
Trang 1/2
Đề số . Câu 1: Cho hàm số thì đồ thị (P) của hàm số là hình nào trong 2 , : 0, 0, 0 y ax bx c co a b c các hình sau :
(1) (2) (3) (4)
A. Hình (1) B. Hình (2) C. Hình (3) D. Hình (4)
Câu 2: Cho hàm số chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau 2 3 5 y x x A. hàm số không chẵn không lẻ B. là hàm số lẻ C. M(0; 4) thuộc đồ thị hàm số D. là hàm số chẵn
Câu 3: Tìm hàm số , biết đồ thị (P) là parabol có đỉnh ta có 2 2 y x bx c (1; 3) I
A. B. C. D. 4
5
b
c
4
5
b
c
4
5
b
c
4
5
b
c
Câu 4: Cho hàm số tìm m để hàm số đông biến trên khoảng (2; + ∞) ta có 2 ( 2) y x m x m A. m = 6 B. m = 4 C. m= 2 D. m = 0
Câu 5: Cho hàm số có .Chọn mệnh đề đúng trong các 2 y ax bx c ( ) 0,a 0 4a 2
b f a
mệnh đề sau A. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt C. Đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất
Câu 6: Hàm số đồ thị là prabol (P) có đỉnh thuộc góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng tọa độ 2 y ax bx c khi
A. B. C. D. . 0
( ) 0 2a
a b
b f
. 0
( ) 0 2a
a b
b f
. 0
0 4a
a b
0 2a
( ) 0 2a
b
b f
Câu 7: Cho parabol (P) : . Xác định a, b để (P) đi qua và có trục đối xứng 2 2 y ax bx (1; 1) M
là đường thẳng có phương trình x = 2 ta có
A. B. C. D. 1
4
a
b
1
4
a
b
1
4
a
b
1
4
a
b
Câu 8: Cho hàm số có đồ thị (P) chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau 2 4 4 y x x A. (P) cắt Ox tại hai điểm B. (P) không cắt ox C. (P) tiếp xúc trục Ox D. (P) đi qua gốc tọa độ
Câu 9: Tập xác định của hàm số là 2 1 3 2 3 x y x x
A. B. C. D. 3 ( ; ] 2 3 ( ; ]\ 3 2 3 ( ; ]\ 3 2 3 ( ; ]\ 3 2
Câu 10: Cho hàm số chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau 2 5 3 y x x
A. hàm số đông biến trên B. hàm số đông biến trên 5 ; 2
5 ; 2
C. hàm số nghịch biến trên D. hàm số đông biến trên 5 ; 2
5 ; 2
Câu 11: Cho hàm số có thì đồ thị (P) của hàm số là hình nào trong 2 y ax bx c 0; 0; 0 a b c
các hình dưới đây
y
x I
y
x
I
y
x
I
y
x I
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2
(1) (2) (3) (4)
A. hình (1) B. hình (2) C. hình (3) D. hình (4) Câu 12: Tập xác định của hàm số là 3 1 2x y x
A. B. C. D. 1 [ ;3] 2 1 [ ;3] 2 1 [ 3; ] 2
Câu 13: Tập xác định của hàm số là 2
1 4 3 x x y x x A. B. C. D. (1; ) \ 2;3 (1; ) \ 3 (1; ) \ 2;3 (1; ) \ 2; 3
Câu 14: Cho hàm số chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau 2 2
1 x y x A. tập xác định B. là hàm số chẵn \ 1 D R
C. hàm số không chẵn không lẻ D. là hàm số lẻ
Câu 15: Tập xác định của hàm số là 2 3 2 2 1 3 x y x x
A. B. C. D. 2 [ ; ) \ 3 3 2 [ ; ) \ 3 3 2 [ ; ) 3 2 [ ; ) 3
Câu 16: Trong các hàm số sau hàm số nào có đồ thị như hình vẽ
A. B. 2 2 8 3 y x x 2 4 3 y x x C. D. 2 4 3 y x x 2 4 3 y x x
Câu 17: Cho hàm số chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau 1 2 x y x
A. hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; ) B. hàm số nghịch biến trên từng khoảng mà nó xác định C. hàm số đồng biến trên khoảng ( ;2) D. hàm số đồng biến trên từng khoảng mà nó xác định
Câu 18: Cho hàm số chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
2
3
1 x x y x
A. là hàm số chẵn B. C. xác định D. là hàm số lẻ 1 1 x y x R
Câu 19: Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ
A. B. C. D. 2 1 y x x 2 2 1 y x x 2 1 y x x 2 1 y x x
Câu 20: Cho hàm số chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
3
4
3
9 x x y x
A. B. tập xác định C. là hàm lẻ D. là hàm chẵn 0 1 x y \ 3 D R
----------- HẾT ----------
y
x
I y
x
I y
x
I
y
x
I
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.