Quảng cáo
Đề trắc nghiệm môn toán học chương IV  đại số
QR

Đề trắc nghiệm môn toán học chương IV đại số

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ

+ Người soạn : Đỗ Khắc Toàn + Đơn vị : THPT Chi Lăng + Người phản biện : Nguyễn Thị Hồng Đào + Đơn vị : THPT Chi Lăng

1. Câu 4.1.1.DKToan Cho là hai số không âm. Bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? ,a b

A. B. C. D. 2 . a b ab   2 . a b ab   2 . a b ab   . 2

ab a b  

A. Theo bất đẳng thức Cô-si B. HS nhớ nhầm chiều bất đẳng thức Cô-si C. HS quên dấu căn trong bất đẳng thức Cô-si D. HS nhớ nhầm chiều và chia 2 nhầm vế trong bất đẳng thức Cô-si

2. Câu 4.1.1.DKToan Cho là số âm. Bất đẳng thức nào sau đây tương đương với bất đẳng thức ? c a b  A. B. C. D. . ac bc  . ac bc  . a c b c    . a c b c    A. Áp dụng tính chất nhân hai vế của bất đẳng thức với một số âm B. HS áp dụng tính chất nhân hai vế của bất đẳng thức với một số âm nhưng quên đổi chiều C. HS áp dụng nhầm tính chất cộng hai vế của bất đẳng thức với một số âm nhưng lại đổi chiều D. HS áp dụng nhầm tính chất “trừ” hai vế của bất đẳng thức với một số âm nhưng lại đổi chiều

3. Câu 4.1.1.DKToan Cho và a là số dương. Mệnh đề nào sau đây luôn đúng? * nA A. B. 2 2 . n n a b a b    2 1 2 1. n n a b a b      C. D. . a b b a    3 3 . a b a b    A. Áp dụng tính chất nâng hai vế của bất đẳng thức lên một lũy thừa B. HS áp dụng tính chất nâng hai vế của bất đẳng thức lên một lũy thừa lẻ nhưng lại đổi chiều C. HS áp dụng tính chất khai căn bậc hai hai vế của bất đẳng thức nhưng lại đổi chiều D. HS áp dụng tính chất khai căn bậc ba hai vế của bất đẳng thức nhưng lại đổi chiều

4. Câu 4.1.1.DKToan Cho và là số dương. Mệnh đề nào sau đây luôn đúng? * nA a A. B. . x a a x a    . x a x a   

C. D. . x a a x       hoaëc . x a x a x a

A. Theo tính chất của bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối B. HS hiểu giá trị tuyệt đối của nhỏ hơn hoặc bằng thì cũng vậy x a x C. HS chặn dưới nhưng không chặn trên D. HS nhầm với hoaëc . x a x a x a    

5. Câu 4.1.1.DKToan Mệnh đề nào sau đây luôn đúng? A. B. .      a b a c b c .    a b ac bc

C. D. 1 1 .    a b b a

     

a b ac bd c d A. Áp dụng tính chất cộng hai vế của bất đẳng thức với một số. B. C. D.: Học sinh áp dụng các tính chất trong trưởng hợp đây là các số dương mà quên các trường hợp còn lại

6. Câu 4.1.1.DKToan Cho là các số dương thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu ,a b 2016 a b   thức . P ab  A. B. C. D. 2 1008 . 2016. 2 2016 . 2 4.2016 . A. Sử dụng hệ quả 2 ta có tích lớn nhất khi . ab 1008 a b  

ThuVienDeThi.com

B. HS hiểu nhầm tổng không đổi thì tích cũng không đổi C. HS sử dụng hệ quả 2 nhưng lại cho . 2016 a b  

D. HS áp dụng nhầm bất đẳng thức Cô-si    

2 2 2 4 4.2016       ab a b ab a b

7. Câu 4.1.1.DKToan Cho . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . 4;4 x      2 . P x  

A. B. C. D. 0. 2. 2.  2 2. A. và 2 0 P x     2 2 2 0 P   

B. HS  4 4 2 2 P   

C. HS 2 2 4 2 2 P x x      

D. HS 2 2 2. 2 2 P x x    

8. Câu 4.1.1.DKToan Cho là các số dương thỏa mãn và đặt . Khẳng định nào sau ,a b 16 ab  2 a b P  

đây là đúng?

A. B. C. D. 4. P  8. P  17 . 2 5.

A. Sử dụng Hệ quả 3 ta có tổng nhỏ nhất khi . Do đó, a b  4 a b   4 4 4 2 P   

B. HS Sử dụng Hệ quả 3 ta có tổng nhỏ nhất khi và vội kết luận a b  4 a b   4 4 8 a b    

C. HS cho nên 16, 1 a b   17 2 2 a b P   

D. HS cho nên 2, 8 a b   5 2 a b P   

9. Câu 4.1.2.DKToan Cho là các số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . ,a b a b P b a  

A. B. C. D. 2. 0. 1. 2. 

A. Áp dụng Hệ quả 1: 2 a b b a  

B. HS cho nên 0 a b b a   0 a b P b a   

C. HS biến đổi

2

1 1 1

a b a P a a b

b b

         

D. HS biến đổi

2 2 1 1 2 1 2

a a a b b b a P a a a b

b b b

                   

10. Câu 4.1.2.DKToan Cho , bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? , , , 0  a b c d

A. B. 4 4 .    a b c d abcd 4 .    a b c d abcd C. D. 4 4 .    a b c d abcd  

4 4 .    a b c d abcd

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo