
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 10
ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
CHUYÊN ĐỀ
150 CÂU TRẮC NGHIỆM BẤT PHƯƠNG TRÌNH
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẤT ĐẲNG THỨC CÓ
ĐÁP ÁN BẠN NÀO CẦN FILE WORD ĐỂ BIÊN SOẠN
LIÊN HỆ: 0934286923
NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ
ThuVienDeThi.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 10
ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
150 CÂU TRẮC NGHIỆM BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT
PHƯƠNG TRÌNH - BẤT ĐẲNG THỨC I. BẤT ĐẲNG THỨC
Câu 1: Cho hai số thực ,a b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A. a b a b B. a b a b C. a b a b D. a b a b
Câu 2: Với hai số x, y dương thoả xy = 36, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
2
2
x y > xy = 36 B. x + y > 2 xy = 12
C. x + y 2 xy = 72 D. x + y 2 xy = 12
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 ( ) 2 f x x
x
với x > 0 là
A. 2 2 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 4: Bất đẳng thức 2 ( ) 4 m n mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây ? A. (m–n)2 + m + n 0 B. (m + n)2 + m + n 0
C. n(m–1)2 + m(n–1)2 0 D. 2 ( ) 0 m n
Câu 5: Cho x > 4. Số nào trong các số sau đây là số nhỏ nhất?
A. 4
x
B. 4 1 x
C. 4
x D. 4 1 x
Câu 6: Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. 1 1 x x B. 1 1 1 x x
C. 1 1 1 x x D. 1 1 x x
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 ( ) 4 f x x x với x > 0 là
A. 4 B. 2 C. 2 2 D. 1
2
Câu 8: Cho a > b > 0 và c khác không . Bất dẳng thức nào sau đây sai?
A. a + c > b + c B. a – c > b – c C. ac > bc D. ac2 > bc2 Câu 9: Cho x, y, z 0 và t ba bất đẳng thức:
(I) x3 + y3 + z3 ≥ 3 xyz
(II) 1 1 1 9 x y z x y z
(III) x y z y z x ≥ 3
Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Ch I đúng B. Ch I và III đúng C. Ch III đúng D. Cả ba đều đúng Câu 10: Trong các mệnh đề sau đây với a, b, c, d 0, t m mệnh đề sai.
A. a
b < 1 a
b < a c b c
B. a
b > 1 a
b > a c b c
C. a
b < c
d a
b > a c b c < c
d
D. a
b < c
d ad bc
ThuVienDeThi.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 10
ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
Câu 11: Hai số a, b thoả bất đẳng thức
2 2 2
2 2 a b a b th :
A. a < b B. a = b C. a > b D. a ≠ b
Câu 12: Cho 4 số a, b, c, d khác 0 thỏa mãn a < b và c < d . Kết quả nào sau đây đúng?
A. a – c < b – d B. ac < bd C. a – d < b – c D. 1 1 b a
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A. Nếu 0 a thì 2 a a B. Nếu 2 a a thì a > 0 C. Nếu 2 a a thì a < 0 D. Nếu 2 0 a thì a > 0 Câu 14: Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. 4 3 1 , a a a a B. 4 3 1 , a a a a
C. 4 1 1 , a a D. 4 1 2 , a a a
Câu 15: Cho hai số , y dương thoả + y = 12, bất đẳng thức nào sau đây sai?
A. 2 12 xy x y B. xy
2
2
x y = 36
C. 2 xy x + y = 12 D. 2xy x2 + y2
Câu 16: Cho a < b < c < d và = (a+b)(c+d), y = (a+c)(b+d), z = (a+d)(b+c). Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. z < x < y B. x < z < y C. y < x < z D. x < y < z
Câu 17: Cho a b 0 và 2 2 1 1 , 1 1 a b x y a a b b
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. x = y B. x > y C. x < y D. Không so sánh đư c Câu 18: Cho a b 0. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. 1 1 a a b b
B. a b b a
C. 1 1 a a b b
D. 1 1 a a b b
Câu 19: Nếu ( 0) x a a th bất đẳng thức nào luôn đúng ?
A. x <a B. x<-a C. x a D. 1 1 x a
Câu 20: Cho a, b, c là các số dương và P = a b c b c c a a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. P 3 2 B. P < 2 C. 1 < P < 3
2
D. 0 < P < 1
Câu 21: Suy luận nào sau đây là đúng?
A.
a b
c d a – c > b – d B.
a b
c d ac > bd
C. 0
0
a b c d ac > bd D.
a b
c d a b c d
Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. a < b 1
a > 1
b
B. a < b c < d ac < bd
C. a < b ac < bc D. a < b a + c < b + c
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.