Quảng cáo
Đề trắc nghiệm môn Toán - Chương III - Đại số 10
QR

Đề trắc nghiệm môn Toán - Chương III - Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 10_LVCuong

+ Người soạn: LƯU VĂN CƯỜNG.

+ Đơn vị: THPT VÕ THỊ SÁU.

+ Người phản biện: NGUYỄN LÂM NHƯ THẢO.

+ Đơn vị: THPT VÕ THỊ SÁU.

Câu 3.1.1.LVCuong. Tìm điều kiện xác định của phương trình . 1 2 3 x x   

A. . B. . C. . D. . 2 x  2 x  1  x 1 2 x   Giải

Điều kiện 1 2 2 x x x

      

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: ( Cho biểu thức trong hai căn lớn hơn 0) 1 2 2 x x x

     

Đáp án nhiễu là C do: ( giao điều kiện sai) 1 1 2 x x x

     

Đáp án nhiễu là D do: ( giao điều kiện sai) 1 1 2 2 x x x

     

Câu 3.1.1. LVCuong. Tìm điều kiện xác định của phương trình .

2 5 2 0 7 x x

x     

A. . B. . C. . D. . 2 7   x 2 7   x 2, 7 x x   7 x 

Giải

Điều kiện: 2 0 2 7 7 0 x x x         

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: (ở mẫu cho bằng 0) 2 0 2 7 7 0 x x x         

Đáp án nhiễu là C do: (Ở mẫu khác 0) 2 0 2 7 0 7 x x x x             

Đáp án nhiễu là D do: ( giải sai bpt ) 2 0 7 7 0 x x x        

Câu 3.1.1.LVCuong. Tìm điều kiện xác định của phương trình .    2 3 0 3 3 x x

A. . B. . C. . D. . 0 1 x x

   

1 x  0 1 x x

   

3

1

x

x

   

ThuVienDeThi.com

2

Giải

Điều kiện 3 0 0 3 3 0 1 x x x x            

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: ( chỉ cho mẫu khác 0) 3 3 0 1 x x    

Đáp án nhiễu là C do: ( Cho biểu thức trong hai căn lớn hơn 0) 3 0 0 3 3 0 1 x x x x            

Đáp án nhiễu là D do: ( Giải sai bpt) 3 0 3

3 3 0 1

x x

x x

           

Câu 3.2.1.LVCuong. Cho phương trình . Hãy chọn mệnh đề đúng ? 0 ax b  

A. Phương trình có nghiệm duy nhất . 0 a  

B. Phương trình có nghiệm duy nhất . 0 b  

C. Phương trình nghiệm đúng với mọi . x 0, 0 a b   

C. Phương trình vô nghiệm . 0, 0 a b   

Giải

A đúng chỉ cần nhớ điều kiện 0 a 

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: Nhận định sai

Đáp án nhiễu là C do: Nhận định sai

Đáp án nhiễu là D do: Nhận định sai

Câu 3.2.1.LVCuong . Tìm tham số m để phương trình: có nghiệm duy nhất. ( 5) 2 4 0 m x m    

A. . B. . C. . D. . 5 m  5 m  2 m  2 m 

Giải A đúng chỉ cần nhớ điều kiện 0 a 

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: cho a = 0

Đáp án nhiễu là C do: cho b = 0

Đáp án nhiễu là D do: cho 0 b 

Câu 3.2.1.LVCuong . Tìm tất cả tham số m để phương trình: có nghiệm với mọi . 2 ( 9) 3 m x m    x

A. . B. . C. . D. . 3 m  3 m  3 m  3 m 

ThuVienDeThi.com

3

Giải

. 2 9 0 3 m m    

thay vào ta được: . Phương trình có nghiệm với mọi . 3 m  0 0 x  x thay vào ta được: . Phương trình vô nghiệm. 3 m  0 6 x 

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: đọc nhầm yêu cầu bài toán.

Đáp án nhiễu là C do: tính nhầm – 3 – 3 = 0

Đáp án nhiễu là D do: Cho a = 0 không thử lại.

Câu 3.2.1.LVCuong. Gọi là các nghiệm phương trình . Tìm tổng . 1 2 , x x 2 0( 0) ax bx c a     1 2 x x 

A. . B. . C. . D. . 1 2

b x x a   1 2

b x x a   1 2

c x x a   1 2

c x x a  

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: Quên dấu trừ

Đáp án nhiễu là C do: Nhầm tích hai nghiệm và dấu trừ.

Đáp án nhiễu là D do: Nhầm tích hai nghiệm

Câu 3.2.1.LVCuong. Gọi là các nghiệm phương trình . Tìm tích . 1 2 , x x 2 0( 0) ax bx c a     1 2 . x x

A. . B. C. . D. . 1 2 . c x x a  1 2 . . c x x a  1 2 . b x x a  1 2 . b x x a 

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: Nhớ có dấu trừ

Đáp án nhiễu là C do: Nhầm tổng hai nghiệm.

Đáp án nhiễu là D do: Nhầm tổng hai nghiệm và không dấu trừ

Câu 3.1.2.LVCuong. Giá trị là điều kiện của phương trình nào? 2 x 

A. . B. . 1 2 0 x x x     1 0 2 x

x   

C. . D. . 1 2 4 x x x    

1 2 1 2 x x x    

Giải

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: Nhận định sai căn ở mẫu

Đáp án nhiễu là C do: Nhận định đúng căn nhưng quên điều kiện mẫu

Đáp án nhiễu là D do: Nhầm mẫu lớn hơn hoặc bằng 0.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo