Quảng cáo
Đề trắc nghiệm môn Toán học - Chương 3 - Hình học 10
QR

Đề trắc nghiệm môn Toán học - Chương 3 - Hình học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC 10 Người soạn: Nguyễn Khương Duy Đơn vị: THPT Nguyễn Khuyến Người phản biện: Trần Thanh Dũng Đơn vị: THPT Nguyễn Khuyến

Câu 3.1.1.NKDuy 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng

  3 2 : . x t t R y t

       

A.   2;1 . u 

B.   3;0 . u 

C.   1; 2 . u   

D.   3;1 . u 

Giải: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là   3 2 : . x t t R y t

          2;1 . u 

Sai lầm của học sinh:

Chọn B vì không thuộc bài nên thay nhầm chỗ và chọn vectơ chỉ phương là   3;0 . u 

Chọn C vì không thuộc bài nên chuyển thành   2;1 . u 

   1; 2 . u   

Chọn D vì không thuộc bài nên thay nhầm chỗ và chọn vectơ chỉ phương là   3;1 . u 

Câu 3.1.1.NKDuy 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua

và có 1 vectơ pháp tuyến là  1;1 M   2;3 . n  

A. . 2 3 5 0 x y   

B. . 5 0 x y   

C. . 3 2 1 0 x y  

D. . 1 0 x y  

Giải: Phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua và có vectơ pháp tuyến là:  1;1 M   2;3 . n  

. Chọn A     2 1 3 1 0 2 3 5 0 x y x y        

Sai lầm học sinh: Chọn B vì thay nhầm chỗ     1 3 1 3 0 5 0 x y x y        

Chọn C vì VTPT nên   3; 2      3 1 2 1 0 3 2 1 0 x y x y       

Chọn D vì VTPT và thay nhầm chỗ nên   3; 2      1 3 1 2 0 1 0 x y x y       

Câu 3.1.1.NKDuy 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình tham số của đường thẳng d đi qua

và có vectơ chỉ phương   1;4 D    0;1 u 

A. .   1 4 x t R y t       

B. .   1 4 x t t R y t      

ThuVienDeThi.com

C. .   1

4

x t t R y

     

D. .   4 1 x t t R y t      

Giải: Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua và có vectơ chỉ phương là:   1;4 D    0;1 u 

. Chọn A   1 4 x t R y t        Sai lầm học sinh:

Chọn B vì thay nhầm chỗ   1 4 x t t R y t      

Chọn C vì đảo VTCP thành nên   1;0 u 

   1

4

x t t R y

      Chọn D vì nhầm tọa độ điểm là VTCP và VTCP là tọa độ điểm đồng thời phải đảo tọa độ điểm nên

  4 1 x t t R y t      

Câu 3.1.1.NKDuy 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng . Điểm nào sau đây thuộc   3 : 1 2 x t t R y t       

? 

A. .   0; 1 M 

B. .   3; 1 M 

C. .   3; 2 M 

D. .   2;3 M

Giải: . Lấy đúng được tọa độ điểm thuộc từ phương trình tham số   0; 1 M 

Chọn B sai vì không biết hoành độ bằng 0

Chọn C sai vì nhầm với tọa độ VTCP

Chọn D sai vì nhầm với tọa độ VTPT

Câu 3.1.1.NKDuy 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Tìm hệ số góc của   1 2 : 3 4 x t t R y t        

. 

A. . 2 k  B. 2 k = - .

C. . 1 2 k 

D. . 3 k 

Giải: Hệ số góc chọn A 2

1

2 u k u  

Chọn B vì học sinh nhầm công thức 2

1

2 u k u  

ThuVienDeThi.com

Chọn C vì học sinh nhầm công thức 1

2

1 2 u k u  

Chọn D vì học sinh nhầm lấy tọa độ điểm chia nhau nên 3 k 

Câu 3.1.1.NKDuy 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng và điểm . Tính :5 12 4 0 x y       2,1 A 

khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng 

A. 2.

B. . 25 13

C. -2.

D. . 26 169

Giải: => chọn A  

 

 

; 2 2 5. 2 12.1 4 2 5 12 A d 

     

Chọn B vì thay nhầm chỗ x và y, kết quả  

   

; 2 2 5.1 12. 2 4 25 13 5 12 A d 

     

Chọn C vì sai công thức không có giá trị tuyệt đối    

 

; 2 2 5. 2 12.1 4 2 5 12 A d 

     

Chọn D vì sai công thức tính khoảng cách .  

 

  ; 2 2 5. 2 12.1 4 26 169 5 12 A d 

     

Câu 3.1.1.NKDuy 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa giao điểm của hai đường thẳng và : 2 0 d x y   

. : 4 0 x y    

A. .   3; 1 A 

B. .   3;1 B 

C. .   4; 2 C 

D. .   5; 1 D 

Giải: Lập hệ phương trình . Chọn 2 3 4 1 x y x x y y                3; 1 A 

Chọn B vì học sinh bấm máy quên đổi dấu   3;1 B 

Chọn C vì học sinh không bấm máy mà thử đáp án bằng cách thay tọa độ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo