
ĐẠI SỐ-MỆNH ĐỀ- PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5.
Họ tên:………………………..
1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? Nếu là mệnh đề , hãy xác định tính đúng sai của nó. a/ Trời lạnh quá ! d/ 17 là số nguyên tố b/ Bạn An đi đâu đó ? e/ x+6 > 2x c/ 28 chia 3 dư 1 f/ 34 +1 là một số lẻ 2. Cho mệnh đề chứa biến P(x) =” x2 4”. Xét tính đúng sai của: a/ P(1) c/ P(2) e/ xR , P(x) b/ P(-2) d/ P(-3) f/ xR , P(x) 3. Phủ định các mệnh đề sau. Cho biết mệnh đề phủ dịnh đó đúng hay sai ? Giải thích? a/ 2106 chia hết cho 3 b/ 3 + 4 < 7 c/ Phương trình x2 -3x+2 = 0 vô nghiệm d/ xQ : 4x2 -9 = 0 e/ xR: x2 +2x+3 > 0 f/ xZ : 2x2 -3x -5 = 0 g/ xN: x2 +5x+6 = 0 h/ xR: 3x < x+2 4. Chứng minh các mệnh đề sau: a/ nN : n2 +1 không chia hết cho 3 b/ nN : n2 +1 không chia hết cho 4 c/ Nếu mọi số nguyên dương m , n mà m2 + n2 chia hết cho 3 thì cả m và n đều chia hết cho 3 ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐẠI SỐ- TẬP HỢP- PHIẾU HỌC TẬP SỐ 6
Họ tên:……………………….. 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp: 1. A =nN/ n2 50 2. B =nN/ n(n+1) 30 3. C=xR/ x3 - 5x2 + 6x = 0 4. D = xR/ x2 + 4x - 5 = 0 5. E=xZ/ x4 -11x2 + 18 = 0 6. F = xR/ x2 – x + 1 = 0 7. G=xQ/ x2 - 4x + 2 = 0 8. H =xZ/ x < 4 9. K=xZ/ 3 < x 7 10. L= x/ x = 3k với kZ và -3 x < 13 2. Tìm tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc tập hợp: 1. A = 1, 2, 3, 4, 5 2. B = -2, -1, 0, 1, 2 3. C = 2, 3, 5, 7, 11, 13 4. D = 1- , 1+ 3 3
5. E = 1, 2, 5, 10, 17,2 6, 37 6. F = , , , , 2 1
6 1
12
1
20
1
30
1
3. Cho A = 1, 2, 3, 4, 5. A có bao nhiêu tập con gồm a. 2 phần tử ? b. 3 phần tử? 4.Tập A có bao nhiêu tập con nếu: a. A có 2 phần tử b. A có 3 phần tử c. A có 4 phần tử 5. Cho A = xN/ x < 5, B = xR+ / x2 = 9, C = xR/ x2- 4x + 3 = 0 , D = xN/ x lẻ. Viết quan hệ bao hàm giữa các tập hợp trên
ĐẠI SỐ-CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP- PHIẾU HỌC TẬP SỐ 7
Họ tên:………………………..
ThuVienDeThi.com
1. Cho A = nN/ n > 8, B = nN/ n 8, C = nN/ n < 15. Tìm A B, A C, AB, A\B, A\C, B\C, (A C)\B, (A B)\C 2. Cho A = 1, 2, 3, B = 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, C = 2, 3, 4, 5 Tìm tập hợp D để C D = B 3. Tìm A B, A B, A\ B, B\ A, R\A, R\B biết: a) A = 1; +) , B = (- ; 5 b) A = (- ; 10 , B = (- ; 4) c) A = (- ; 0 , B =[2 ; +) d) A = (-3 ; 4) , B = [1 ; +) 4. Tìm các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: a) (- ; 6] (0 ; 3) b) [2; 5] [5; +) c) (0 ; +) (2; 7) d) (-3 ;7) (7; 10) e) (- ; 8] \ (2; 13) f) (-1; 15) \ [2; 8) g) (1; 4] \ (0 ; +) h) [3; 6] \ (- ; 6) k) (2; 9] \ (3; 9) 5. Cho A = xR/ x > 3, B = xR/ x < 2,C = xR/ 1< x < 3. Biểu diễn A, B, C thành hợp các khoảng 6. a) Cho A = [-4 ; 8], B = (- ; -3) (4 ; +).Tìm A B b) Cho A = (- ; -2], B = [3; +) ,C = (0;4). Tìm (A B) C 7. a) Cho A = (- ; a-7), B = (-3a + 1; +). Tìm a để A B =; A B
b) Cho A = (- ; 9a) , B = ( ; +). Tìm a ñeå A B
4
a 8. Xác định các tập sau: a) (3;5] R b) (1;2) R c) [3;5] R; d) R\((0;1) (2;3))
e) R\((3;5) (4;6)); f) (2;7)\[1;3] ; g) ((1;2) (3;5))\(1;4).
………………………………………………………………………………………..
ĐẠI SỐ-CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP- PHIẾU HỌC TẬP SỐ 8
Họ tên:……………………….. 1. Tìm A B, A B, A\ B, B\ A, CR A, CR B bieát: a) A = (-4; +) , B = (-1 ; 15 b) A = (- ; 1 , B = (0 ; 4) c) A = (- ; -10 , B =(4 ; +) d) A = (-7 ; 14) , B = [-1 ; +) 2. Tìm caùc taäp hôïp sau vaø bieåu dieãn chuùng treân truïc soá: a) (-1 ; 5] (0 ; 3) b) [2; 5] [5; +) c) (0 ; +) (2; 7) d) [-3 ;7) (7; 10] e) (- ; 0] \ [2; 10) f) (-10; 5) \ [2; 18) g) (-1; 2) \ (0 ; +) h) (-13; 6] \ (- ; 0) k) (-2; 9] \ (5; 9) 3. Tìm x biết và biểu diễn trên trục số :
a/ ; a/ ; a/ 2
5
x
x
2
3
x
x
2 0 5 x
x
a/ ; a/ ; a/ 4 2
1 5
x
x
2
5
x
x
12 2 15 x
x
a/ ; a/ ; a/ 2 5 x x
2 10 3
x x
3 6
5 8
x x
x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.