Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm chương VI - Bài 3 - Đại số 10
QR

Câu hỏi trắc nghiệm chương VI - Bài 3 - Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG VI- BÀI 3-ĐẠI SỐ 10

Người soạn: Lê văn Luân

Đơn vị: Trường THPT Long Xuyên

Người phản biện: trương Quốc Hùng

Đơn vị: Trường THPT Long Xuyên

1.Câu 6.3.1. LVLUAN Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. B. . sin 2 2sin cos . b b b  sin 2 sin cos a a a 

C. D. sin 2 2sin . a a  sin 2 2sin cos . b a a 

GIẢI.

Ta có: đúng với mọi b sin 2 2sin cos . b b b 

sai thiếu số 2 sin 2 sin cos a a a 

hs không nắm công thức nhân đôi đối với sin2a sin 2 2sin . a a 

sai cung của sin là 2b nhưng công thức hs ra là a sin 2 2sin cos . b a a 

2.Câu 6.3.1 LVLUAN Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A.cos( ) cos cos sin sin a b a b a b   

B.cos( ) cos cos sin sin a b a b a b   

C.cos( ) sin cos sin cos a b a b b a   

D.cos( ) sin sin cos cos a b a b a b   

phương án A. đúng cos thì coscos sinsin dấu trừ cos( ) cos cos sin sin a b a b a b   

phương án B. sai dấu cộng cos( ) cos cos sin sin a b a b a b   

phương án C. nhầm ct sin(a-b) cos( ) sin cos sin cos a b a b b a   

phương án D. nếu đặt dấu trừ ra Là cos( ) sin sin cos cos a b a b a b    (cos cos sin sin ) a b a b  

sai

3.Câu 6.3.1. LVLUAN. Biểu thức nào dưới đây có khẳng định đúng?

A. 0 2 0 cos22 2sin 22 1.  

B. 0 2 0 cos22 2 os 22 1. c  

C. 0 2 0 2 0 cos22 sin 22 o 22 . c s  

D. 0 0 0 sin 22 2sin 22 cos22 . 

Phương án A.Ta có nên PA A sai 2 cos2 1 2sin .   

ThuVienDeThi.com

Phương án B. đúng 0 2 0 cos22 2 os 22 1. c  

Phương án C. sai vì 0 2 0 2 0 cos22 sin 22 o 22 . c s   2 2 cos2 os sin . c     

Phương án D. sai vì 0 0 0 sin 22 2sin 22 cos22 .  sin 2 2sin cos .    

4.Câu 6.3.1. LVLUAN Cho thì cosx có giá trị là :   0 0 1 cos2 45 90 9 x x    

2 A.cosx = . 3

2 B.cosx = . 3  4 C.cosx = . 9

2 D.cosx = . 3

Phương án A. Đúng vì nên cosx>0 2 2 cos2 2 os 1 os 3 x c x c x    0 0 45 90 x  

Phương án B. sai do HS không hiểu về dấu của 2 2 4 2 cos2 2 os 1 os os 9 3 x c x c x c x     

cung LG

Phương án C. sai kiến thức cơ bản bỏ bình phương 2 2 4 4 cos2 2 os 1 os os 9 9 x c x c x c x     

không lấy căn

Phương án D. sai kiến thức cơ bản 2 2 4 2 cos2 2 os 1 os os 9 3 x c x c x c x     

5.Câu 6.3.1. Tính giá trị biểu thức : cos30 cos60 30 60 0 0 0 0 . sin .sin -

A. 0. B.1. C. D. 1. 2 - 3 . 2

Phương án A. cos30 cos60 30 60 os90 0 0 0 0 0 . sin .sin c 0 - = =

Phương án B . HS nhớ cos900=1 cos30 cos60 30 60 os90 0 0 0 0 0 . sin .sin c 1 - = =

Phương ánC. .Vì HS tính từng GT và nhớ nhầm GTĐB cos30 cos60 30 60 0 0 0 0 1 . sin .sin 2 - = -

cos30 30 0 0 1 3 & sin 2 2 = =

Phương án D. .HS sử dụng sai CT cộng chiều cos30 cos60 30 60 os30 0 0 0 0 0 3 . sin .sin c 2 - = =

ngược lại

6.Câu 6.3.1. LVLUAN Tính là: 0 0 cos75 .cos15

1 A. . 4

1 B.- . 4

3 C. . 4

3 D. . 4

HD phương án A.Ta có suy ra = Đúng     1 cosa.cosb cos a cos a 2 b b        

0 0 cos75 .cos15 1 4

HD phương án B. HS tính sai dấu GTLG

ThuVienDeThi.com

HD phương án C. HS sử dụng CT

0 0 0 0 0 0 0 0 1 3 3 cos75 .cos15 sin15 .cos15 sin30 (dosin15 cos75 &sin30 ) 2 4 2     

HD phương án D. Do HS nhớ ; 0 0 0 0 1 3 cos75 .cos15 cos90 cos60 2 4       

0 cos90 1 

HS nhở nhầm GTLG 0 1 cos60 2 

Kết quả rút gọn biểu thức

7.Câu 6.3.1. LVLUAN Tính giá trị biểu thức : 0 0 0 0 sin30 cos60 cos30 sin 60 

A.1. B. 0. C. D. . 3 . 2

3 2 

HD phương án A. Ta có: suy ra sin900=1 suy ra Kq bằng 1 sin( ) sin .cosb+cosa.sinb a b a   đúng

HD phương án B.HS nhằm sin900=0

HD phương án C.HS nhằm GTLG 0 0 3 1 cos60 ;cos30 2 2  

HD phương án D.HS nhằm GTLG 0 0 3 3 cos60 ;sin 60 2 2  

8.Câu 6.3.1. LVLUAN Cho hai góc và . Tính giá trị của biểu thức: &   0 90    

sin os +sin os c c    

A. 1. B.0. C. -1. D. 2.

HD phương án A. Ta có: suy ra Kq bằng 1-đúng 0 sin( ) sin .cos +cos .sin

sin( ) 90 1

     

 

 

   

HD phương án B. Hs nhớ CT không chính xác  

0 sin .cos +cos .sin os

( ) 90 0

c

cos

     

 

 

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo