Quảng cáo
Đề trắc nghiệm toán chương III - Đại số 10
QR

Đề trắc nghiệm toán chương III - Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 10

+ Người soạn:.NGUYỄN LÂM NHƯ THẢO

+ Đơn vị: THPT VÕ THỊ SÁU

+ Người phản biện: LƯU VĂN CƯỜNG

+ Đơn vị: THPT VÕ THỊ SÁU.

Câu 3.1.1.NLNThao. Tìm điều kiện của phương trình 4 2 6 3 0 x x    

A. . B. . C. . D. . 2 2   x 2 x  2 2 x   2  x Giải:

Điều kiện: 4 2 0 6 2 6 0 x x x        

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: 4 2 0 2 2 6 0 6 x x x x x               

Đáp án nhiễu là C do: 4 2 0 6 2 6 0 x x x        

Đáp án nhiễu là D do: 4 2 0 2 2 6 0 6 x x x x x               

Câu 3.1.1.NLNThao. Tìm điều kiện xác định của phương trình .

2 5 2 0 7 x x

x     

A. . B. . C. D. . 2 7   x 2 7   x 2, 7 x x   7 x 

Giải

Điều kiện: 2 0 2 7 7 0 x x x         

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: 2 0 2 7 7 0 x x x         

Đáp án nhiễu là C do: 2 0 2 7 0 7 x x x x             

Đáp án nhiễu là D do: 2 0 7 7 0 x x x        

ThuVienDeThi.com

Câu 3.1.1.NLNThao. Tìm điều kiện xác định của phương trình . 3 1 1 0 15 3     x x

x

A. . B. . C. . D. . 1 5 x   5 x  1 x  1 5 x  

Giải

Điều kiện: 1 0 1 5 15 3 0 x x x        

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: 1 0 1 5 15 3 0 5 x x x x x              

Đáp án nhiễu là C do: 1 0 1 1 15 3 0 5 x x x x x              

Đáp án nhiễu là D do: 1 0 1 5 15 3 0 x x x        

Câu 3.1.1.NLNThao. Giải phương trình . 5 5 4 x x x     

A. . B. C. D. . x  4. x 4 x 5. x

Giải

5 5 4 x x x       5 0

4

x x x

      

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: Đơn giản hai căn suy ra nghiệm x = 4, thiếu đặt điều kiện.

Đặt điều kiện suy ra nghiệm không có bước thay vào phương trình.

Đáp án nhiễu là C do: chuyển vế sai

Đáp án nhiễu là D do: chỉ đặt điều kiện.

Câu 3.1.1.NLNThao. Giải phương trình .

2 8

2 2

x

x x   

D. x = 8.  . 2 2. A x  . 2 2. B x  . 2 2. C x Giải

2 2 8 2 2 2 2 2 2

x x x x x x

          

ThuVienDeThi.com

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: Quên điều kiện mẫu

Đáp án nhiễu là C do: sai điều kiện

Đáp án nhiễu là D do: không lấy căn

Câu 3.2.1.NLNThao. Tìm tập nghiệm S của phương trình . 2 4 4 0 x x  

A. . B. . C. . D. .   0;2; 2 S   1 1 0; ; 2 2 S           2; 2 S   1 1 ; 2 2 S        

Giải :

2 2 4

2

0 0 4 0 2 4 2

x x x x x x x

               

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do: nhập sai hệ số

Đáp án nhiễu là C do: loại t = 0 ( ) 2, 0 t x t  

Đáp án nhiễu là D do: sai hệ số và loại t = 0 ( ) 2, 0 t x t  

Câu 3.2.1.NLNThao. Cho phương trình bậc hai có hai nghiệm . Hãy   2 a 0 0 x bx c a     1 2 x x 

xác định mệnh đề đúng.

A. . 1 2 1 2 ; . b c x x x x a a   

B. . 1 2 1 2 ; . 2

b c x x x x a a    

C. . 1 2 1 2 ; . c b x x x x a a    

D. . 1 2 1 2 ; . 2 c b x x x x a a    

Các phương án sai:

Đáp án nhiễu là B do nhớ nhầm công thức tổng

Đáp án nhiễu là C do nhớ nhầm công thức tổng với tích .

Đáp án nhiễu là B do nhớ nhầm công thức tổng với tích.

Câu 3.2.1.NLNThao. Tìm tham số m để phương trình: v ô nghiệm. 2 ( 9) 3 m x m    A. . B. . C. . D. . 3 m  3 m  3 m  3 m  Giải:

. 2 9 0 3 m m     thay vào ta được: . 3 m  0 6 x 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo