Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm Toán Đại số 10 - Chương 6
QR

Câu hỏi trắc nghiệm Toán Đại số 10 - Chương 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 6

Người soạn: Lê Phước Thiện

Đơn vị: THPT Nguyễn Chí Thanh

Người phản biện: Lê Thiện Mỹ

Đơn vị: THPT Nguyễn Chí Thanh

Câu 6.1.1.LPThien: Đường tròn lượng giác có điểm gốc là

A. . B. . C. . D. . ( ) 1;0 A ( ) 1;0 A - ( ) 0;1 A ( ) 0; 1 A -

Bài giải

HS thuộc định nghĩa đường tròn lượng giác.

Câu 6.1.1.LPThien: Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng trên hệ trục toạ độ Oxy

A. có tâm là gốc tọa độ O và bán kính . 1 R =

B. có tâm là gốc tọa độ O và bán kính tùy ý.

C. có tâm tùy ý và bán kính . 1 R =

D. có tâm và bán kính tùy ý dùng để biểu diễn cung lượng giác.

Bài giải

Đáp án B sai do HS nhầm bán kính đường tròn lượng giác với bán kính đường tròn tùy ý.

Đáp án C sai do HS không nhớ tâm của đường tròn lượng giác.

Đáp án D sai do HS nhầm đường tròn lượng giác với đường tròn tùy ý.

Câu 6.1.1.LPThien: Cho đường tròn có bán kính . Trên đường tròn đó, độ dài của một cung tròn có 5 cm số đo bằng 3p

A. . B. . C. . D. . 15p 8p 15 2700

Bài giải

Áp dụng công thức 15 l Ra p = =

Đáp án B sai do nhớ nhầm công thức 8 l R a p = + =

Đáp án C sai do không tính số p

Đáp án D sai do đổi 0 3 540 p =

Câu 6.1.1.LPThien:: Góc có số đo thì góc đó có số đo (theo đơn vị rađian) là 0 270

A. . B. . C. . D. . 3

2

p 4

3

p 2

3

p 3

4

p

Bài giải

Áp dụng công thức 0 180 p =

ThuVienDeThi.com

Đáp án B sai do đổi sai công thức 0 360 p =

Đáp án C sai do đổi sai công thức 180 2 270 3 p p =

Đáp án D sai do đổi sai công thức 270 3 360 4 p p =

Câu 6.1.1.LPThien:: Góc có số đo thì góc đó có số đo (theo đơn vị độ) là 7 4

p -

A. . B. . C. . D. . 0 315 - 0 630 - 0 1 45¢ - 0 135 -

Bài giải

Áp dụng công thức 0 180 p =

Đáp án B sai do đổi sai công thức 0 360 p =

Đáp án C sai do đổi sai công thức 0 7 1,75 1 45 4 - ¢ ® - ® -

Đáp án D sai do đổi sai công thức 0 7 3 3 135 4 4 4 p p p p - = - - ® - ® -

Câu 6.1.1.LPThien: Cho góc thỏa . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai? a 0 0 90 180 a < <

A. . B. . C. . D. . cot 0 a > sin 0 a > tan 0 a < cos 0 a <

Bài giải

Nhận dạng được thuộc góc phần tư thứ II, áp dụng bảng xác định dấu của GTLG. a

Đáp án B, C, D sai do không nhớ bảng xác định dấu của GTLG.

Câu 6.1.1.LPThien: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . tan .cot 1 a a = , 2 k k p a æ ö÷ ç ÷ ¹ Î ç ÷ ç ÷ çè ø ¢

B. xác định khi . cot a ( ) 2

k k p a p ¹ + Î ¢

C. xác định khi . tana ( ) k k a p ¹ Î ¢

D. . 1 tan 1 a - £ £

Bài giải

Nhớ công thức lượng giác cơ bản.

Đáp án B sai do nhầm điều kiện của . tana

Đáp án C sai do nhầm điều kiện của . cot a

Đáp án D sai do nhầm tập giá trị của . sin ,cos a a

ThuVienDeThi.com

Câu 6.1.1.LPThien: Cho . Tìm các giá trị của tham số để góc luôn tồn tại. ( ) cos m m a = Î ¡ m a

A. . B. . C. . D. . 1 1 m - £ £ 1 1 m - < < 1 m ³ 1 m £ -

Bài giải

( ) cos khi 1 1 m m m a = Î - £ £ ¡

Đáp án B sai do nhớ nhầm ( ) cos khi 1 1 m m m a = Î - < < ¡

Đáp án C, D sai do không nhớ tập giá trị của cosa

Câu 6.1.2.LPThien: Cho góc thỏa . Khẳng định nào sau đây là đúng? a 0 0 0 90 a < < A. . B. . C. . D. . ( ) 0 os 2 0 c 90 a + < ( ) 0 tan 180 0 a - > ( ) 0 sin 90 0 a + < ( ) 0 0 s 90 co 2a - <

Bài giải

thuộc góc phần tư thứ II và III ( ) 0 0 0 0 0 0 0 90 90 2 90 270 2 90 a a a < < Û < + < Þ + ( ) 0 2 cos 90 0 a + < Þ

Đáp án B sai do thuộc góc phần tư thứ II ( ) 0 0 0 0 0 0 0 90 180 180 90 180 a a a < < Û < - < Þ - ( ) 0 tan 180 0 a Þ - <

Đáp án C sai do thuộc góc phần tư thứ II ( ) 0 0 0 0 0 0 0 90 90 90 180 90 a a a < < Û < + < Þ + ( ) 0 sin 90 0 a Þ + >

Đáp án D sai do thuộc góc phần tư thứ I và IV ( ) 0 0 0 0 0 0 0 90 90 90 2 90 90 2 a a a < < Û < - < - Þ - ( ) 0 2 os 90 c 0 a Þ - >

Câu 6.1.2.LPThien: Cho . Khi đó giá trị bằng tan 7 a = sina

A. . B. . C. . D. . 7 8 ± 7 8

7 8 - 7 4 ±

Bài giải

2 2 2 1 1 7 7 tan 7 cos sin sin 8 8 8 1 tan a a a a a = Þ = = Þ = Þ = ± +

Đáp án B sai do 2 2 2 1 1 7 7 tan 7 cos sin sin 8 8 8 1 tan a a a a a = Þ = = Þ = Þ = +

Đáp án C sai do 2 2 2 1 1 7 7 tan 7 cos sin sin 8 8 8 1 tan a a a a a = Þ = = Þ = Þ = - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo