
Trang 1/4 - Mã đề thi TOÁN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: KIỂM TRA HỌC KỲ I TOAN 10
Thời gian làm bài: 30 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp:
Mã đề thi TOÁN (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng ?
A. ∀ x ∈ N : x chia hết cho 3. B. ∃ x ∈ R : x 2 < 0 C. ∀ x ∈ R : x 2 > 0 D. ∃ x ∈ R : x > x 2
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃ x ∈ R : x 2 = 5” là:
A. ∀ x ∈ R : x 2 = 5 B. “∃ x ∈ R : x 2 = 5 C. ∀ x ∈ R : x 2 ≠ 5 D. “∃ x ∈ R : x 2 ≠5 Câu 3: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. 11 là số vô tỉ. B. Tích của một số với một vectơ là một số. C. Hôm nay lạnh thế nhỉ? D. Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng.
Câu 4: Tập hợp D = ( ;2] ( 6; ) là tập nào sau đây? A. (-6; 2] B. (-4; 9] C. ( ; ) D. [-6; 2]
Câu 5: Cho tập hợp 1;2;3 A . Số tập con của tập A là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 6: Cho tập hợp 1;2;5;6;8 A và 1;5;6;9 B . Câu nào sau đây sai?
A. A và B có 3 phần tử chung B. , x B x A
C. , x A x B D. Nếu x A thì x B và ngược lại
Câu 7: Cho tập 0;2;4;6;8 B ; 3;4;5;6;7 C . Tập \ B C là:
A. 3;6;7 B. 0;6;8 C. 0;2;8 D. 0;2
Câu 8: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R | 2x2 - 5x + 3 = 0}.
A. X = {0} B. X = {1} C. X = { 3
2 } D. X = { 1 ; 3
2 }
Câu 9: Cho tập hợp A = 2 / 3 4 0 x R x x , mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp A có 1 phần tử B. Tập hợp A có 2 phần tử C. Tập hợp A = D. Tập hợp A có vô số phần tử
Câu 10: Cho A = ( ;2] , B = [2; ) , C = (0; 3); câu nào sau đây sai?
A. [2;3) B C B. (0;2] A C C. \ 2 A B R D. (0; ) B C
Câu 11: Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm (1;2) và (0;-1) A B
A. 1 y x B. 1 y x C. 3 1 y x D. 3 1 y x
Câu 12: Tìm hàm số bậc nhất đi qua điểm (2;1) A và song song với đường thẳng 2 3 y x
A. 2 3 y x B. 2 2 y x C. 4 2 y x D. 2 2 y x
Câu 13: Hệ số góc của đồ thị hàm số 2 1 y x là:
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi TOÁN
A. 2 B. 1
C.
1 2 D.
1 2
Câu 14: Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1, 0), B(0, -4), C(1, -6) có phương trình là:
A.
2 3 4 y x x B.
2 3 4 y x x
C.
2 3 4 y x x D.
2 3 4 y x x
Câu 15: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:
A. I(–2 ; 1) B. I(2 ; – 1) C. I(2 ; 1) D. I(–2 ; –1) Câu 16: Hàm số y = (–2 + m )x + 3m đồng biến khi :
A. m < 2 B. m = 2 C. m > 0 D. m > 2
Câu 17: Tập xác định của hàm số y = 6 3x là : A. (;2) B. (–2; ;) C. [–2;) D. (;–2) Câu 18: Đồ thị ở hình vẽ là của hàm số nào :
-4 -3 -2 -1 1 2 3
-2
2
x
y
A. y = x2 + 3x + 2 B. y = – x2 + 3x + 2 C. y = x2 – 3x + 2 D. y = – x2 – 3x + 2
Câu 19: Cho hàm số:
2 5 3 y x x . Chọn mệnh đề đúng.
A. Đồng biến trên khoảng 5 ; 2
B. Nghịch biến trên khoảng 5 ; 2
C. Đồng biến trên khoảng 5 ; 2
D. Nghịch biến trên khoảng ; 5
Câu 20: Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:
A. (1;1) và (– 5
3 ;7) B. (1;1) và ( 5
3 ;7) C. (–1;1) và (– 5
3 ;7) D. (1;1) và (– 5
3 ;–7)
Câu 21: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
A.
x 3y 1
2x y 2
B.
2
2 x 5y 1
x y 0
C.
2 x x 1 0 x 1 0
D.
2 x y z 1
x y 0
Câu 22: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A.
x y 1 x 2y 0 B.
x y 0 2x 2y 6 C.
4x 3y 1 x 2y 0 D.
x y 3 x y 3
Câu 23: Cho phương trình 2 3 x x . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Điều kiện của phương trình là 3 x . B. Phương trình có nghiệm. C. Phương trình có vô số nghiệm. D. Phương trình vô nghiệm.
Câu 24: Giải phương trình 2 3 5 x x kết quả thu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.