Quảng cáo
150 câu trắc nghiệm dãy số  Cấp số cộng  Cấp số nhân
QR

150 câu trắc nghiệm dãy số Cấp số cộng Cấp số nhân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com

CHUYÊN ĐỀ

150 CÂU TRẮC NGHIỆM DÃY SỐ

CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

BẠN NÀO CẦN FILE WORD ĐỂ BIÊN SOẠN XIN HÃY ỦNG HỘ CHÚT KINH PHÍ NHỎ ĐỘNG VIÊN

NGƯỜI BIÊN SOẠN LIÊN HỆ: 0934286923

NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ

ThuVienDeThi.com

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com

150 CÂU TRẮC NGHIỆM DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN BÀI 1: DÃY SỐ Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào thõa mãn

0 1 1 2 1, 2, 3 2 , 2,3,4......        n n n u u u u u n A. 1;2;4;8;16;36… B. 1;2;8;16;24;54… C. 2 1 n nu   D. 2n nu  ( n=0;1;2….)

Câu 2: Cho dãy số (un) xác định bởi:

1

1

2

2 . víi n 1 n n n

u

u u 

    

. Ta có u5 bằng:

A. 10 B. 1024 C. 2048 D. 4096

Câu 3: Cho dãy số (un) xác định bởi: 1

1

1 2

2 víi mäi n 2 n n

u

u u n 

       

. Khi đó u50 bằng:

A. 1274,5 B. 2548,5 C. 5096,5 D. 2550,5

Câu 4: Cho dãy số (un) xác định bởi:

1

1

1

2 . víi mäi n 2 n n

u

u n u 

     

. Khi đó u11 bằng:

A. 210.11! B. -210.11! C. 210.1110 D. -210.1110

Câu 5: Cho dãy số (un):

1

1

1

víi n 1 n n

u

u u n 

      

Ta có u11 bằng

A. 36 B. 60 C. 56 D. 44

Câu 6: Cho dãy số   n u với

1

n

n 1

1 u 2

1 u víi n = 2, 3, ... 2 u 

      

. Giá trị của u4 bằng

A. 3

4 B. 4

5 C. 5

6 D. 6

7

Câu 7: Cho dãy số ) ( n u với n u n n

 2 cos )1 ( 1    . Khi đó 12 u bằng:

A. 2

1 B. . 2

3 C. 2 1  D. 2

3 

Câu 8: Cho dãy số ) ( n u với 1 2 1

   n n

n u . Khi đó 1  n u bằng:

A. n n

n u 2 1

1

   B. n n

n u 2 2 1

   C. 1 1 2 2

 

  n n

n u D. n n

n u 2 1  

Câu 9: Cho dãy số có   1 *

1 2

1

2 3 n n n

u n N u u u  

      

. Khi đó số hạng thứ n+3 là?

A. 3 2 1 2 3      n n n u u u B. 3 2 2 3     n n n u u u C. 3 2 1 2 3      n n n u u u D. 3 2 1 2 3      n n n u u u

Câu 10: Cho dãy số có công thức tổng quát là 2n nu  thì số hạng thứ n+3 là? A. 3 3 2  n u B. 3 8.2  n n u C. 3 6.2  n n u D. 3 6  n n u

Câu 11: Cho tổng 1 2 3 .......... n S n  . Khi đó 3 S là bao nhiêu? A. 3 B. 6 C. 1 D. 9

Câu 12: Cho dãy số   1

n n u  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?

ThuVienDeThi.com

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com

A. Dãy tăng B. Dãy giảm C. Bị chặn D. Không bị chặn

Câu 13: Dãy số 1

1 n u n  là dãy số có tính chất?

A. Tăng B. Giảm C. Không tăng không giảm D. Tất cả đều sai

Câu 14: Cho dãy số sin n u n   . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?

A. 1 sin 1 nu n

  B. Dãy số bị chặn

C. là dãy tăng D. dãy số không tăng, không giảm.

Câu 15: Dãy số 3 1 3 1 n

n u n

   là dãy số bị chặn trên bởi?

A. 1

2 B. 1

3 C. 1 D. Tất cả đều sai

Câu 16: Trong các dãy số (un) sau đây, hãy chọn dãy số giảm:

A. un = sin n B. un =

2 1 n

n

 C. un = 1 n n   D. un =    1 2 1 n n  

Câu 17: Trong các dãy số (un) sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn

A. un = 2 1 n  B. un = n + 1

n

C. un =2n + 1 D. un = 1 n n 

Câu 18: Cho dãy số (un) vói un = 3n. Hãy chọn hệ thức đúng:

A. 1 9

5 2 u u u   B. 2 4

3 2 u u u 

C. 100 1 2 100

1 1 ... 2 u u u u       D. 1 2 100 5050 ... u u u u 

Câu 19: Cho dãy số (un), biết un = 3n. Số hạng un + 1 bằng:

A. 3n + 1 B. 3n + 3 C. 3n.3 D. 3(n + 1) Câu 20: Cho dãy số (un), biết un = 3n. Số hạng u2n bằng

A. 2.3n B. 9n C. 3n + 3 D. 6n Câu 21: Cho dãy số (un), biết un = 3n. Số hạng un - 1 bằng:

A. 3n - 1 B. 3

3

n

C. 3n - 3 D. 3n - 1

Câu 22: Cho dãy số (un), biết un = 3n. Số hạng u2n - 1 bằng:

A. 32.3n - 1 B. 3n.3n - 1 C. 32n - 1 D. 32(n - 1) Câu 23: Hãy cho biết dãy số (un) nằo dưới đây là dãy số tăng, nếu biết công thức số hạng tổng quát un của nó là:

A.  

1 1 sin n

n    B.    2 1 5 1 n n   C. 1

1 n n 

D. 2 1 n n 

Câu 24: Xét các dãy

1, 2, 3, 4, … (1)

1 1 1 1, , , 3 5 7 … (2)

1, 2, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo