
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10
Mã đề thi 132
Phần trắc nghiệm(3đ): Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2;4), B(-1;4), C(-5;1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A. B. C. D. 4 ;3 3 G
4 3; 3 G
9 2; 2 G 4;9 G
Câu 2: Cho tứ giác ABCD, có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối phân biệt lấy từ các điểm A, B, C, D.
A.4 B.6 C.8 D. 12 Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2;0), B(5;-4). Tọa độ trung điểm I của AB là
A. B. C. D. 2 ; 2 3 I
3 ;2 2 I 3; 4 I 3 ; 2 2 I
Câu 4: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ cùng hướng với vectơ , có điểm đầu OE
điểm cuối phân biệt lấy từ các điểm A, B, C, D, E, F, O là:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho B(5;-4), C(3;7). Tọa độ của điểm E đối xứng với C qua B là
A. B. C. D. 7;15 E 7; 15 E 7; 1 E 1;18 E
Câu 6: Biểu thức AB CD ED BC
A. B. C. D. BD
AE
CD
BE
Câu 7: Cho các vectơ . Tọa độ của vectơ là 4; 2 , 1; 1 , 2;5 a b c
x a b c
A. B. C. D. 5; 2 x 1;2 x 5;2 x 5; 8 x
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1;3), B(4;0). Tọa độ điểm M thỏa là 3 0 AM AB
A. B. C. D. 4;0 M 0;4 M 5;3 M 0; 4 M
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2;0), B(5;-4). Tọa độ của vectơ là AB
A. B. C. D. 7; 4 AB 3; 4 AB 7;4 AB 7;4 AB
Câu 10: Cho các điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B. C. D. AB BC AC
AB CB CA
AB BC CA
AB CA CB
Phần tự luận(7đ): Câu 1(3đ): Cho ; ; (2;3) a ( 1; 2) b
(1; 1) c
a) Tìm tọa độ vectơ 2 3 u a b c
b) Phân tích theo và . c a b
Câu 2(2,5đ): Cho ; ; ( 4;3) A (2;2) B ( 1; 3) C a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. b) Tìm tọa độ điểm E để A là trọng tâm tam giác BCE. Câu 3(1,5đ): Cho tam giác ABC; P là trung điểm AB; M, N là điểm sao cho: , 3 MB MC
3 0 NA NC
a) Phân tích theo hai vectơ và ; MN MP
AB
AC
b) Chứng minh 3 điểm M; N; P thẳng hàng.
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.