Quảng cáo
Đề thi môn Đại số 10 - Mã đề thi 6288
QR

Đề thi môn Đại số 10 - Mã đề thi 6288

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 6288

Câu 1: 

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là .   1;1; 1 

A. B. C. D. 2 0 3 1 0

x y z x y z z

          

1

2 2

3 5 1

x y z

x y z

x y z

            

3

2 7 0

x x y z x y z

         

4 3 2 7 x y x y      

Câu 2: 

Một gia đình có bốn người lớn và ba trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng. Một gia đình khác có hai người lớn và hai trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng. Hỏi giá vé người lớn và trẻ em là bao nhiêu tiền?

A. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 70 000 đồng, 30 000 đồng B. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 7 000 đồng, 3000 đồng C. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 3 000 đồng, 7 000 đồng D. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 30 000 đồng, 70 000 đồng Câu 3: 

Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

A. B. C. D. 3 1 6 2 0 x y x y        

5 3 10 2 1 x y x y       

1 2 0 x y x y      

3 2 2 6 x y x y        Câu 4: 

Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

A. B. C. D. 3 1 2 2 x z x z       

2

1

0

x y z

x y

      

2 1 0 1 0 x x x

    

2

2 5 1

0

x y

x y

      Câu 5: 

Tổng bình phương hai nghiệm của phương trình là. 2 2 8 0 x x    A. -20 B. 17 C. 20 D. 12 Câu 6: 

Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là tương đương. A. 2 2 ( 1) 5 2 1 5 2 1 x x x x + - = + Û - =

B. 2 2 2 3 2 1 3 1 9 4 9 4 x x x x + = + Û = - -

C. 2 2 4( 2) 4 1 1 ( 2)( 3) 3 x x x x - = Û = - + +

D. 2 2 ( 3)( 2) ( 3)( 3) 2 3 x x x x x x - + = - + Û + = + Câu 7: 

Giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm . 5 3 2 11 mx y x y          ; (3;1) x y 

A. B. C. D. 1 m  2 m  2 m  3 m  Câu 8: 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 6288

Phương trình không phải là phương trình hệ quả của phương trình nào dưới đây. 2 ( 25) 3 0 x x   

A. B. C. D. 2 25 0 x   5 0 x   5 0 x   3 0 x   Câu 9: 

Hệ phương trình nào sau đây là hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn:

A. B.

2 1

2 0

3 2 3

x x

x y

x y z

          

2 2 1 0 0 x y x y

     

C. D.

1

2 5 0

3 2 3

x y z

x y z

x y z

             

2 5 1 0 2 3 0 x x x

      

Câu 10: 

Phương trình có nghiệm. 5 1 1 x x  

A. B. C. D. 4 x  1 x  2 x  3 x  Câu 11: 

Điều kiện xác định của phương trình . 2 3 1 x x   

A. B. C. D. 1 x ³ 3 2 x £ 2 3 x £ - 2 3 x £

Câu 12: 

Phương trình có một nghiệm bằng 3, nghiệm còn lại của phương trình là. 2 2( 1) 4 0 mx m x    

A. B. C. D. 3  2  2 2 3 Câu 13: 

Hệ phương trình có nghiệm .

1 2 3

3 1 1

x y

x y

       

A. B. C. Vô nghiệm D.   7 7 ; ; 5 8 x y           5 8 ; ; 7 7 x y           7 7 ; ; 5 8 x y        Câu 14: 

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) .

A. B. C. D. 0 2 3 x y x y      

2 1 4 2 x y x

     

2 2 0 x y x y      

4 3

7 x y

y       Câu 15: 

Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm ?

A. B. C. D. 3 1 2 0 x y x y       

2 1 4 2 2 x y x y       

4 3 2 7 x y x y      

1 2 0 x y x y       Câu 16: 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo