
ĐỀ TOÁN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 - BÀI 1 – HÌNH HỌC 10
Người soạn: Lê Phạm Minh Luân. Đơn vị: THPT Vĩnh Trạch. Người phản biện: Đỗ Thượng Thống. Đơn vị: THPT Vĩnh Trạch.
1.Câu 3.1.1.LPMLuan. Cho đường thẳng d có phương trình tham số . Tìm một 2 5 3 4 x t y t
vectơ chỉ phương của d.
A. . B. . C. . D. . 5;4 u
2; 3 u 5;4 u
4; 5 u
PA Giải Nguyên nhân
A Đúng
1 2 5, 4 u u Áp dụng . Suy ra VTCP 0 1
0 2
x x u t
y y u t
1 2 ; u u u
B Sai
1 2 2, 3 u u Nhầm tọa độ điểm và vectơ.
C Sai
1 2 5, 4 u u Quên dấu trừ của . 1u
D Sai
1 2 4, 5 u u Nhầm hoành độ và tung độ.
2.Câu 3.1.2.LPMLuan. Cho là vectơ chỉ phương của đường thẳng d. Hỏi vectơ 2 1 ; 3 2 u
nào sau đây cũng là vectơ chỉ phương của d?
A. . B. . C. . D. . 4; 3 v 2; 1 v 0;0 v 3;4 v
PA Giải Nguyên nhân
A Đúng 6 4; 3 v u
Áp dụng là VTCP của d, thì cũng là VTCP của d. u
ku
B Sai 2; 1 v
Bỏ mẫu.
C Sai 0 0;0 v u
Nhân với số 0. Quên . 0 k
D Sai 3;4 v
Nhầm thứ tự hoành độ và tung độ.
ThuVienDeThi.com
3.Câu 3.1.1.LPMLuan. Cho đường thẳng d đi qua điểm và có vectơ chỉ phương 2;6 M
. Phương trình tham số của d là 2; 1 u
A. . B. . C. . D. . 2 2 6 x t y t
2 2 1 6 x t y t
2 6 2 x t y t
2
2 6 x t y t
PA Giải Nguyên nhân
A Đúng
0 0 2, 6 x y
1 2 2, 1 u u
Áp dụng . 0 1
0 2
x x u t
y y u t
B Sai
0 0 2, 1 x y
1 2 2, 6 u u Thế nhầm tọa độ điểm và VTCP.
C Sai
0 0 2, 2 x y
1 2 6, 1 u u Thế tọa độ điểm trên hàng I, tọa độ VTCP trên hàng II
D Sai
0 0 2, 6 x y
1 2 2, 1 u u Thế tọa độ VTCP trên hàng I, tọa độ điểm trên hàng II
4.Câu 3.1.2.LPMLuan. Cho đường thẳng d đi qua điểm và song song với đường 3; 2 N
thẳng . Hỏi phương trình nào sau đây là phương trình tham số của d? : 2 5 7 0 x y
A. . B. . C. . D. . 3 5 2 2 x t y t
3 2 2 5 x t y t
3 5 2 2 x t y t
3 5 2 2 x t y t
PA Giải Nguyên nhân
A Đúng
2; 5 n
(song song) 5;2 d u Áp dụng . 0 1
0 2
x x u t
y y u t
B Sai 2; 5 d u n
Lấy VTPT của làm VTCP của d
C Sai
2; 5 n
5;2 d u Đổi chỗ hoành tung, quên đổi dấu 1 thành phần.
D Sai
2; 5 n
5; 2 d u Đổi chỗ hoành tung, đổi dấu cả 2 thành phần.
5.Câu 3.1.2.LPMLuan. Cho đường thẳng d đi qua điểm và vuông góc với đường 0;2 M
thẳng . Viết phương trình tham số của d. : 3 2 0 x y
ThuVienDeThi.com
A. . B. . C. . D. . 2 3 x t y t
3
2 x t y t 2 3 x t y t
2 3 x t y t
PA Giải Nguyên nhân
A Đúng
1;3 n
(vuông góc) 1;3 d u Áp dụng . 0 1
0 2
x x u t
y y u t
B Sai 3;1 d u
Hiểu lầm d u n
C Sai 2 3 x t y t
Thế hoành độ VTCP thiếu dấu trừ
D Sai
2 3 x t y t
Thế nhầm hoành độ và tung độ của điểm
6.Câu 3.1.1.LPMLuan. Tính hệ số góc của đường thẳng d có vectơ chỉ phương . 2;5 u
A. . B. . C. . D. . 5 2 k 2 5 k 10 k 5 2 k
PA Giải Nguyên nhân
A Đúng
2
1
5
2 u k u
Áp dụng . 2
1
u k u
B Sai
1
2
2 5 u u
Nhớ nhầm 1
2
u k u
C Sai
2 1 . 10 u u Nhớ nhầm 2 1 . k u u
D Sai
2
1
5 2 u k u Thiếu dấu trừ của 1u
7.Câu 3.1.1.LPMLuan. Cho đường thẳng d có hệ số góc . Tìm một vectơ chỉ phương 5 k
của d.
A. . B. . C. . D. . 1; 5 u
1; 5 u
5;1 u
1; 5 u
PA Giải Nguyên nhân
A Đúng 1; 5 u
Áp dụng một VTCP là . 1; u k
B Sai 1; 5 u
Nhớ nhầm 1; u k
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.