Quảng cáo
Đề thi học kì môn Đại số 10 - Mã đề thi 3896
QR

Đề thi học kì môn Đại số 10 - Mã đề thi 3896

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 3896

Câu 1: 

Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là tương đương.

A. 2 2 4( 2) 4 1 1 ( 2)( 3) 3 x x x x - = Û = - + +

B. 2 2 2 3 2 1 3 1 9 4 9 4 x x x x + = + Û = - - C. 2 2 ( 1) 5 2 1 5 2 1 x x x x + - = + Û - =

D. 2 2 ( 3)( 2) ( 3)( 3) 2 3 x x x x x x - + = - + Û + = +

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình . 2 3 2 1 x x   

A. B. C. D. 1 2 x ¹ 1 2 x > 1 2 x ¹ - 1 2 x ³

Câu 3: 

Hệ phương trình nào sau đây là hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn:

A. B.

2 5 1 0 2 3 0 x x x

      

2 1

2 0

3 2 3

x x

x y

x y z

          

C. D.

2 2 1 0 0 x y x y

     

1

2 5 0

3 2 3

x y z

x y z

x y z

              Câu 4: 

Tập nghiệm của phương trình là. 2 3 4 4 2 5 x x x     A. B. C. D.  3;1 S    3;1 S    3; 1 S     2;3 S 

Câu 5: 

Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm ?

A. B. C. D. 4 3 2 7 x y x y      

2 1 4 2 2 x y x y       

3 1 2 0 x y x y       

1 2 0 x y x y       Câu 6: 

Hệ phương trình có nghiệm . 1

2 3 4

5 9

x y z

x y z

x y z

             A. B. ( ; ; ) (1;2;1) x y z  ( ; ; ) (0;1;2) x y z  C. D. ( ; ; ) (1;2;0) x y z  ( ; ; ) ( 1; 2;0) x y z  Câu 7: 

Phương trình không phải là phương trình hệ quả của phương trình nào dưới đây. 2 ( 25) 3 0 x x   

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 3896

A. B. C. D. 2 25 0 x   5 0 x   5 0 x   3 0 x   Câu 8: 

Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

A. B. C. D. 1 2 0 x y x y      

3 1 6 2 0 x y x y        

5 3 10 2 1 x y x y       

3 2 2 6 x y x y        Câu 9: 

Điều kiện xác định của phương trình . 1 1

1 3 x x

  

A. B. C. D. 3 1 x x

ì < ïïíï ¹ ïî

3 x ³ 3 1 x x

ì > - ïïíï ¹ ïî

3 x >

Câu 10: 

Tập nghiệm của phương trình là. 3 2 1 x x   

A. B. C. D. 3 1 ; 4 2 S        

3 1 ; 4 2 S      

3 1 ; 4 2 S       

3 1 ; 4 2 S         Câu 11: 

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là .   1;1; 1 

A. B. C. D. 2 0

3 1

0

x y z

x y z

z

          

4 3 2 7 x y x y      

3

2 7 0

x

x y z x y z

         

1

2 2

3 5 1

x y z

x y z

x y z

             Câu 12: 

Một gia đình có bốn người lớn và ba trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng. Một gia đình khác có hai người lớn và hai trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng. Hỏi giá vé người lớn và trẻ em là bao nhiêu tiền?

A. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 30 000 đồng, 70 000 đồng B. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 3 000 đồng, 7 000 đồng C. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 7 000 đồng, 3000 đồng D. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 70 000 đồng, 30 000 đồng Câu 13: 

Phương trình có nghiệm. 5 1 1 x x  

A. B. C. D. 4 x  1 x  2 x  3 x  Câu 14: 

Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm duy nhất. 2 (3 4) 1 m x m x   

A. B. C. D. 1 m  1 m  1 m  0 m  Câu 15: 

Giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm . 5 3 2 11 mx y x y          ; (3;1) x y 

A. B. C. D. 1 m  3 m  2 m  2 m  Câu 16: 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo