Quảng cáo
Đề trắc nghiệm Toán học - Chương III - Đại số 10
QR

Đề trắc nghiệm Toán học - Chương III - Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 10

Người soạn: Quách Huy Vũ

Đơn vị: THPT Thủ Khoa Nghĩa

Người phản biện: Nguyễn Văn Hưng

Đơn vị: THPT Nguyễn Quang Diêu

1. Câu 3.1.1.QHVu. Tìm điều kiện xác định của phương trình 4 0. 3 x x x   

A. B. C. D. 3. x  3. x  3. x  3. x 

Giải thích.

Đáp án đúng là A. Điều kiện của phương trình là 3 0 3. x x    

Đáp án nhiễu B. Học sinh nhớ nhầm điều kiện của . A

Điều kiện của phương trình là 3 0 3. x x    

Đáp án nhiễu C. Học sinh nhớ nhầm điều kiện của 1 .

A

Điều kiện của phương trình là 3 0 3. x x    

Đáp án nhiễu D. Học sinh giải sai vì chuyển vế không đổi dấu. 3 0 3 x x    

2. Câu 3.1.2.QHVu. Tìm điều kiện xác định của phương trình 2

1 1. 4 x x   

A. và B. và 1 x  2. x  2 x  2. x 

C. D. hoặc 1. x  1 x  2. x 

Giải thích.

Đáp án đúng là A.

Điều kiện xác định của phương trình là

2 2 1 4 0 2 . 2 1 0 1

x x x x x x x

                 

Đáp án nhiễu B. Học sinh xác định thiếu điều kiện xác định của phương trình.

Điều kiện xác định của phương trình là 2 2 2 4 0 . 2 2 x x x x x              

Đáp án nhiễu C. Học sinh xác định thiếu điều kiện xác định của phương trình.

ThuVienDeThi.com

Điều kiện xác định của phương trình là 1 0 1. x x   

Đáp án nhiễu D. Học sinh nhầm lẫn giữa “và” và “hoặc”.

3. Câu 3.2.1.QHVu. Tìm tập nghiệm của phương trình 3 1 16 . 5 5 x x x   

A. B. C. D. . S   5 . S  17 . 3 S      

47 . 3 S      

Giải thích.

Đáp án đúng là A.

Điều kiện: 5. x 

Khi đó, phương trình đã cho tương đương với (loại). 3 1 16 5 x x   

Vậy tập nghiệm của phương trình là . S 

Đáp án nhiễu B. Học sinh không đặt điều kiện và thực hiện sai phép biến đổi

 3 1 16 3 1 16 ? 5. 5 5 x x x x x       

Đáp án nhiễu C. Học sinh biến đổi sai (chuyển vế không đổi dấu)

 17 3 1 16 3 17 ? . 3 x x x     

Đáp án nhiễu D. Học sinh biến đổi sai (thực hiện chia hai vế cho không đầy đủ) 3

 1 47 3 1 16 16 ? . 3 3 x x x      

4. Câu 3.2.1.QHVu. Cho phương trình Với điều kiện phương trình đã 3 2 2 1 . 1 1 x x x x     1, x 

cho tương đương với phương trình nào sau đây?

A. B.   3 2 1 2 . x x x     3 2 1 2 . x x  

C. D. 3 2 1 2 . x x x    3 2 2 . x x  

Giải thích.

Đáp án đúng là A.

Đáp án nhiễu B. Nhân hai vế cho không đầy đủ.   1 0 x  

Đáp án nhiễu C. Nhân hai vế cho đưa các đại lượng ra ngoài dấu trừ không đổi dấu   1 0, x  

đầy đủ.

ThuVienDeThi.com

   3 2 1 2 3 2 1 2 . ? x x x x x x        

Đáp án nhiễu D. Học sinh bất cẩn, khi nhân hai vế cho quên đại lượng ở vế trái.   1 0 x    1 

5. Câu 3.2.1.QHVu. Tìm tập nghiệm của phương trình 2 3 3 8. x x x     

A. B. C. D. . S   3 . S   4 . S    3;4 . S 

Giải thích.

Đáp án đúng là A.

Điều kiện: 3 0 3 3. 3 0 3 x x x x x               

Ta thấy không thỏa phương trình đã cho. 3 x 

Vậy tập nghiệm của phương trình là . S 

Đáp án nhiễu B. Sau khi tìm điều kiện xác định của phương trình, học sinh tìm được 3. x  Nhưng học sinh quên thử lại giá trị dẫn đến kết luận sai tập nghiệm của phương trình. 3, x 

Điều kiện: 3 0 3 3. 3 0 3 x x x x x               

Vậy tập nghiệm của phương trình là  3 . ? S 

Đáp án nhiễu C. Học sinh không đặt điều kiện, nhầm lẫn hai căn thức giống nhau nên đơn giản dẫn đến biến đổi sai.

2 3 3 8 2 8 4. x x x x x         

Vậy tập nghiệm của phương trình là  4 . ? S 

Đáp án nhiễu D. Học sinh có hai sai lầm như trên.

Điều kiện: 3 0 3 3. 3 0 3 x x x x x               

Khi đó, 2 3 3 8 2 8 4. x x x x x         

Vậy tập nghiệm của phương trình là   3;4 . S 

6. Câu 3.2.1.QHVu. Tìm tập nghiệm của phương trình 5 2 0. x  

A. B. C. D. 5 . 2 S   

5 . 2 S       

5 ; . 2 S       

5 ; . 2 S      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo