
1
ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG II HÌNH HỌC -----------------------------------
Người soạn : PHAN THANH TUẤN
Đơn vị : THPT CHÂU VĂN LIÊM
Người phản biện : LÊ HUY LINH
Đơn vị : THPT Châu Văn Liêm
Câu 2.2.1.PTTuan . Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho . Tính (1;3), (2;4) a b
.a b
A. 14. B. (2;12).
C. 11. D.(3;8).
HD
1 1 2 2 . 1.2 3.4 14 a b a b a b
B. Nhớ sai công thức 1 1 2 2 . ( ; ) (1.2;3.4) (2;12) a b a b a b
C. Nhớ sai công thức 1 2 1 2 . b 1.3 2.4 11 a b a a b
D. Nhớ sai công thức 1 2 1 2 . ( ;b ) (1.3;2.4) (3;8) a b a a b
Câu2.2.1.PTTuan . Cho tam giác ABC có AB = AC = a. . Tính . A 0 60 BAC . AB AC
A. . B. .
2
2 a 2 3
2 a
C. . D. . 2 a 2 60a
HD
A
2 1 . . .cos . . 2 2 a AB AC AB AC BAC a a
B. Nhớ sai công thức A
2 3 3 . . .sin . . 2 2 a AB AC AB AC BAC a a
C. Nhớ sai công thức A 2 . . .sin
AB AC AB AC BAC a
ThuVienDeThi.com
2
D. Nhớ sai công thức A 2 . . . 60
AB AC AB AC BAC a
Câu 2.1.PTTuan. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2. Tính . .
AB AD
A. . B. . . 0
AB AD . 4
AB AD
C. . D. . . 2
AB AD . 2 2
AB AD
HD
. 0 AB AD AB AD
B. Học sinh nhớ sai công thức . . 4
AB AD AB AD
C. Học sinh nhớ sai công thức . 2 AB AD caïnh
D. Học sinh nhớ sai công thức . 2 2 AB AD AC
Câu 2.1.PTTuan. Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho . Tính độ dài . (4; 3) a
a
A. . B. . 5 a
7 a
C. . D. . 7 a
25 a
HD
2 2 2 2 1 2 4 ( 3) 5 a a a
B. Thiếu dấu (): 2 2 2 2 1 2 4 3 7 a a a
C. Thiếu dấu căn và thiếu dấu () 2 2 2 2 1 2 4 3 7 a a a
D. Nhớ sai công thức và tính sai 2 2 2 2 1 2 4 ( 3) 25 a a a
Câu 2.1.PTTuan. Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho . Tính độ dài đoạn thẳng AB. (0; 1),B(1;2) A
A. . B. . 10 AB 2 AB
ThuVienDeThi.com
3
C. 10. D. (1;3).
HD
2 2 2 2 ( ) (y ) (1 0) (2 1) 10 B A B A AB x x y
B. Sai dấu - : 2 2 2 2 ( ) (y ) (1 0) (2 1) 2 B A B A AB x x y
C. Nhớ sai công thức 2 2 ( ) (y ) 10 B A B A AB x x y
D. Nhầm lẫn giữa vectơ và độ dài.
Câu 2.2.1.PTTuan. Cho . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? 0, 0 a b
A. . cos( , )
.
a b a b
a b
B. . . . .cos , a b a b a b
C. . 2 2 1 2 1 2 (a ;a ) a a a a
D.
. 0 a b a b
HD
Câu A sai, công thức đúng phải là . cos( , )
.
a b a b
a b
B. Học sinh không nhớ công thức về tích vô hướng của hai vectơ.
C. Học sinh không nhớ cong thức về độ dài của hai vectơ.
D. Học sinh không nhớ điều kiện vuông góc giữa hai vectơ
Câu 2.2.1.PTTuan. Tích vô hướng của hai vectơ và bằng 0 nếu a
b
A. góc giữa và bằng 900. B. góc giữa và bằng 00. a
b
a
b
C. và ngược hướng. D. và đối nhau. a
b
a
b
ThuVienDeThi.com
4
HD
. 0 a b a b
B. Học sinh nhầm cos0 = 0.
C. Học sinh nghĩ rằng hai vectơ ngược hướng thì sẽ có tích vô hướng bằng 0.
D. Học sinh nhầm hai vectơ đối nhau thì sẽ có tổng bằng vectơ 0
Câu 2.2.1.PTTuan. Cho . Tính . . 6, 3, 4 a b a b cos ,a b
A. . B. . 1 2 2
C. . D. . 1 2 2
HD
. 6 1 cos( , ) 3.4 2 .
a b a b
a b
B. Học sinh nhầm
. cos( , ) 2 .
a b a b
a b
C. Học sinh nhầm . . 6 1 cos( , ) 3.4 2 .
a b a b
a b
D.
. cos( , ) 2 .
a b a b
a b
Câu 2.2.2.PTTuan. Trong mặt phẳng phẳng Oxy cho . Tính góc giữa hai ( 2; 1), (3; 1) a b
vectơ và . a
b
A. B. . 0 135 2 2
C. . D. 0 45 0 180
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.