Quảng cáo
Đề trắc nghiệm chương IV Đại số 10
QR

Đề trắc nghiệm chương IV Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 10

+ Người soạn: Phan Văn Tính

+ Đơn vị: THPT Nguyễn Quang Diêu

+ Người phản biện: Nguyễn Văn Hưng

+ Đơn vị: THPT Nguyễn Quang Diêu

…………………………………….………………………………………

1. Câu 4.4.1.pvtinh: là nghiệm của bất phương trình nào ?   1;3 

A. . B. . C. . D. . 2 3 x y   3 2 7 x y    7 9 x y   3 2 3 x y  

Đáp án: . Phương án đúng : A 2( 1) 3 1 3   

Sai lầm Nguyên nhân

B. 3 2 7 x y    (tính sai dấu) 3( 1) 2.3 3 7     

C. . 7 9 x y   ( thế x sai) 7.1 7 0 9   

D. 3 2 3 x y   ( thế sai x và y) 3.3 2( 1) 4 3    

2. Câu 4.4.1.pvtinh: Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm nào ? 2 5 0 x y   

A. . B. . C. . D. .   4;1    1;1    2; 1     1;3

Đáp án: . Phương án đúng : A 4 2.1 5 1 0   

Sai lầm Nguyên nhân

B.   1; 3  ( tính sai dấu ) 1 2.( 3) 5 2 0    

C. .   3; 1  ( thế sai x và y) 1 2.3 5 2 0   

D.   1;3 ( so sánh sai) 1 2.3 5 0 0    

3. Câu 4.4.1.pvtinh: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

? 2 0

3 2 0

x y

x y

      

A. . B. . C. . D. .  1;1   7;1    3;1   2;1

Đáp án: . Chọn phương án: A 1 2.1 1 0

1 3.1 2 6 0

       

ThuVienDeThi.com

Sai lầm Nguyên nhân

B.   7;1 

(thỏa một bpt) 7 2.1 9 0

7 3.1 2 2 0

      

C. .   3;1 3 2.1 1 0

3 3.1 2 8 0

       

D.   2;1

( so sánh sai) 2 2.1 0 0

2 3.1 2 7 0

        

4. Câu 4.5.1.pvtinh: Tam thức nhận giá trị dương khi và chỉ khi 

2 2 3 f x x x   

A. hoặc . B. hoặc . 1 x  3 x  3 x  1 x 

C. . D. . 1 x  1 3 x  

Đáp án: Nghiệm tam thức . Phương án đúng : A ; ; x 1 x 3 a 1 0    

Sai lầm Nguyên nhân

B. hoặc . 3 x  1 x  Sắp thứ tự xét dấu sai

C. .1 x  Kết luận thiếu khoảng

D. . 1 3 x   Xét dấu tam thức sai

5. Câu 4.5.1.pvtinh: Giải bất phương trình . 2 6 0 x x   

A. . B. . ( 2;3) S    ; 2 (3; ) S   

C. . D. . (3; 2) S     2;3 S 

Đáp án: Nghiệm . Phương án đúng : A ; ; x 2 x 3 a 1 0     Sai lầm Nguyên nhân

B.   ; 2 (3; ) S    Chọn khoảng sai

C. . (3; 2) S   Sắp thứ tự sai

D. .   2;3 S  Hiểu sai ngoặc

6. Câu 4.5.1.pvtinh: Giải bất phương trình . 2 2 1 0 x x  

A. . B. . S ¡   3; S  

C. . D. .    ;1 1; S    S 

Đáp án: Nghiệm . Phương án đúng : A ; x 1 a 1 0    Sai lầm Nguyên nhân

B.   3; S   Xét dấu theo bậc nhất

C. .    ;1 1; S    Ghi sai ngoặc

ThuVienDeThi.com

D. . S  Xét dấu sai a

7. Câu 4.5.1.pvtinh: Giải bất phương trình .

2 2 3 0 3 2 x x x     

A. . B. .   2 1; 3; 3 S           2 ; 1 ;3 3 S       

C. . D. .   2 1; 3; 3 S            2 1; 3; 3 S         

Đáp án: Lập bảng xét dấu . Phương án đúng : A Sai lầm Nguyên nhân

B.   2 ; 1 ;3 3 S       

Xét dấu sai

C. .   2 1; 3; 3 S         

Ghi sai ngoặc

D. .   2 1; 3; 3 S         

Ghi ngoặc sai vị trí dấu “ = ”

8. Câu 4.5.1.pvtinh: Giải bất phương trình .   

2 3 0 2 3 1 x x x x      

A. . B. . 1;2 3 S          1 ; 2; 3 S         

C. . D. . 1;2 3 S          1 ; 2; 3 S         

Đáp án: Lập bảng xét dấu . Phương án đúng : A Sai lầm Nguyên nhân

B.   1 ; 2; 3 S         

Xét dấu sai ở tử

C. . 1;2 3 S       

Ghi sai ngoặc

D. .   1 ; 2; 3 S         

Ghi ngoặc sai vị trí dấu “ = ”

9. Câu 4.4.2.pvtinh: Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình là miền nào? 3 6 x y  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo