Quảng cáo
Đề thi học kì môn Đại số 10 - Mã đề thi 1352
QR

Đề thi học kì môn Đại số 10 - Mã đề thi 1352

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 1352

Câu 1: 

Tập nghiệm của phương trình là. 2 3 4 4 2 5 x x x     A. B. C. D.   3; 1 S     2;3 S    3;1 S   3;1 S 

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình . 2 3 2 1 x x   

A. B. C. D. 1 2 x ¹ - 1 2 x > 1 2 x ¹ 1 2 x ³

Câu 3: 

Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

A. B. C. D. 5 3 10 2 1 x y x y       

3 2 2 6 x y x y       

1 2 0 x y x y      

3 1 6 2 0 x y x y         Câu 4: 

Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là tương đương.

A. 2 2 4( 2) 4 1 1 ( 2)( 3) 3 x x x x - = Û = - + +

B. 2 2 2 3 2 1 3 1 9 4 9 4 x x x x + = + Û = - - C. 2 2 ( 3)( 2) ( 3)( 3) 2 3 x x x x x x - + = - + Û + = +

D. 2 2 ( 1) 5 2 1 5 2 1 x x x x + - = + Û - = Câu 5: 

Phương trình có nghiệm. 5 1 1 x x  

A. B. C. D. 4 x  2 x  1 x  3 x  Câu 6: 

Tập nghiệm của phương trình là. 3 2 1 x x   

A. B. C. D. 3 1 ; 4 2 S        

3 1 ; 4 2 S       

3 1 ; 4 2 S        

3 1 ; 4 2 S       Câu 7: 

Một gia đình có bốn người lớn và ba trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng. Một gia đình khác có hai người lớn và hai trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng. Hỏi giá vé người lớn và trẻ em là bao nhiêu tiền?

A. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 70 000 đồng, 30 000 đồng B. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 30 000 đồng, 70 000 đồng C. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 7 000 đồng, 3000 đồng D. Giá vé người lớn và trẻ em lần lượt là 3 000 đồng, 7 000 đồng Câu 8: 

Hệ phương trình có nghiệm . 1

2 3 4

5 9

x y z

x y z

x y z

             A. B. ( ; ; ) (1;2;0) x y z  ( ; ; ) ( 1; 2;0) x y z 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 1352

C. D. ( ; ; ) (0;1;2) x y z  ( ; ; ) (1;2;1) x y z  Câu 9: 

Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A. B. C. D. 3

3 x y x y      

4 3 1 2 0 x y x y      

1 2 0 x y x y      

0 2 2 6 x y x y        Câu 10: 

Điều kiện xác định của phương trình . 1 1

1 3 x x

  

A. B. C. D. 3 x ³ 3 1 x x

ì < ïïíï ¹ ïî

3 1 x x

ì > - ïïíï ¹ ïî

3 x >

Câu 11: 

Tập nghiệm của phương trình là. 3 2 5 2 1 1 x x x     

A. B. C. D. 1 ;3 4 S       

1 ;6 2 S      

1 ;3 4 S      

1 ;6 2 S        Câu 12: 

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là .   1;1; 1 

A. B. C. D. 1

2 2

3 5 1

x y z

x y z

x y z

            

2 0

3 1

0

x y z

x y z

z

          

3

2 7 0

x

x y z x y z

         

4 3 2 7 x y x y      

Câu 13: 

Hệ phương trình nào sau đây là hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn:

A. B.

2 5 1 0 2 3 0 x x x

      

2 1

2 0

3 2 3

x x

x y

x y z

          

C. D.

2 2 1 0 0 x y x y

     

1

2 5 0

3 2 3

x y z

x y z

x y z

              Câu 14: 

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) .

A. B. C. D. 4 3

7 x y

y      

0 2 3 x y x y      

2 1 4 2 x y x

     

2 2 0 x y x y       Câu 15: 

Hệ phương trình có nghiệm .

1 2 3

3 1 1

x y

x y

       

A. B. C. D. Vô nghiệm   7 7 ; ; 5 8 x y          7 7 ; ; 5 8 x y           5 8 ; ; 7 7 x y        

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo