
ĐỀ TOÁN CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 10 Người soạn: Nguyễn Văn Hưng. Đơn vị: THPT Nguyễn Quang Diêu. Người phản biện: Lê Thị Kim Luông. Đơn vị: THCS-THPT Bình Long
1) Câu 4.4.1. NVHung Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sao đây? 1; 1
A. B. C. D. 3 0. x y 3 3 0. x y 3 0. x y 0. x y Đáp án đúng là: A. Biết cách thay tọa độ điểm vào bất phương trình. Ta được
1 1 3 1 0.
Phương án nhiễu: B. Học sinh thay tọa độ vào bất phương trình sai. Được 1 3 3 5 0. C. Học sinh không hiểu ý nghĩa dấu “<”. 5 0. D. Học sinh hiểu sai 0 0.
2) Câu 4.4.1. NVHung
Cho hệ bất phương trình Tìm tọa độ điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất 3 2 0. 2 1 0
x y
x y M
phương trình.
A. B. C. D. 1;1 . M 0;1 . M 1;3 . M 1;0 . M
Đáp án đúng là: A. Biết cách thay tọa độ điểm vào hệ bất phương trình. Thỏa hệ bất M phương trình. Phương án nhiễu: B. Học sinh thay tọa độ điểm vào hệ bất phương trình nhưng chỉ đúng một bất phương M
trình. Được Chỉ đúng bất phương trình I. 1 0 . 2 0
C. Học sinh thay tọa độ điểm vào hệ bất phương trình nhưng chỉ đúng một bất phương M
trình. Được Chỉ đúng bất phương trình I. 8 0. 8 0 D. Học sinh thay tọa độ điểm vào hệ bất phương trình nhưng chỉ đúng một bất phương M
trình. Được Chỉ đúng bất phương trình II. 3 0. 1 0 3) Câu 4.4.1. NVHung
Tìm tập nghiệm hệ bất phương trình 2 0
2 1 2 .
x
x x
A. B. C. D. ( 3;2). ( ; 3). (2; ). ( 3; ). Đáp án đúng: A. Biết cách giải từng bất phương trình sau đó giao nghiệm được ( 3;2). Phương án nhiễu: B. Giải từng bất phương trình đúng nhưng không biết giao nghiệm (lấy hợp nghiệm). C. Chỉ giải bất phương trình I. D. Chỉ giải bất phương trình II.
ThuVienDeThi.com
4) Câu 4.5.1. NVHung Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 11 12 0. x x
A. B. C. D. 1;12 . ; 1 12; . 12;1 . ; 12 1; .
Đáp án đúng: A. Biết cách xét dấu tam thức ở vế trái, dựa vào bảng xét dấu kết luận được (Sử dụng máy tính). 1;12 .
Phương án nhiễu: B. Biết cách xét dấu tam thức ở vế trái, nhưng dựa vào bảng xét dấu kết luận được Chưa hiểu được ý nghĩa “+, -”. ; 1 12; .
C. Tìm nghiệm của tam thức ở vế trái sai dẫn đến xét dấu và kết luận sai. D. Tìm nghiệm của tam thức ở vế trái sai dẫn đến xét dấu và kết luận sai.
5) Câu 4.5.1. NVHung Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 14 15 0. x x
A. B. C. D. ; 1 15; . 1;15 . ; 15 1; . 15;1 .
Đáp án đúng: A. Biết cách xét dấu tam thức ở vế trái, dựa vào bảng xét dấu kết luận được (Sử dụng máy tính) ; 1 15; .
Phương án nhiễu: B. Biết cách xét dấu tam thức ở vế trái, nhưng dựa vào bảng xét dấu kết luận được 1;15 .
Chưa hiểu được ý nghĩa “+, -”. C. Tìm nghiệm của tam thức ở vế trái sai dẫn đến xét dấu và kết luận sai. D. Tìm nghiệm của tam thức ở vế trái sai dẫn đến xét dấu và kết luận sai.
6) Câu 4.5.1. NVHung Tìm tam thức luôn nhận giá trị âm với mọi 2. x
A. B.
2 5 6. f x x x
2 5 6. f x x x
C. D.
2 16. f x x
2 2 3. f x x x
Đáp án đúng: A. Biết cách giải bất phương trình Dựa vào bảng xét dấu kết 2 5 6 0. x x luận được (Sử dụng máy tính). 2. x Phương án nhiễu: B. Biết cách giải bất phương trình Nhưng dựa vào bảng xét dấu kết
2 5 6 0. f x x x
luận được Chưa hiểu được ý nghĩa “+, -”. 2. x
C. Học sinh giải . Giải bất phương trình 2 2 16 0 2
x x x
2 16 0 2. x x
D. Học sinh giải Vì vô nghiệm. 2 2 3 0 2. x x x 2 2 3 0 x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.