
ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 3 HH
+ Người soạn: Nguyễn Phúc Hậu.
+ Đơn vị: THPT Võ Thành Trinh.
+ Người phản biện: Cao Thành Thái.
+ Đơn vị:THPT Võ Thành Trinh.
Câu 3.2.1.NPHau. Viết phương trình đường tròn có tâm , bán kính . C 2; 3 I 5 R
A. . B. . 2 2 2 3 25 x y 2 2 2 3 25 x y
C. . D. . 2 2 2 3 5 x y 2 2 2 3 5 x y
Giải:
A. Thay tọa độ I và bán kính R vào phương trình: 2 2 2 x a y b R
B. Học sinh nhớ sai công thức 2 2 2 x a y b R
C. Học sinh nhớ sai công thức 2 2 x a y b R
D. Học sinh nhớ sai công thức 2 2 x a y b R
Câu 3.2.1.NPHau. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn . 2 2 : 1 3 4 C x y
A. . B. . 1;3 , 2 I R 1; 3 , 2 I R
C. . D. . 1;3 , 4 I R 1; 3 , 4 I R
Giải:
A. Học sinh đối chiếu với công thức tìm được tâm và bán kính. 2 2 2 x a y b R
B. Học sinh nhớ sai công thức tọa độ tâm I trong phương trình đường tròn như sau
2 2 2 x a y b R
C. Học sinh tính sai bán kính vì nhớ sai công thức 2 2 x a y b R
D. Học sinh nhớ sai công thức tọa độ tâm I trong phương trình đường tròn như sau
2 2 x a y b R
Câu 3.2.1.NPHau. Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A. . B. . 2 2 2 4 4 0 x y x y 2 2 2 8 2 1 0 x y x y
C. . D. . 2 2 2 6 20 0 x y x y 2 2 2 6 2 12 0 x y x y
ThuVienDeThi.com
Giải:
A. Từ phương trình suy ra 2 2 1, 2, 1 2 4 3 a b R
B. Học sinh kết luận sai vì tính , tuy nhiên hệ số của
2 2 4, 1, 4 1 1 0 a b R
không bằng 1. 2 2 , x y
C. Học sinh nhớ sai công thức 2 2 0 R a b c
D. Học sinh nhớ sai công thức 0 R a b c
Câu 3.2.1.NPHau. Xác định tâm I của đường tròn .
2 2 : 2 2 4 8 5 0 C x y x y
A. . B. . 1; 2 I 2; 4 I
C. . D. . 1;2 I 2;4 I
Giải:
A. . Từ phương trình suy ra
2 2 2 2 5 : 2 2 4 8 5 0 2 4 0 2 C x y x y x y x y
1, 2 a b
B. Học sinh không chia hai vế cho -2 mà xác định 2, 4 a b
C. Học sinh chia hai vế cho -2 nhưng xác định sai hệ số a, b bằng cách chia hệ số x, y cho 2.
D. Học sinh không chia hai vế cho -2 và xác định 2, 4 a b
Câu 3.2.2.NPHau. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn .
2 2 : 2 4 4 0 C x y x y
A. . B. . 1; 2 , 3 I R 1;2 , 3 I R
C. . D. . 1; 2 , 9 I R 1; 2 , 1 I R
Giải:
A. Từ phương trình suy ra
2 2 1, 2, 1 2 4 3 a b R
B. Học sinh xác định sai hệ số
2 2 1, , 1 2 4 3 a b R
C. Học sinh xác định đúng a, b nhưng nhớ sai công thức bán kính 2 2 R a b c
D. Học sinh xác định đúng a, b nhưng nhớ sai công thức bán kính 2 2 R a b c
ThuVienDeThi.com
Câu 3.2.2.NPHau. Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm thuộc đường tròn 3;4 M
. 2 2 : 1 2 8 C x y
A. . B. . 7 0 x y 2 3 18 0 x y
C. . D. . 7 0 x y 2 3 18 0 x y
Giải
A. HS thay vào công thức: 0 0 0 0 0 x a x x y b y y
3 1 3 4 2 4 0
7 0
x y
x y
B. HS xác định sai tâm rồi thay vào công thức: 1; 2 I
0 0 0 0 0 x a x x y b y y
3 1 3 4 2 4 0
4 3 6 4 0
4 6 36 0 2 3 18 0
x y
x y
x y x y
C. HS nhớ sai công thức 0 0 0 0 0 x a x x y b y y
D. HS nhớ sai công thức 0 0 0 0 0 x a x x y b y y
Câu 3.2.2.NPHau. Viết phương trình đường tròn có tâm , bán kính . C 1;2 I 3 R
A. . B. . 2 2 2 4 4 0 x y x y 2 2 2 4 4 0 x y x y
C. . D. . 2 2 2 4 2 0 x y x y 2 2 2 4 2 0 x y x y
Giải
A. Phương trình đường tròn:
2 2 2
2 2 1 2 3
2 4 4 0
x y
x y x y
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.