.jpg)
ĐỀ KIỂM TRA 15’ CHƯƠNG VÉCTƠ (MÃ ĐỀ 122)
Câu 1 : Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm mệnh đề sai:
A. BA BD BC B. AB AD AC
C. 2 DA DC DO D. 0 AB CD
Câu 2 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm BC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. GA
= 2GI
B. IG
= - 1
3 IA
C. GB
+ GC
= 2GI
D. GB
+ GC
= GA
Câu 3 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác 0
cùng phương với OC
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:
A. 8 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 4 : Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện 0 MA MB MC
thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?
A. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành
B. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành
C. M thuộc trung trực của AB D. M là trọng tâm tam giác ABC
Câu 5 : Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB
+ CA
= CB
B. AB
+ AC
= BC
C. AB
- BC
= CA
D. CA
- BA
= BC
Câu 6 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng OC
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:
A. 3 B. 9 C. 4 D. 2
Câu 7 : Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB. Nếu AD mAB nAC
thì m và n bằng bao nhiêu?
A. 1 2 , 3 3 m n B. 1 2 , 3 3 m n C. 1 2 , 3 3 m n D. 2 1 , 3 3 m n
Câu 8 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Độ dài của vectơ AC
là:
A. 9 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 9 : Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB là:
A. IA
= - IB
B. IA
= IB
C. AI
= BI
D. IA = IB
Câu 10 : Cho tam giác ABC. Số các vectơ khác 0
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác bằng:
A. 12 B. 6 C. 3 D. 9
ThuVienDeThi.com
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : VECTO 10
MÃ ĐỀ : 122
01 ) | } ~ 02 { | ) ~ 03 { | ) ~ 04 { ) } ~ 05 ) | } ~ 06 { | } ) 07 { | } ) 08 { ) } ~ 09 ) | } ~ 10 { ) } ~
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.