
GV: Phạm Văn Trung 1
ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG I, ĐẠI SỐ 10 + Người soạn : PHẠM VĂNTRUNG + Đơn vị : THPT TRẦN VĂN THÀNH +Người phản biện : NGUYỄN HOÀNG TRUNG +Đơn vị : THPT TRẦN VĂN THÀNH
Câu 1.1.1.PVTRUNG. Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng? A. 2 1 0 x , x " Î + > ¡ B. . 2 , x x x " Î > ¡ C. . 2 , 7 r r $ Î = ¤ D. chia hết cho 4. 4 n , n " Î + ¥
A. Đúng vì nên 2 0 x ³ 2 1 0 x + > B. HS hiểu nhầm mọi số bình phương đều lớn hơn chính nó. C. HS hiểu nhầm 7 Î ¤ D. HS nhầm tổng của số tự nhiên với số 4 đều chia hết cho 4
Câu 1.1.1. PVTRUNG. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề? A. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất. B. Các em hãy cố gắng học tập! C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 60o phải không? D. Ngày mai bạn có đi du lịch không?
A. Đúng, vì nó là câu khẳng định B. HS hiểu nhầm câu cảm cũng là mệnh đề C. HS hiểu nhầm câu hỏi cũng là mệnh đề D. HS hiểu nhầm câu hỏi cũng là mệnh đề
Câu 1.1.1. PVTRUNG. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. . " Î x R sao cho x+1>x B. . " Î x R sao cho x =x
C. . $ Î x R sao cho x-3=x2
D. . $ Î x R sao cho x <0 2
A. Đúng vì VT luôn lớn hơn VP 1 đơn vị B. HS nhầm trong tập hợp số tự nhiên C. HS nhầm là tìm được x ở VT để được số chính phương ở VP. D. HS nhầm ở số 0
Câu 1.3.1. PVTRUNG. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng? A. . { } 2 1 0 M x x = Î - = ¥
B. . { } 3 2 0 M x x = Î + = ¤
C. . { } 2 6 9 0 M x x x = Î - + = ¡
D. . { } 2 0 M x x = Î = ¢
A. Đúng vì = Ï ¥ x 1 2
ThuVienDeThi.com
GV: Phạm Văn Trung 2
B. HS nhầm vì hiểu = - Ï ¤ x 2 3 C. HS nhầm vì hiểu trong tập chứ không thuộc = x 3 ¥ ¡ D. HS nhầm vì hiểu trong tập chứ không thuộc = x 0 ¥ ¢
Câu 1.3.1. PVTRUNG. Cho và . Hãy chọn khẳng định đúng. { } = A a b c ; ; { } = B a c d e ; ; ;
A. . { } ; A B a c Ç =
B. . { } ; ; ; ; A B a b c d e Ç =
C. . { } A B b Ç =
D. . { } ; A B d e Ç =
A. Đúng vì vừa thuộc tập A, vừa thuộc tập B { } a c ;
B. HS nhầm là vừa thuộc A hoặc B C. HS nhầm là thuộc A và không thuộc B D. HS nhầm là thuộc B và không thuộc A
Câu 1.4.1. PVTRUNG. Cho tập hợp . Hãy chọn kết quả đúng trong các { } 2 2 15 0 S x R x x = Î - - =
kết quả sau đây. A. . { } 3;5 S = -
B. . { } 3; 5 S = -
C. . S = Æ D. . S R =
A. Bấm máy đúng B. Ghi sai dấu C. Bấm máy nhầm dấu D. Lấy trên giả thiết
Câu 1.4.1. PVTRUNG. Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây. A. . [ ) ( ) [ ) 3;1 5;3 3;3 - È - = -
B. . [ ) ( ) [ ) 3;1 2;3 3;3 - È - = -
C. . [ ) ( ) ( ) 3;1 4;3 4;3 - È - = -
D. . [ ) ( ) [ ) 3;1 3;3 3;3 - È - = -
A. Sai, vì [ ) ( ) ( ) 3;1 5;3 5;3 - È - = -
B. HS nhầm [ ) ( ) ( ) 3;1 2;3 3;3 - È - = -
C. HS nhầm [ ) ( ) [ ) 3;1 4;3 3;3 - È - = -
D. HS nhầm [ ) ( ) ( ) 3;1 3;3 3;3 - È - = -
Câu 1.4.1. PVTRUNG. Cho và . Chọn khẳng định đúng. ( ] ;5 M = - ¥ [ ) 2;6 N = -
A. . [ ] 2;5 M N Ç = -
B. . ( ) ;6 M N Ç = - ¥
ThuVienDeThi.com
GV: Phạm Văn Trung 3
C. . ( ) 2;5 M N Ç = -
D. . [ ) 2;6 M N Ç = -
A. Đúng vì đều thuộc cả hai tập hợp M và N [ ] 2;5 -
B. HS nhầm tính hợp C. HS nhầm chỉ ghi ( ) D. HS nhầm N là tập con
Câu 1.2.2. PVTRUNG. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp . { } = Î sao cho laø öôùc cuûa 8 M x N x
A. . { } 1;4;16;64 M =
B. . { } 0;1;4;16;64 M =
C. . { } 1;2;4;8 M =
D. . { } 0;1;2;4;8 M =
A. Đúng, căn bậc hai của các số trong tập M đều là ước của 8 B. HS hiểu nhầm số 0 là ước của mọi số tự nhiên C. HS hiểu nhầm x là ước của 8 D. HS hiểu nhầm x là ước của 8 và 0 là ước của mọi số tự nhiên
Câu 1.2.2. PVTRUNG. Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất đặc trưng của tập { } 1;3;9;27;81 M =
hợp. A. . { } , , ,0 4 k M x sao cho x=3 k N k = Î £ £
B. . { } n N, 81 M sao cho 1 n = Î £ £
C. M={Có 5 số lẻ}. D. . { } n, ,k k M sao cho n=3 N = Î
A. Đúng vì cho chạy từ 0 đến 4 thì có được 5 phần tử của tập M k Î ¥ B. HS nhầm ở số nhỏ nhất và số lớn nhất trong tập hợp. C. HS thấy trong tập hợp có 5 số lẻ D. Quên điều kiện của k
Câu 1.2.2. PVTRUNG. Cho tập hợp . Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau. { } ; ; ; ; M a b c d e =
A. M có 32 tập hợp con. B. M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.