Quảng cáo
Đề kiêm tra 45 phut môn Đai sô 10 lần 2 - Mã đề thi 2001
QR

Đề kiêm tra 45 phut môn Đai sô 10 lần 2 - Mã đề thi 2001

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 2001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN: ĐẠI SỐ 10 lần 2 Thời gian làm bài: phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 2001

Câu 1: 

Tập nghiệm của phương trình là. 3 2 5 2 1 1 x x x     

A. B. C. D. 1 ;6 2 S      

1 ;3 4 S       

1 ;6 2 S       

1 ;3 4 S       Câu 2: 

Hệ phương trình nào sau đây là hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn:

A. B.

2 5 1 0 2 3 0 x x x

      

2 2 1 0 0 x y x y

     

C. D.

1

2 5 0

3 2 3

x y z

x y z

x y z

             

2 1

2 0

3 2 3

x x

x y

x y z

           Câu 3: 

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) .

A. B. C. D. 0 2 3 x y x y      

2 1 4 2 x y x

     

4 3

7 x y

y      

2 2 0 x y x y      

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình . 2 3 2 1 x x   

A. B. C. D. 1 2 x ¹ 1 2 x > 1 2 x ¹ - 1 2 x ³

Câu 5: 

Tập nghiệm của phương trình là. 2 3 4 4 2 5 x x x     A. B. C. D.  3;1 S    3;1 S    3; 1 S     2;3 S 

Câu 6: 

Một gia đình có bốn người lớn và ba trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng. Một gia đình khác có hai người lớn và hai trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng. Hỏi giá vé người lớn và trẻ em là bao nhiêu tiền?

A. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 70 000 đồng, 30 000 đồng B. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 30 000 đồng, 70 000 đồng C. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 7 000 đồng, 3000 đồng D. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 3 000 đồng, 7 000 đồng Câu 7: 

Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là tương đương.

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 2001

A. 2 2 4( 2) 4 1 1 ( 2)( 3) 3 x x x x - = Û = - + +

B. 2 2 ( 1) 5 2 1 5 2 1 x x x x + - = + Û - =

C. 2 2 ( 3)( 2) ( 3)( 3) 2 3 x x x x x x - + = - + Û + = +

D. 2 2 2 3 2 1 3 1 9 4 9 4 x x x x + = + Û = - - Câu 8: 

Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A. B. C. D. 3

3 x y x y      

4 3 1 2 0 x y x y      

1 2 0 x y x y      

0 2 2 6 x y x y        Câu 9: 

Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

A. B. C. D. 1 2 0 x y x y      

3 1 6 2 0 x y x y        

5 3 10 2 1 x y x y       

3 2 2 6 x y x y        Câu 10: 

Điều kiện xác định của phương trình . 1 1

1 3 x x

  

A. B. C. D. 3 1 x x

ì < ïïíï ¹ ïî

3 x ³ 3 1 x x

ì > - ïïíï ¹ ïî

3 x >

Câu 11: 

Hệ phương trình có nghiệm .

1 2 3

3 1 1

x y

x y

       

A. B. Vô nghiệm C. D.   7 7 ; ; 5 8 x y          5 8 ; ; 7 7 x y           7 7 ; ; 5 8 x y         Câu 12: 

Giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm . 5 3 2 11 mx y x y          ; (3;1) x y 

A. B. C. D. 3 m  2 m  2 m  1 m  Câu 13: 

Phương trình có nghiệm. 5 1 1 x x  

A. B. C. D. 2 x  3 x  4 x  1 x  Câu 14: 

Hệ phương trình có nghiệm . 1

2 3 4

5 9

x y z

x y z

x y z

             A. B. ( ; ; ) (1;2;0) x y z  ( ; ; ) (1;2;1) x y z  C. D. ( ; ; ) ( 1; 2;0) x y z  ( ; ; ) (0;1;2) x y z 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo