Quảng cáo
Đề trắc nghiệm chương II - Hình học 10
QR

Đề trắc nghiệm chương II - Hình học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II HÌNH HỌC 10

Người soạn: NGUYỄN BÁ THỊNH

Đơn vị: THPT CHÂU VĂN LIÊM

Người phản biện: HỒ MINH CHÂU

Đơn vị: THPT CHÂU VĂN LIÊM

Câu 2.2.1.NBTHINH Trong mặt phẳng 0xy cho hai vectơ .Tính tích vô (3;2); (2; 3) a b     

hướng của hai vec tơ . ;a b 

A. 0 . B. 12. C. (6;-6). D. (5;-1). Chọn B vì học sinh nhớ nhầm dấu trừ

Chọn C vì học sinh không nhớ công thức

Chọn D vì học sinh sinh không nhớ công thức

Câu 2.2.1. Trong mặt phẳng 0xy cho hai vectơ .Tìm khẳng định đúng. (3;4); (4; 3) a b     

A.Hai vectơ vuông góc . B. Hai vectơ đối nhau. ,a b 

,a b 

C. Hai vectơ cùng phương . D. Hai vectơ ngược hướng . ,a b 

,a b 

Chọn B vì học sinh nhìn thấy tọa độ đối nhau

Chọn C vì học sinh thấy ngược nhau

Chọn D vì học sinh sinh thấy có dấu trừ

Câu 2.2.1. NBTHINH Cho tam giác ABC đều cạnh a .Tính tích vô hướng . . AB AC 

A . . B. . C. . D. .

2

2 a

2 a 2 3

2 a 2 a

Giải :

Tích vô hướng

2 1 . . . ( , ) . . 2 2 a AB AC AB AC COS AB AC a a      

Chọn B vì học sinh tính nhầm a.a=2a

Chọn C vì học sinh nhớ nhầm . 0 3 cos60 2 

Chọn D vì học sinh không nhớ công thức .

Câu 2.2.1.NBTHINH Trong mặt phẳng 0xy cho hai vectơ .Tính góc giữa ( 2;0); (0;1) a b    

hai vec tơ . ,a b 

ThuVienDeThi.com

A. . B. . C. . D. . 0 90 0 60 0 30 0 45 Chọn B,C, D vì học sinh sinh không nhớ công thức

Câu 2.2.1.NBTHINH Trong mặt phẳng 0xy cho hai vectơ .Tính . (5; 7); ( 1;4) a b     

a b   

A. . B. . C. . D. . 5 a b    

25 a b    

1 a b    

7 a b    

Giải:

(4; 3) a b      2 2 4 ( 3) 5 a b       

Chọn B do nhầm 2 2 4 ( 3) 25 a b      

Chọn C do nhầm . 4 ( 3) 1 a b       

Chọn D do nhầm . 2 2 4 3 7 a b      

Câu 2.2.1.NBTHINH Cho hai vectơ khác vectơ -không và ngược hướng.Chon câu đúng. ,a b 

A. . B. . C. . D. . . . a b a b    

. . a b a b    

. 0 a b 



. . a b b a   

Giải:

. . cos180 . a b a b a b       

Chọn B do nhầm công thức

Chọn C do nhầm vuông góc . 0 a b 



Chọn D do nhầm ngược hướng

Câu 2.2.1.NBTHINH Cho hai vectơ khác vectơ- không và cùng hướng .Chon câu đúng. ,a b 

A. . B. . C. . D. . . . a b a b    

. . a b a b    

. 0 a b 



a b   

Giải:

. . cos0 . a b a b a b       

Chọn B do nhầm cos0 1 

Chọn C do nhầm cos0 0 

Chọn D do nhầm ngược hướng

ThuVienDeThi.com

Câu 2.2.1.NBTHINH Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 6; AC=8.Tính tích vô hướng

. . AB AC 

A. . B. . C. . D. . . 0 AB AC  

. 48 AB AC  

. 24 AB AC  

. 10 AB AC  

Giải:

Đáp án đúng là A

Chọn B do tính cos90 1 

Chọn C do nhầm diện tích 1 . 2 s AB AC 

Chọn D do tính cạnh theo pytagor

Câu 2.2.2.NBTHINH Trong mặt phẳng 0xy cho các vectơ .Tính góc tạo (2;5); (3; 7) a b     

bởi hai vectơ . ;a b 

A . B. . C. . D. . 0 135 0 120 0 45 0 60

Giải: ta có 0 . 29 1 cos( , ) ( ; ) 135 29. 58 2 .

a b a b a b a b

      

    

Chọn B,C,D do không nhớ công thức

Câu 2.2.2.NBTHINH Trong mặt phẳng Oxy cho các vectơ

.Các cặp vectơ nào sau đây vuông góc. 3 1 1 (3;4); (2; ); ( 8;6); ( ; ) 2 3 4 a b c d         

A. và . B. và . C. và . D. và . a

c 

a

b

b

c 

a

d 

Giải nên và vuông góc . 24 24 0 a c    

a

c 

Chọn B,C,D do không nhớ công thức

Câu 2.2.2. NBTHINH Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ( 4;1); (2;4); (2; 2) A B C  

.Tính chu vi tam giác ABC.

A. . B. . C. . D. . 6 6 5  12 5 6 3 3 3 5   9 3 3 5  Giải

Ta có (6;3) AB   2 2 6 3 3 5 AB AB      

(6; 3) AC    2 2 6 ( 3) 3 5 AC AC      

(0; 6) BC    2 2 0 ( 6) 6 BC BC      

Chu vi tam giác =AB+AC+BC= 6 6 5 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo