Quảng cáo
Đề kiểm tra định kỳ môn Đại số 10
QR

Đề kiểm tra định kỳ môn Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 019

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRUNG VĂN Năm học: 2016-2017

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

MÔN: ĐẠI SỐ 10 Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Nội dung: Chương III Lớp: .....................

ĐIỂM

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã học sinh: .............................

Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình là? 5 4 3 7 9 8 x y x y       

A. B. C. D. . 5 19 ; 17 17      

5 19 ; 17 17        

59 61 ; 73 73       

5 19 ; 17 17       

Câu 2: Phương trình có bao nhiêu nghiệm? 4 2 ( 2 3) 0 x x    A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

Câu 3: Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất khi: 0

1 x my mx y m         A. B. C. D. 0 m  1 m  1 m  1 m 

Câu 4: Cho hệ phương trình . Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) sao cho đạt 2 1 2 2 3 x y m x y m         

2 2 x y 

giá trị nhỏ nhất?

A. B. C. -1 D. 1 3 2  1 2

Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm 2 2 ( 3) 2 4 m x m x m     A. B. hoặc C. D. 4 m  2 m  2 m  0 m  2 m 

Câu 6: Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm duy nhất? 2 (3 4) 1 m x m x    A. B. C. D. 1 m  1 m  0 m  1 m 

Câu 7: Với điều kiện nào của a thì phương trình có nghiệm âm? 2 ( 2) 4 4 a x x a     A. B. C. D. và 4 a  0 a  0 4 a   0 a  4 a 

Câu 8: Nghiệm của hệ phương trình 2 2

2

164

x y

x y

       A. (-10; -8) B. (10; 8) C. (10; 8), (-8; -10) D. (10; 8), (-10; -8)

Câu 9: Nghiệm của hệ phương trình là?

2

2

3

3

x x y

y y x

       A. (0; 0), (2; 2) B. Đáp số khác C. (-6; 2), (2; -6) D. (0; 0), (-2; -2) Câu 10: Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm (4 5) 3 6 3 m x x m    

A. B. C. D. 1 2 m  0 m  1 2 m  m 

Câu 11: Nghiệm của phương trình 3 2 5 2 1 1 x x x     

A. hoặc 3 B. hoặc 3 C. hoặc 6 D. hoặc -6 1 4

1 4  1 2  1 2

Câu 12: Nghiệm của hệ phương trình là?

2 2 2

1

x y x y

xy x y

          A. (1; 0), (-1; 0) B. (0; -1), (-1; 0) C. (0; 1), (1; 0) D. (0; 1), (-1; 0)

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 019

Câu 13: Hệ phương trình có vô số nghiệm khi: 0

1 x my mx y m         A. B. C. hoặc D. 1 m  0 m  0 m  1 m  1 m 

Câu 14: Xác định m để phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R? (4 5) 2 2 m x x m     A. 0 B. C. -1 D. -2 m 

Câu 15: Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? 4 2 ( 1) 2 0 x m x m      A. B. C. D. 2 m  1 m  2 m  2 m 

Câu 16: Phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này bằng hai lần 2 ( 2) 1 0 x m x m     nghiệm kia khi m bằng bao nhiêu?

A. 1 B. C. 1 hoặc D. 1 hoặc 1 2  1 2  1 2

Câu 17: Nghiệm của hệ phương trình là? 3 2 1

2 2 3 0

x y

x y

   

   A. B. C. D. ( 3; 2 2)   ( 3;2 2) ( 3;2 2)  ( 3; 2 2) 

Câu 18: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? 4 2 ( 1) 2 0 x m x m      A. B. hoặc C. D. 2 m  2 m  3 m  1 m  2 m 

Câu 19: Tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình là? 2 2 8 0 x x    A. 20 B. 17 C. 12 D. -20

Câu 20: Vớ i giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm? 2 3 2 3 2 1 x m x x x      

A. hoặc B. C. D. 0 7 3

4 3

7 3

4 3

Câu 21: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? 4 2 ( 1) 2 0 x m x m      A. B. C. D. và 1 m  2 m  2 m  2 m  3 m 

Câu 22: Nghiệm của phương trình là: 2 3 3 4 3 1 1 x x x     

A. B. -1 hoặc C. 1 hoặc D. -1 10

3

10

3

10

3 

Câu 23: Nghiệm của hệ phương trình là:

1 2 1

1 2 2

x y

x y

       

A. B. C. D.   2;4 2 ;4 3         2; 4   2 ;4 3       

Câu 24: Hệ phương trình có nghiệm khi m bằng bao nhiêu? 4 x y

xy m

      A. B. C. D. 4 m  4 m  4 m  4 m 

Câu 25: Hệ phương trình có nghiệm là?

3

2 3

2 2 2

x y x

x y z

x y z

              A. (-8; -1; 12) B. (-4; -1; 8) C. Đáp số khác. D. (-4; -1; -6)

---------------------------------------------------------- HẾT …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo