Quảng cáo
Đề 40 câu trắc nghiệm môn Toán học
QR

Đề 40 câu trắc nghiệm môn Toán học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Câu 1. Xác định mệnh đề đúng: A. B. , : 0 x y xy    A A :   A x x x

C. x chia hết cho y D. , : x y   A A 2 : 4 3 0 x x x     A

Câu 2. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng : A. Nếu tứ giác là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau ABCD B. Nếu thì a b  . . a c b c 

C. Nếu thì a b  2 2 a b  D. Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2

Câu 3. Cho tập hợp , . Khi đó, tập là     2;2 , 1;5 A B     0;1 C    \ A B C 

A. B. C. D.  0;1   0;1  0   2;5 

Câu 4. Cho tập hợp . Tìm tất cả giá trị của m để là     ; 1 , 1; A m B     A B  

A. B. C. D. 1 m  1 m  2 m  2 m 

Câu 5. Cho tập và , m là tham số. Tìm m để B có đúng   0; A     2 / 4 3 0 B x mx x m       A

hai tập con và ? B A  A. B. C. D. 0 m  1 m  0 m  4 m 

Câu 6. Hàm số xác định trên khi: 1 2 1 x y x m       0;1

A. B. C. hoặc D. hoặc . 1 2 m  1 m  1 2 m  1 m  2 m  1 m 

Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng ?   1;0 

A. B. C. D. y x  1 y x  y x  2 y x 

Câu 8. Trong các hàm số sau đây: ; ; có bao nhiêu hàm số chẵn? y x  2 4 y x x   4 2 2 y x x  

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

A. B. 1 1 y x x   1 1 y x x   

C. D. 2 2 1 1 y x x     2 2 1 1 y x x    

Câu 10. Cho parabol có đồ thị như hình bên. 

2 : P y ax bx c    Phương trình của parabol này là

A.

2 2 4 1 y x x   

B.

2 2 3 1 y x x   

C.

2 2 8 1 y x x   

Câu 11. Parabol đạt cực tiểu bằng 4 tại và đi qua có phương trình là: 2 y ax bx c    2 x    0;6 A

x

y

1

3

1

O

ThuVienDeThi.com

2

A. y = x2 + 2x + 6 B. y = x2 + 2x + 6 C. y = x2 + 6 x + 6 D. y = x2 + x + 4 1 2

Câu 12. Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ? 2 3 y x x m   

A. B. C. D. 9 4 m  9 4 m  9 4 m  9 4 m 

Câu 13. Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm (4 5) 3 6 3 m x x m    

A. B. C. D. 0 m  1 2 m  1 2 m  m 

Câu 14. Với điều kiện nào của a thì phương trình có nghiệm âm? 2 ( 2) 4 4 a x x a    

A. B. C. D. và 0 a  4 a  0 4 a   0 a  4 a 

Câu 15. Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm 2 2 ( 3) 2 4 m x m x m    

A. B. hoặc C. D. 0 m  2 m  2 m  2 m  4 m 

Câu 16. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi: 2 | 2( 1) 5| 3 m x   

A. B. C. D. hoặc 1 m  1 m  1 m  1 m  1 m  Câu 17. Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng thêm 17cm2 . Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2. Tính diện tích của tam giác ban đầu?

A. cm2 B. cm2 C. cm2 D. cm2 50 25 50 5 50 2

Câu 18. Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với , . Đẳng thức nào dưới đây là 2 AB a  6 AC a  đẳng thức đúng?

A. B. C. D. 2 BC AB   

4 BC AB   

2 BC AB   

2 BC BA   

Câu 19. Cho hình vuông cạnh . Tính ? ABCD a AB AC AD     

A. B. C. D. 2 2 a 3a 2 a 2a

Câu 20. Cho vuông tại và , . Véctơ có độ dài bằng ABC  A 3 AB  4 AC  CB AB   

A. B. C. D. 13 2 13 2 3 3

Câu 21. Cho với là trọng tâm. Đặt , . Khi đó, được biểu diễn theo hai ABC  G CA a   

CB b   

AG 

vectơ và là a

b

A. B. C. D. 2 3 a b AG  

   2

3 a b AG  

   2

3 a b AG  

   2

3 a b AG   

  

Câu 22. Cho hai vectơ và không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương? a 

b

A. và B. và 2 3 u a b      1 3 2 v a b      3 3 5 u a b      3 2 5 v a b     

C. và D. và 2 3 3 u a b     

2 9 v a b      3 2 2 u a b      1 1 3 4 v a b     

Câu 23. Biết rằng hai vec tơ và không cùng phương nhưng hai vec tơ và a

b

2 3 a b      1 a x b    

cùng phương. Khi đó giá trị của là: x

A. B. C. D. 1 2

3 2  1 2  3 2

Câu 24. Cho tam giác , có bao nhiêu điểm thỏa ? ABC M 5 MA MB MC      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo