Quảng cáo
Đề trắc nghiệm Toán học - Chương 2 Hình học
QR

Đề trắc nghiệm Toán học - Chương 2 Hình học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC

Người soạn: HỒ MINH CHÂU Đơn vị: THPT Châu Văn Liêm Người phản biện: NGUYỄN BÁ THỊNH Đơn vị: THPT Châu Văn Liêm.

Câu 2.2.1.HMCHAU. Trong mặt phẳng Oxy, cho . Tìm tích vô hướng .    3;2 , 1;1   b a b a.

A. . B. . C. . D. . 5 .  b a 1 .   b a 26 .  b a 6 .  b a Cách giải: Áp dụng công thức tính tích vô hướng theo tọa độ: 5 3.1 2.1   Đáp án A

Nhầm . 2 2 1 1 . b a b a b a   Phương án B

Nhầm b a b a . .  Phương án C

Nhầm 2 2 1 1 . . b a b a b a  Phương án D

Câu 2.2.1.HMCHAU. Trong mặt phẳng Oxy cho . Tìm độ dài của .   1 ;2   a a

A. . B. . C.1. D.5. 5 3 Cách giải: Học sinh nhớ công thức 5 1 4   Đáp án A

Phương án B học sinh tính sai  1 1

2    Phương án B

Phương án C học sinh cộng hai tọa độ. Phương án C Phương án D học sinh không lấy căn Phương án D

Câu 2.2.1.HMCHAU. Trong mặt phẳng Oxy cho và tạo với nhau một góc . Biết a b 0 30

. Tính tích vô hướng . 2 ,1   b a b a.

A. . B.1. C.2. D. . 3 4

3

Cách giải:

Thay vào công thức 3 2

3 .2.1 30 cos . . . 0    b a b a

Đáp án A

Học sinh nhầm nhân với sin 0 30 Phương án B

Học sinh nhầm b a b a . .  Phương án C

Học sinh nhầm

b a b a

0 30 cos . 

Phương án D

Câu 2.2.1.HMCHAU. Trong mặt phẳng Oxy cho . Tính .    3;2 , 2;1    b a  b a; cos

A. . B. . C. . D. . 65

4

65

8 

5 4

5

8 

Cách giải:

ThuVienDeThi.com

Thay vào công thức

65

4

13 .5

2.3 1.2 ; cos      

  

 b a

Đáp án A

Học sinh tính nhầm tích vô hướng 

65

8 13 .5

2.3 1.2 ; cos      b a Phương án B

Học sinh tính nhầm do dấu -2 b Phương án C

Học sinh tính nhầm tích vô hướng và tính nhầm do dấu -2 b Phương án D

Câu 2.2.1.HMCHAU. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi vecto ? c b a , ,

A. . B. .  c a b a c b a . . .     c b a c b a    . .

C. . D. . b a b a . .  a b b a . .  

Cách giải: Theo tính chất của tích vô hướng Đáp án A Nhầm tính chất phân phối Phương án B Không thuộc công thức tích vô huóng Phương án C Không hiểu về tích vô hướng Phương án D

Câu 2.2.1.HMCHAU. Trong mặt phẳng Oxy cho . Tính .   1 ;6   a

2 a

A. . B. . C. . D.35. 37 37 35 Cách giải:

Áp dụng công thức 37 1 36

2

   a Đáp án A

Sai do không bình phương Phương án B Sai do tính bình phương của -1 Phương án C Sai do không bình phương và tính bình phương của -1 Phương án D

Câu 2.2.1.HMCHAU. Trong mặt phẳng Oxy cho với . Tìm để    t b a ;3 , 2 ;2    R t  t a

vuông góc với . b A. . B. . C. . D. . 3  t 3   t 2  t 2   t Cách giải: Cho 3 0 .2 3.2     t t Đáp án A Tính sai dấu trừ Phương án B Lấy theo hoành độ a Phương án C

Lấy theo tung độ a Phương án D

Câu 2.2.1.HMCHAU. Trong mặt phẳng Oxy cho và có . Tìm góc giữa và . a b 0 .  b a a b A. . B. . C. . D. . 0 90 0 0 0 180 0 45 Cách giải: 0 90 ; 0 .    b a b a Đáp án A

Học sinh nhầm giữa tích vô hướng bằng 0 và góc 0 0 Phương án B Nhầm giữa vuông góc và góc bẹt Phương án C Nhầm giữa góc trong tam giác vuông cân Phương án D

ThuVienDeThi.com

Câu 2.2.2.HMCHAU Tìm khoảng cách từ A đến B biết A (2;-2), B (5; 2).

A. 5. B. 3. C. 7. D. 9.

Cách giải: Biết khoảng cách chính là độ dài đoạn AB

    5 2 2 2 5

2 2      AB

Đáp án A

Học sinh tinh sai     3 2 2 2 5

2 2      AB Phương án B

Học sinh tinh sai     7 2 2 2 5

2 2      AB Phương án C

Học sinh tính tọa độ rồi cộng hai thành phần lại AB Phương án D

Câu 2.2.2.HMCHAU. Cho tam giác ABC đều cạnh a có AH là đường cao. Tính . . AH AC 

A. . B. . C. . D. . 4 3 2 a 2 3

2 a 2 3

4 a 2 3

4 a 

Cách giải: -Xác định được độ dài và góc giữa hai vec tơ

- Áp dụng công thức 4 3 30 cos . . 2

3 2 0 a a a AC AH  

Đáp án A

Nhầm

2 3 3 . . . 2 2 a a AH AC AH AC a     Phương án B

Nhầm là tam giác đều nên áp dụng máy móc công thức với góc giữa chúng là 0 60

Phương án C

Nhầm là tam giác đều nên áp dụng máy móc công thức với góc giữa chúng là 0 120

Phương án D

Câu 2.2.2.HMCHAU. Trong mặt phẳng Oxy cho . Trong tam giác OAB thì số    2 ;0 , 0;2  B …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo