; -3) D. (3; - 2)

Câu 9. Hệ phương trình có nghiệm là x 3y 2 0 x y 2 0        

A. (1;1) B. ( -1; 1) C. (-2; 1) D (1; - 2)

Câu 10. Hệ phương trình có nghiệm là x 2y 3z 1 x 3y 1 y 3z 2

         

A. (2;1;1) B.(-2;1;1) C.(2;-1;1) D.(2;1;-1)

ThuVienDeThi.com

Câu 11. Phương trình có nghiệm là x x 1 x 1 3   

A. x = 3 B. x = 1 C. Vô nghiệm D. x = 1 hoặc x = 3

Câu 12. Số nghiệm của phương trình là

2 x 8 x 2 x 2   

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 13. Phương trình có tập nghiệm là 4 2 x 4x 3 0   

A. B. C. D.   1; 3   1;3  1   3 

Câu 14. Phương trình có nghiệm là x 4 2 x   

A. x = 0 B. x = 5 C. x = 0 hoặc x = 5 D. Vô nghiệm

Câu 15. Số nghiệm của phương trình là 2x 4 x 3   

A. 0 B. 1 C. 2 D . 3

Câu 16. Phương trình có nghiệm là 2 x 4x 1 x 3   

A. x = 1 B. x = 3 C. x = 1 hoặc x = 3 D. Vô nghiệm

Câu 17. Phương trình có nghiệm là x x 2 3 2 x     

A. x = 3 B. x = 2 C. x = 3 hoặc x = 2 D. Vô ngiệm

Câu 18.Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình nào sau đây x 2y 7

x y 1

     

A. B. C. D. x 2y 7

2x y 8

      

x y 1

2x 3

     

x 2 2x y 3      

x 2y 7

y x 1

     

Câu 19. Một học sinh giải phương trình như sau 3 x 2x  

Bước 1. Điều kiện 3 x 0  

Bước 2. Bình phương hai vế ta được 2 3 x 4x  

Bước 3. Chuyển vế đổi dấu và giải phương trình ta được hai nghiệm x = 1 và x = 2 4x x 3 0     3 4 

Bước 4. Vì hai nghiệm trên đều thõa điều kiện ở bước 1 nên kết luận phương trình có hai nghiệm x = 1 và x

= 3 4 

Hỏi bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào?

A. Bước 1 B. Bước 2 C. Bước 3 D. Bước 4

Câu 20. Số nghiệm của phương trình là 3x 2 2x 1   

A. 0 B .1 C. 2 D. 3

Câu 21. Phương trình có một nghiệm x = 2 thì 2 x 2mx 2 m 0    

ThuVienDeThi.com

A. m = 1 B. m = 2 C. m = -1 D. m = -2

Câu 22. Phương trình có nghiệm thì 2 x 3x m 1 0   

A. m = B. m C. m D. m 5 4 5

4 5

4 4

5

Câu 23. Một công ty Taxi có 85 xe chỡ khách gồm 2 loại, xe chỡ được 4 khách và xe chỡ được 7 khách. Dùng tất cả xe đó, tối đa mỗi lần công ty chở một lần được 445 khách. Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại?

A. 50 xe 4 chỗ; 35 xe 7 chỗ B. 35 xe 7 chỗ; 50 xe 4 chỗ

C. 45 xe 4 chỗ; 40 xe 7 chỗ D. 40 xe 4 chỗ; 45 xe 7 chỗ

Câu 24. Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt 2 (x 4x 3) x m 0    

A. B. C. D.m = - 1 m 3  3 m 1   m 1 

Câu 25. Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có nghiệm x 2y 3

mx y 1 m

      

A. B. C. D. 1 m 2  1 m 2  1 m 2  1 m 2 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo