Quảng cáo
Đề trắc nghiệm chương 3 - Hình học 10
QR

Đề trắc nghiệm chương 3 - Hình học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang | 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 HH 10

+ Người soạn: LÂM THỊ THÚY AN.

+ Đơn vị: THPT Nguyễn Văn Thoại.

+ Người phản biện: NGUYỄN XUÂN THÀNH CHUYỂN.

+ Đơn vị: THPT Nguyễn Văn Thoại.

1. Câu 3.1.1.LTTAN: Cho đường thẳng d: . Tìm một vectơ pháp tuyến của d.   3 4 0 x

A. B. C. D. 

(3;0). n  

(3; 4). n

(0;3). n

(4;3). n

Đáp án A: PTTQ của đường thẳng có dạng . Suy ra: nên VTPT   0 ax by c   3; 0 a b

(3;0). n

B: Xác định sai hệ số nên VTPT 4 b  

(3; 4). n

C: Nhầm lẫn giữa VTPT và VTCP nên khi xác định được VTCP (3;0) thì suy ra VTPT

(0;3). n

D: Xác định sai hệ số và nhầm lẫn giữa VTPT và VTCP nên khi xác định được VTCP (3;-4) thì 4 b

suy ra VTPT 

(4;3). n

2. Câu 3.1.1.LTTAN: Cho đường thẳng d: . Tìm một vec tơ chỉ phương của d.    

4 3

5 2

x t

y t

A. B. C. D.  

( 3;2). u  

(4; 5). u

(2;3). u  

(4; 3). u

Đáp án A: Dựa vào định nghĩa PTTS của đường thẳng.

B: Nhầm lẫn giữa tọa độ điểm thuộc đường thẳng và tọa độ VTCP trong công thức PTTS.

C: Nhầm lẫn giữa VTPT và VTCP nên khi xác định được VTPT (-3;2) thì suy ra VTCP

(2;3). u

D. Chỉ nhìn phương trình thứ nhất trong PTTS của đường thẳng để lấy tọa độ VTCP.

3. Câu 3.1.1.LTTAN: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua và có một vec tơ chỉ  A(4; 3)

phương  

( 1;2). u

A. . B. . C. . D. .    

4

3 2

x t

y t

   

1 4

2 3

x t

y t

   

4 2 3 x t y t

   

4 3

1 2

x t

y t

Đáp án A: PTTS của dt d đi qua và có một vec tơ chỉ phương là: . Thay 0 0 ( ; ) M x y

1 2 ( ; ) u u u

    

0 1

0 2

x x u t

y y u t

tọa độ điểm và VTCP vào công thức.  A(4; 3)  

( 1;2) u

ThuVienDeThi.com

Trang | 2

B: Nhầm lẫn giữa tọa độ điểm và VTCP trong PTTS của d.  A(4; 3)  

( 1;2) u

C: Nhầm lẫn giữa VTPT và VTCP trong PTTS của đường thẳng nên xác định được VTPT (1;2) rồi mới viết PTTS.

D. Thay tọa độ điểm vào pt thứ nhất, tọa độ VTCP vào pt thứ 2 trong PTTS của đường thẳng.

4. Câu 3.1.1.LTTAN: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua và có một vec tơ  A( 3;1)

pháp tuyến  

(3; 4). n

A. . B. . C. . D. .    3 4 13 0 x y     3 13 0 x y    4 3 9 0 x y    3 4 5 0 x y

Đáp án A: PTTQ của đường thẳng: .              0 0 ( ) ( ) 0 3( 3) 4( 1) 0 3 4 13 0 a x x b y y x y x y

B: Nhẫm lẫn giữa tọa độ điểm và tọa độ VTPT trong PTTQ: .              0 0 ( ) ( ) 0 3( 3) ( 4) 0 3 13 0 a x x b y y x y x y

C: Nhầm lẫn VTPT thành VTCP trong công thức PTTQ: VTCP

(4;3). u

PTTQ: .              0 0 ( ) ( ) 0 4( 3) 3( 1) 0 4x 3 9 0 a x x b y y x y y

D. Tính toán sai: . PTTQ:    ( 3) 3 x x

.              0 0 ( ) ( ) 0 3( 3) 4( 1) 0 3 4 5 0 a x x b y y x y x y

5. Câu 3.1.1.LTTAN: Cho đường thẳng d: . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?   4 1 0 x y

A. B. C. D.       

1;0 . 4 M      

1 N ;0 . 4

     

1 ;1 . 4 P (0;5). Q

Đáp án A: Thay vào pt d: . Suy ra . 1

4 x             

1 4. 1 0 1 1 0 0 4 y y y        

1;0 4 M d

B: Tính sai: Thay vào pt d: . 1

4 x           

1 4. 1 0 1 1 0 0 4 y y y

C: Không tính hệ số c: .     1 4. 0 1 4 y y

D. Tính sai nên:  4.0 4     4.0 1 0 5 y y

6. Câu 3.1.1.LTTAN: Tính khoảng cách từ đến d:  (4; 3) M    2 6 0. x y

A. B. C. D. 5. 1. 5 . 5

11 5 . 5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo