
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
(§1 & §2 - CHƯƠNG 6 – ĐẠI SỐ 10)
Người soạn: Dương Phước Sang Người phản biện: Lê Phước Thiện
Đơn vị: THPT Chu Văn An Đơn vị: THPT Nguyễn Chí Thanh
1) Câu 6.1.1.DPSang. Một cung có số đo (độ) là thì cung đó có số đo (theo đơn vị rađian) là 120
A. . B. . C. . D. . 2
3
12 3
2
3
Hướng dẫn giải
Cách 1: (Ghi nhớ và tính nhẩm) . Do đó . 60 ( ) 3 rad 2 120 2 60 2 ( ) 3 3 rad
Cách 2: (Áp dụng công thức) . 180 120 2 . ( ) 3 180 180 a rad a
Phân tích phương án nhiễu
PA nhiễu (B): không biết gì cả, nhìn thấy số 120 và 12 có liên hệ nhau nên chọn. 120 12 10
PA nhiễu (C): chuyển vế nhầm, cụ thể từ tìm được . 180
a
180 180 3
2 120 a
PA nhiễu (D): nhẩm nhưng nhớ nhầm nên . 120 2 60 60 ( ) 6 rad 120 ~ 2 ( ) 6 3 rad
2) Câu 6.1.1.DPSang. Gọi là điểm biểu diễn của cung lượng giác M Hãy cho biết điểm đó thuộc góc phần tư thứ mấy của hệ 300 . M trục toạ độ ?
A. Góc (IV). B. Góc (III). C. Góc (II). D. Góc (I). x
y
(IV) (III)
(II) (I)
B'
B
A' O A
Hướng dẫn giải
x
y
(IV) (III)
(II) (I)
M B'
B
A' O A
Phân tích phương án nhiễu
PA nhiễu (B): có thể có học sinh không biết gì cả, chỉ phán đoán cung BA trăm (độ) thì nằm ở góc
phần tư thứ BA.
PA nhiễu (C): Xét thấy nên cho rằng là góc không nhọn, suy diễn đó là góc tù. 300 90 300
PA nhiễu (D): nhớ nhầm chiều (+) là chiều cùng chiều kim đồng hồ nên biểu diễn sai.
ThuVienDeThi.com
3) Câu 6.1.1.DPSang. Một cung tròn có bán kính bằng và có số đo thì có chiều dài bằng 2 cm 1 (rad)
A. . B. . C. . D. . 2 cm 4 cm 360 cm 4 cm
Hướng dẫn giải
Cách 1: (Ghi nhớ định nghĩa) Cung tròn có chiều dài bằng với bán kính của cung. 1 (rad)
Cách 2: (dùng công thức) . 1 2 l R R cm
Phân tích phương án nhiễu
PA nhiễu (B): nhớ nhầm, cung tròn có chiều dài bằng với đường kính của cung . 1 (rad)
PA nhiễu (C): rập khuôn quy trình giải một bài tập (nào đó) đã giải theo kiểu trước khi áp dụng
công thức tính chiều dài cung tròn phải thực hiện đổi đơn vị đo góc trước.
Đổi đơn vị 180 1 ( ) 180 rad a
Từ đó, 180 360 2. ( ) l R cm
PA nhiễu (D): nhầm với yêu cầu tính chu vi đường tròn (hoặc diện tích hình tròn).
4) Câu 6.2.1.DPSang. Trong các công thức dưới đây, hãy chọn công thức đúng.
A. . B. . 2 2 1 1 cot sin
2 2 1 1 cos tan
C. . D. . 4 4 sin cos 1 2 2 sin cos 1 a b
(giả sử các công thức nêu trên đều có nghĩa)
Hướng dẫn giải
Theo nhóm công thức lượng giác cơ bản ta có (đúng) 2 2 1 1 cot sin
Phân tích phương án nhiễu
PA nhiễu (B): Chỉ nhớ được dạng thức theo kiểu có 1 vế chứa , vế kia chứa và có 1 2 tan 2 cos vế có mẫu thức chứa biến. Tuy nhiên không nhớ rõ được biểu thức nào dưới mẫu.
PA nhiễu (C): không nhớ được A hay B đúng nhưng hiểu nhầm biểu thức có cách 4 4 sin cos
tính tương tự như . 2 2 sin cos
PA nhiễu (D): chỉ quan tâm mà không chú ý đến hai cung và là khác nhau. 2 2 sin cos A A a b
5) Câu 6.2.1.DPSang. Cho là cung lượng giác biễu diễn bởi điểm trên đường tròn 1 2 2 ; 3 3 M lượng giác. Tính giá trị lượng giác . tan
A. . B. . C. . D. . tan 2 2 2 2 1 tan 3 1 tan
2 2 2 2 tan 9
Hướng dẫn giải
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.