
1
ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG IV ĐS 11 + Người soạn: NGUYỄN THUYẾT + Đơn vị: THPT Tân Châu + Người phản biện: LƯƠNG THANH DŨNG + Đơn vị: THPT Tân Châu Câu 4.5.1.N.Thuyết. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . 2 4 0 x A. ; 2 2 ; . S
B. 2 ; 2 . S
C. ; 2 2 ; . S
D. ; 0 4 ; . S
2 2 4 0 2
x x x
Xét dấu chọn A Hs nhầm hệ số xét dấu chọn B 4 a Hs nhầm xét dấu chọn C 2 4 0 x
2 4 0 0, 4 x x x Xét dấu chọn D Câu 4.5.1.N.Thuyết. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . 2 4 4 0 x x A. \ 2 . S A B. . S A C. 2 ; . S
D. \ 2 . S A
2 4 4 0 2 x x x Xét dấu chọn A Hs nhầm lẫn lấy cả nghiệm chọn B 2 x Hoặc hs nghĩ luôn đúng với mọi chọn B
2 2 0 x x A
Hs tìm nghiệm và xét dấu như nhị thức bậc nhất (trước trái sau cùng) chọn C 2 x Hs tìm nghiệm sai (hs tìm nghiệm từ ) xét dấu và chọn D 2 4 4 0 x x Câu 4.5.1.N.Thuyết. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. là tam thức bậc hai.
2 3 2 5 f x x x
B. là tam thức bậc hai. 2 4 f x x
C. là tam thức bậc hai.
3 3 2 1 f x x x
D. là tam thức bậc hai.
4 2 1 f x x x
Tam thức bậc hai có dạng trong đó
2 f x ax bx c , , ; 0. a b c a A
chọn A
là nhị thức bậc nhất không phải tam thức bậc hai chọn B 2 4 f x x
C, D không phải là tam thức bậc hai Câu 4.5.1.N.Thuyết. Cho tam thức bậc hai và a là số thực lớn hơn 3. Tìm khẳng
2 5 6 f x x x định đúng trong các khẳng định sau.
A. 0. f a
B. 0. f a
C. 0. f a
D. 0. f a
ThuVienDeThi.com
2
2 5 6 0 2, 3 x x x x hoặc chọn A 0 2 f x x 3 x 0 f a
Hs xét dấu sai chọn B 0 f a
Hs nhầm tưởng là nghiệm của chọn C a 0 f x
Hs xét dấu và nhầm tưởng a là nghiệm 0 f a
Câu 4.5.1.N.Thuyết. Cho và . Cho biết dấu của khi 2 0 f x ax bx c a 2 4 b ac f x luôn cùng dấu với hệ số với mọi . a x A A. < 0. B. = 0. C. > 0. D. 0. Theo định lý về dấu của tam thức bậc hai chọn A Hs nhầm trường hợp = 0 chọn B Hs nhầm trường hợp > 0 chọn C Hs nhầm phương trình luôn có hai nghiệm (đọc đề không kỹ) chọn chọn 2 0 ax bx c 0 D Câu 4.5.1.N.Thuyết. Cho và . Trường hợp ứng 2 0 f x ax bx c a 2 4 b ac 0, 0 a với minh họa hình học nào sau đây? A. B.
C. D.
chọn A 0, 0 a Hs nhầm lẫn chọn B 0, 0 a Hs nhầm lẫn chọn C 0, 0 a Hs nhầm lẫn chọn D 0, 0 a Câu 4.5.1.N.Thuyết. Cho . Tìm điều kiện của a và để
2 f x ax bx c 2 4 b ac
. 0 f x x A A. . 0, 0 a B. 0, 0. a C. 0, 0. a D. 0, 0. a Dựa vào dấu của tam thức bậc hai chọn A
ThuVienDeThi.com
3
Hs nhớ nhầm chọn B 0 f x x A
Hs nhầm phương trình có hai nghiệm phân biệt chọn C 0 f x 0 f x
Hs nhầm trường hợp nghiệm kép chọn D 0 2
b f x x a
Câu 4.5.1.N.Thuyết. Cho . Tìm bảng xét dấu đúng của .
2 25 f x x f x
A.
+
+∞ ∞ 5 -5 f(x)
x
0 0
B.
+ +
+∞ ∞ 5 -5 f(x)
x
0 0
C.
+ +
+∞ ∞ 25 0 f(x)
x
0 0
D.
+
+∞ ∞ 25 0 f(x)
x
0 0
xét dấu chọn A 2 25 0 5, 5 x x x
xét dấu (hs nhầm hệ số ) chọn B 2 25 0 5, 5 x x x 25 a Hs tìm nhầm nghiệm của xét dấu chọn C 2 25 0 0, 25 x x x Hs tìm nhầm nghiệm của xét dấu (nhầm hệ số ) chọn C 2 25 0 0, 25 x x x 25 a Câu 4.5.2.N.Thuyết. Cho hàm số có đồ thị như
2 y f x ax bx c
hình vẽ. Đặt , tìm dấu của a và . 2 4 b ac
A. 0, 0. a B. 0, 0. a C. 0, 0. a D. 0, 0. a Dựa vào đồ thị chọn A 0, 0 a Hs quên dạng của đồ thị chọn chọn B
2 y f x ax bx c 0, 0 a
Hs nhầm lẫn hai nghiệm phân biệt và nghiệm kép chọn C Hs nhầm lẫn dạng của đồ thị và hai nghiệm phân biệt và nghiệm kép chọn
2 y f x ax bx c D Câu 4.5.2.N.Thuyết. Tìm giá trị của tham số m để phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.