Quảng cáo
Đê trắc nghiệm Toán chương VI - Đại số 10
QR

Đê trắc nghiệm Toán chương VI - Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐÊ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG VI_ ĐẠI SỐ 10

Người soạn: Dương Minh Tiến

Đơn vị: THPT Đức Trí

Người phản biện: Mai Thanh Sang

Đơn vị: THPT Đức Trí

Câu 1 6.2.1.DMTien. Tính giá trị . 0 sin150

A. . B. . C. . D. . 1 2

1 2  3 2  3 2

Vì 0 0 1 sin150 sin30 2  

B. Nhầm giá trị của sin ở góc phần tư thứ 2 âm.

C. Nhớ nhầm giá trị của . 0 cos150

D. Nhớ nhầm giá trị của . 0 3 sin30 2 

Câu 2 6.2.2.DMTien Tính giá trị biểu thức . 129 sin 6

       

A. . B. . C. . D. . 1 0 1  1 2

Vì 129 sin sin 22 sin 1 6 2 2                          

B. Biểu thị nhầm giá trị của cos trên đường tròn lượng giác.

C. Sử dụng nhầm công thức .   sin 2 sin  

D. Phân tích do quên mẫu và nhớ nhầm . 129 130 6 6       sin 130 sin 6 6                

Câu 3 6.2.2.DMTien. Cho biết , . Tính giá trị . cot 12  a 3 ; 2       a   cosa

ThuVienDeThi.com

A. B. . C. . D. . 12 cos . 145  a 1 cos

145  a 12 cos

145  a 1 cos

145  a

Vì 2 2 2 1 12 sin a cosa 1 sin a 1 cot a 145      

B. Do dùng sai công thức dẫn đến sai phần còn lại 2

2 1 sin a 1 tan a 

C. Xác định giá trị cos dương trên góc phần tư thứ 3 .

D. Do dùng sai công thức , xác định giá trị cos dương trên góc phần tư thứ 3. 2

2 1 sin a 1 tan a 

Câu 4 6.2.1.DMTien. Cho biết và . Tính giá trị . 1 cos 2   2      sin

A. . B. . C. . D. . 3 2

3 2  6 2

5 2

Vì 2 3 sin a 1 cos a 2   

B. Xác định giá trị sin âm trên góc phần tư thứ 2.

C. Do dùng sai công thức . sin a 1 cosa  

D. Thế vào công thức do chỗ số âm kết hợp với dấu trừ thành

2 2 1 sin a 1 cos a 1 2          cộng.

Câu 5 6.2.1.DMTien. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

A. . B. . tan .cot 1  a a 2 2 sin cos 1   a a

C. . D. . cos cot , sin 0 sin   a a a a 1 sin 1   a

Vì tan .cot 1  a a

B, C, D nội dung lý thuyết

Câu 6 6.2.1.DMTien. Nếu ở góc phần tư thứ II của đường tròn lượng giác, hãy chọn phát  biểu đúng?

ThuVienDeThi.com

A. . B. . C. . D. . cot 0   sin 0   cos 0   tan 0  

Vì và , cos cot sin     sin 0   cos 0  

B, C xác định sai dấu của giá trị lương giác sin và cos của cung . 

D. và xác định sai dấu của giá trị lương giác sin và cos của cung . sin tan cos     

Câu 7 6.2.1.DMTien. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A. . B. .   cot cot        sin sin     

C. . D. . tan cot 2        

     cos cos    

Vì .   cot cot     

B, C, D nội dung lý thuyết.

Câu 8 6.2.1.DMTien. Cho biết . Tính giá trị . 13 cos sin 12     sin cos  

A. B. . C. . D. . 25 . 288

25 144

25 288  1 24

Vì  

2 25 sin cos 1 2sin .cos sin .cos 288       

B. Sử dụng công thức nhưng không chia 2  

2 sin cos 1 2sin .cos     

C. do chia cũng đổi dấu.  

2 25 sin cos 1 2sin .cos sin .cos 288       

D. Quên bình phương giá trị . 13 cos sin 12    

Câu 9 6.2.2.DMTien. Cho biết . Tính giá trị . cot tan  m   3 3 tan cot   

A. . B. . C. . D. . 3 3  m m 3 3  m m 3 4  m m 3  m m

Vì     

2 3 3 2 2 cot tan cot tan cot 1 tan cot tan cot tan 3               

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo