
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 – HÌNH HỌC 10
Người soạn: NGUYỄN THỊ NGÂN CHÂU
Đơn vị: Trường Phổ Thông Thực Hành Sư Phạm
Người phản biện: NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆP
Đơn vị: Trường THPT Ischool.
1) 1.4.1.NTN CHÂU Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm tọa độ trung , Oxy 2; 3 , 4;7 . A B
điểm của đoạn thẳng I . AB
(A). (B). (C). (D). 3;2 . 2;10 . 6;4 . 8; 21 .
Đáp án B: nhầm lẫn với công thức tọa độ của vectơ.
Đáp án C: dùng đúng tử của công thức trung điểm, không chia 2.
Đáp án D: nhầm lẫn một phần công thức tích vô hướng.
2) 1.4.1.NTN CHÂU Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm tọa độ của , Oxy 5;2 , 10;8 . A B
vectơ . AB
(A). (B). (C). (D). 15;6 . 5;10 . 5;6 . 50;16 .
Đáp án B: cộng tọa độ với nhau.
Đáp án C: dùng công thức tọa độ của vectơ, không đổi dấu.
Đáp án D: nhầm lẫn một phần công thức tích vô hướng.
3) 1.4.1.NTN CHÂU Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm tọa độ , Oxy 2; 3 , 4;7 ,C(1;5). A B
trọng tâm của G . ABC
(A). (B). (C). (D). 7;3 . 3 7;9 . 7;15 . 7;5 . 3
Đáp án B: dùng đúng tử của công thức trọng tâm, không chia 3.
Đáp án C: dùng đúng tử của công thức trọng tâm, không chia 3 và sai phép cộng.
Đáp án D: sai phép cộng.
ThuVienDeThi.com
4) 1.4.1.NTN CHÂU Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm để , Oxy 5;2 ,b 5;6 2 . a x x
? a b
(A). (B). (C). (D). 2. 4 4. 2.
Đáp án B: chuyển vế không đổi dấu.
Đáp án C: chuyển vế không đổi dấu, sai dấu.
Đáp án D: sai dấu.
5) 1.4.1.NTN CHÂU Cho Tìm tọa độ của vectơ (3; 4), a
( 1;2). b
. a b
(A). (B). (C). (D). 2; 2 . 4;6 . 4; 6 . 3; 8 .
Đáp án B: Nhầm với công thức tọa độ của vectơ.
Đáp án C: Nhầm với công thức tọa độ của vectơ.
Đáp án D: nhầm lẫn một phần công thức tích vô hướng.
6) 1.4.1.NTN CHÂU Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm để , Oxy 5;2 ,b 10;6 2 . a x x
và cùng phương? a
b
(A). (B). (C). (D). 1. 1. 2. 2.
Đáp án B: chuyển vế không đổi dấu.
Đáp án C: cho tung độ hai vectơ bằng nhau.
Đáp án D: cho tung độ hai vectơ bằng nhau và chuyển vế không đổi dấu.
7) 1.4.1.NTN CHÂU Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm tọa độ của vectơ , Oxy 3 2 . a j i
? a
(A). (B). (C). (D). 2;3 . 3; 2 . 2;3 . 3;2 .
Đáp án B: Nhầm vị trí của vectơ ; . i j
Đáp án C: Không quan tâm dấu của vectơ.
Đáp án D: Nhầm vị trí của vectơ và Không quan tâm dấu của vectơ. ;i j
ThuVienDeThi.com
8) 1.4.1.NTN CHÂU Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm tọa độ của điểm , Oxy 2 . OA j . A
(A). (B). (C). (D). 0; 2 . 2;0 . 0;2 . 2;0 .
Đáp án B: Nhầm vị trí của vectơ ; . i j
Đáp án C: Không quan tâm dấu của vectơ.
Đáp án D: Nhầm vị trí của vectơ và Không quan tâm dấu của vectơ. ;i j
9) 1.4.2.NTN CHÂU Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm tọa độ điểm , Oxy 5;2 , 1;2 . A B C
đối xứng với điểm qua điểm A . B
(A). (B). (C). (D). 7;2 . 3;6 . 6;0 . 4;4 .
Đáp án B: Chuyển vế không đổi dấu
5 2 3.
2 4 6.
C C
C C
x x
y y
Đáp án C: Không nhân 2
5 1 6.
2 2 0.
C C
C C
x x
y y
Đáp án D: Không nhân 2 và chuyển vế không đổi dấu
5 1 4.
2 2 4.
C C
C C
x x
y y
10) 1.4.2.NTN CHÂU Trong mặt phẳng tọa độ cho bốn điểm , Oxy
Khẳng định nào sau đây là đúng? 3; 2 , 7;1 ,C 0;1 ,D 8; 5 . A B
(A). và cùng phương nhưng ngược hướng. AB
CD
(B). và đối nhau. AB
CD
(C). và cùng phương và cùng hướng. AB
CD
(D). thẳng hàng. , , , A B C D
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.