Quảng cáo
Đề toán chương 2 Hình Học
QR

Đề toán chương 2 Hình Học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Kim Loan

Đơn vị: THPT Vĩnh Bình

GVPB: Nguyễn Thị Bích Tuyền

Đơn vị: THPT Vĩnh Bình

1.Câu 2.1.1.NTKLoan .Tính giá trị của biểu thức . 0 0 sin 60 cos30 P  

A. . B. . C. . D. . 3 6 2 0 6 4

Giải:

A. .Chọn A 0 0 3 3 sin 60 cos30 3 2 2 P     

B. HS thục hiện phép tính sai 0 0 3 3 6 sin 60 cos30 2 2 2 P     

C. HS sai dấu phép tính 0 0 3 3 sin 60 cos30 0 2 2 P     

D. HS cộng sai 0 0 3 3 6 sin 60 cos30 2 2 4 P     

2.Câu 2.1.1.NTKLoan .Tính giá trị của biểu thức . 0 0 tan 45 cot30 Q  

A. . B. . C. . D. . 1 3 Q  1 1

3 Q  3 1 Q   1 3 Q 

Giải:

A. . Chọn A 0 0 tan 45 cot30 1 3 Q   

B. HS sai dấu 0 0 1 tan 45 cot30 1

3 Q   

C. HS thay số sai

0 0 tan 45 cot30 3 1 Q    

D. HS sai dấu phép tính

0 0 tan 45 cot30 1 3 Q   

3.Câu 2.1.1.NTKLoan .Cho góc . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?   0 0 0 180    

A. . B. .   0 sin 180 sin       0 sin 180 cos    

C. . D. .   0 sin 180 sin       0 sin 180 cos    

Giải:

A. .Chọn A   0 sin 180 sin    

B. HS sai công thức   0 sin 180 cos    

ThuVienDeThi.com

C. HS sai công thức .   0 sin 180 sin    

D. HS sai công thức .   0 sin 180 cos    

4.Câu 2.1.1.NTKLoan .Cho góc . Khẳng định nào sau đây đúng?   0 0 90 180    

A. . B. . cos 0  sin 0 

C. . D. . tan 0  cot 0 

Giải:

A. .Chọn A cos 0 

B. HS sai công thức sin 0 

C. HS sai công thức . tan 0 

D. HS sai công thức . cot 0 

5.Câu 2.1.1.NTKLoan .Cho góc . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây .   0 0 0 180    

A. và trái dấu khi . B. và trái dấu khi . sin cos

0 0 0 90    sin cos

0 0 90 180   

C. và cùng dấu khi . D. và cùng dấu khi . sin tan 0 0 0 90    sin cos

0 0 0 90   

Giải:

A.. và trái dấu khi . Sai. Chọn A sin cos

0 0 0 90   

B. và trái dấu khi . đúng sin cos

0 0 90 180   

C. và cùng dấu khi . đúng sin tan 0 0 0 90   

D. và cùng dấu khi . đúng sin cos

0 0 0 90   

6.Câu 2.1.1.NTKLoan .Cho góc . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:   0 0 0 180    

A. có giá trị âm . B. có giá trị dương . sin .cos   0 0 90 180     sin .cos   0 0 90 180    

C. có giá trị dương D. có giá trị âm . sin tan

0 0 90 180     sin tan

0 0 90 180    

Giải:

A.. .Chọn A 0 0 sin .cos 0 cos 0 90 180          

B. HS sai . 0 0 90 180 cos 0 sin .cos 0          

C. HS sai . 0 0 sin 90 180 , sin 0 tan 0 0 tan

           

D. HS thiếu điều kiện sin 0 

7.Câu 2.1.1.NTKLoan .Đẳng thức nào sau đây sai?

A. . B. . 0 0 sin120 cos30 0   0 0 sin 45 cos45 2  

C. . D. . 0 0 sin30 cos60 1   0 0 sin 60 cos150 0  

ThuVienDeThi.com

Giải:

A. . Sai . Chọn A 0 0 sin120 cos30 3  

B. . đúng 0 0 sin 45 cos45 2  

C. . đúng 0 0 sin30 cos60 1  

D. .đúng 0 0 sin 60 cos150 0  

8.Câu 2.1.1.NTKLoan . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. . 2 2 sin 2 cos 2 1     2 2 sin cos 1    

C. . D. . 2 2 sin cos 1 2   

2 2 sin cos 1    

Giải:

A. . Chọn A 2 2 2 2 sin 2 cos 2 1 sin 2 cos 2 1        

B. HS hiểu sai : sai vì 2 2 sin cos 1     2 2 sin sin   

C. HS hiểu sai . (không cùng góc) 2 2 sin cos 1 2   

D.HS nhìn nhằm 2 2 2 2 cos cos sin cos 1        

9.Câu 2.1.2.NTKLoan Cho . Tính . 3 cos 5  sin

A. . B. . 4 sin 5  2 11 sin 5 

C. . D. . 2 sin 5  4 sin 5 

Giải:

A.. Chọn A   2 2 9 16 4 sin 1 cos 1 sin sin 0 25 25 5          

B. HS thay sai dấu .   2 2 9 44 2 11 sin 1 cos 1 sin sin 0 25 25 5          

C. HS quên bình phương . 2 2 3 2 2 sin 1 cos 1 sin 5 5 5        

D. 2 2 9 16 4 sin 1 cos 1 sin 25 25 5        

10.Câu 2.1.2.NTKLoan Cho . Tính giá trị biểu thức . 1 cos 2 

2 2 cos 2sin P    

A. . B. . 5 4 P  3 4 P 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo